Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 35. Chia một số thập phân cho một số thập phân (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 35. Chia một số thập phân cho một số thập phân (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 534 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 4,2 : 2,4 là

6,41

1,75

3,6

9,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kết quả của phép tính 4,2 : 2,4 là (ảnh 1)

            Kết quả của phép tính 4,2 : 2,4 là 1,75

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một phép chia có số bị chia là 3,12 và số chia là 1,3. Thương của phép chia đó là:

5,4

3,6

3,7

2,4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thương của phép chia đó là: 3,12 : 1,3 = 2,4

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 4,5 lít dầu cân nặng 3,42 kg. Vậy 8 lít dầu cân nặng số ki-lô-gam là:

6,08 kg

0,76 kg

2,37 kg

5,98 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 lít dầu cân nặng số ki-lô-gam là:

3,42 : 4,5 = 0,76 (kg)

8 lít dầu cân nặng số ki-lô-gam là:

0,76 × 8 = 6,08 (kg)

Đáp số: 6,08 kg

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 192,5 m2 và chiều rộng 12,5 m. Chiều dài của thửa ruộng đó là:

13,4 m

14,6 m

15,4 m

16,7 m

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chiều dài của thửa ruộng đó là:

192,5 : 12,5 = 15,4 (m)

Đáp số: 15,4 m

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

19,72 : 5,8
4,86 : 1,8
8,216 : 5,2
13,3 : 1,4
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính:  19,72 : 5,8 4,86 : 1,8 8,216 : 5,2  (ảnh 1)
6. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phép chia sau thành phép chia số tự nhiên:

35,06 : 0,5 = ...................

55,24 : 0,6 = ...................

4,36 : 0,05 = ................

4,12 : 1,3 = .....................

8,04 : 6,7 = .....................

3,25 : 5,5 = ..................

Xem đáp án

35,06 : 0,5 = 350,6 : 5               55,24 : 0,6 = 552,4 : 6               4,36 : 0,05 = 436 : 5

4,12 : 1,3 = .41,2 : 3                  8,04 : 6,7 = 80,4 : 6,7                3,25 : 5,5 = 32,5 : 55

7. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng:

Nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

0,84 : 1,2 × 3,5 + 2,45
31,12 – 13,12 : 4,1
16,8 : (3,9 + 1,7)
5,64 : 0,6 – 15,04 : 1,6
Xem đáp án

0,84 : 1,2 × 3,5 + 2,45

= 0,7 × 3,5 + 2,45

= 2,45 + 2,45 = 4,9

31,12 – 13,12 : 4,1

= 31,12 – 3,2

= 27,92

16,8 : (3,9 + 1,7)

= 16,8 : 5,6

= 3

5,64 : 0,6 – 15,04 : 1,6

= 9,4 – 9,4

= 0

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

May mỗi bộ quần áo hết 2,7 m vải. Hỏi có 48,6 m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?

Xem đáp án

Có 48,6 m vải thì may được số bộ quần áo như thế là:

48,6 : 2,7 = 18 (bộ)

Đáp số: 18 bộ quần áo

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một căn phòng có dạng hình chữ nhật có diện tích 33,8 m2, chiều dài là 6,5 m. Tính chu vi của căn phòng đó?

Xem đáp án

Chiều rộng của căn phòng là:

33,8 : 6,5 = 5,2 (m)

Chu vi của căn phòng đó là:

(6,5 + 3,2) × 2 = 19,4 (m)

Đáp số: 19,4 m

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Mỗi bước đi của bạn Lan dài khoảng 0,4 m. Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 650 m. Hỏi Lan cần đi bao nhiêu bước để đi hết quãng đường từ nhà đến trường?

Xem đáp án

Lan cần bước đi số bước để đi hết quãng đường từ nhà đến trường là:

650 : 0,4 = 1 625 (bước)

Đáp số: 1 625 bước.