Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 34. Luyện tập (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 34. Luyện tập (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 530 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 396,5 : 10 là

3 965

396,5

39,65

0,3965

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 396,5 : 10 là 39,65

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một phép chia có số bị chia là 20 và số chia là 8. Thương của phép chia đó là:

2,5

2,3

3,7

6,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thương của phép chia đó là: 20 : 8 = 2,5

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chiếc xe đi được 72,8 km tiêu thụ hết 4 lít xăng. Trung bình mỗi lít xăng xe đó đi được số ki-lô-mét là:

19,6 km

18,2 km

24,3 km

16,8 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi lít xăng xe đó đi được số ki-lô-mét là:

72,8 : 4 = 18,2 (km)

Đáp số: 18,2 km

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng có 60 kg gạo, cô bán hàng đem chia đều vào 8 túi. Vậy mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

8,5 kg

12,1 kg

12,5 kg

7,5 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

60 : 8 = 7,5 (kg)

Đáp số; 7,5 kg gạo

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

14,6 : 2
20,7 : 3
47,5 : 25
16 : 5
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính:  14,6 : 2 20,7 : 3 47,5 : 25 16 : 5 (ảnh 1)
6. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

2,5 : 10 = .....................

1,3 : 100 = ...................

5,28 : 1 000 = ..............

425,1 : 10 = .................

95,36 : 10 = .....................

72,56 : 100 = ...................

13,34 : 1 000 = ................

231,11 : 100 = .................

Xem đáp án

2,5 : 10 = 0,25

1,3 : 100 = 0,013

5,28 : 1 000 = 0,00528

425,1 : 10 = 42,51

95,36 : 10 = 9,536

72,56 : 100 = 0,7256

13,34 : 1 000 = 0,01334

231,11 : 100 = 2,3111

Tính nhẩm:

2,5 : 10 = .....................

1,3 : 100 = ...................

5,28 : 1 000 = ..............

425,1 : 10 = .................

95,36 : 10 = .....................

72,56 : 100 = ...................

13,34 : 1 000 = ................

231,11 : 100 = .................

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

18 kg : 4 ............. 4,75 kg

2,7 tạ : 9 ............. 30 kg

125,16 km : 100 ........... 1,256 km

34,32 cm : 13 .......... 18,48 cm : 7

51 dm : 12 .......... 4 dm

4,2 tấn : 7 ................ 6 tạ

5,8 yến : 10 ............. 0,5 yến

34,45 mm : 65 ........ 32,76 mm : 63

Xem đáp án

18 kg : 4 < 4,75 kg

Giải thích:

Ta có: 18 kg : 4 = 4,5 kg

Vì: 4,5 kg < 4,75 kg

Vậy 18 kg : 4 < 4,75 kg

51 dm : 12 > 4 dm

Giải thích:

Ta có: 51 dm : 12 = 4,25 dm

Vì: 4,25 dm > 4 dm

Nên 51 dm : 12 > 4 dm

2,7 tạ : 9 = 30 kg

Giải thích:

Ta có: 2,7 tạ : 9 = 0,3 tạ

30 kg = 0,3 tạ

Vì 0,3 tạ = 0,3 tạ

nên 2,7 tạ : 9 = 30 kg

4,2 tấn : 7 = 6 tạ

Giải thích:

Ta có: 4,2 tấn : 7 = 0,6 tấn

6 tạ = 0,6 tấn

Vì 0,6 tấn = 0,6 tấn

nên 4,2 tấn : 7 = 6 tạ

125,16 km : 100 < 1,256 km

Giải thích:

Ta có: 125,16 km : 100 = 1,2516 km

Vì 1,2516 km < 1,256 km

Nên 125,16 km : 100 <1,256 km

5,8 yến : 10 > 0,5 yến

Giải thích:

Ta có: 5,8 yến : 10 = 0,58 yến

Vì 0,58 yến > 0,5 yến

nên 5,8 yến : 10 > 0,5 yến

34,32 cm : 13 = 18,48 cm : 7

Giải thích:

Ta có: 34,32 cm : 13 = 2,64 cm

18,48 cm : 7 = 2,64 cm

Vì 2,64 cm = 2,64 cm

nên 34,32 cm : 13 = 18,48 cm : 7

34,45 mm : 65 > 32,76 mm : 63

Giải thích:

Ta có: 34,45 mm : 65 = 0,53 mm

32,76 mm : 63 = 0,52 mm

Vì: 0,53 mm > 0,52 mm

nên 34,45 mm : 65 > 32,76 mm : 63

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

3,8 × 5,25 + 146
115,2 : (21 + 27)
43,2 : 54 + 106,15
233,06 + 23,2 : 4
Xem đáp án

3,8 × 5,25 + 146

= 19,95 + 146

= 165,95

115,2 : (21 + 27)

= 115,2 : 48

= 2,4

43,2 : 54 + 106,15

= 0,8 + 106,15

= 106,95

233,06 + 23,2 : 4

= 233,06 + 5,8

= 238,86

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một cửa hàng có 234,6 tấn gạo. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được \[\frac{1}{3}\]số gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được \[\frac{3}{5}\] số gạo còn lại. Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn lại bao nhiêu tấn gạo?

Xem đáp án

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được số tấn gạo là:

234,6 × \[\frac{1}{3}\] = 78,2 (tấn)

Cửa hàng còn lại số tấn gạo là:

234,6 – 78,2 = 156,4 (tấn)

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số tấn gạo là:

156,4 × \[\frac{3}{5}\] = 93,84 (tấn)

Sau hai ngày, cửa hàng còn lại số tấn gạo là:

156,4 – 93,84 = 62,56 (tấn)

Đáp số: 62,56 tấn gạo

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 54,4 m. Chiều dài gấp 3,2 lần chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó?

Xem đáp án

Chiều rộng mảnh vườn đó là:

54,4 : 3,2 = 17 (m)

Diện tích mảnh vườn đó là:

54,4 × 17 = 924,8 (m2)

Đáp số: 924,8 m2

11. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số trung bình cộng thích hợp của các số sau:

Số

Số trung bình cộng

1,35; 2,04 và 5,16

……………..

2,34; 1,08; 10,32 và 0,06

……………..

2,37; 3,85; 4,12 và 6,86

……………..

Xem đáp án

Số

Số trung bình cộng

1,35 ; 2,04 và 5,16

2,85

2,34 ; 1,08 ; 10,32 và 0,06

3,45

2,37 ; 3,85 ; 4,12 và 6,86

4,3