Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 30: Nhân một số thập phân với một số thập phân có đáp án
Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 30: Nhân một số thập phân với một số thập phân có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5105 lượt thi
27 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 2,56 × 4,2 là:

1,024

10,24

10,752

107,52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Kết quả của phép tính 2,56 × 4,2 là: 10,752

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Một phép chia có số chia là 1,7 và thương là 0,12. Khi đó số bị chia là:

0,204

2,04

1,82

18,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bị chia là: 0,12 × 1,7 = 0,204

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Số 120,07 nhân với số nào để được kết quả là 1,2007

10

100

0,1

0,01

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

120,07 × 0,01 = 1,2007

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Diện tích hình vẽ bên là:  
Diện tích hình vẽ bên là:   (ảnh 1)

4,84 cm2

15,631 cm2

20,471 cm2

12,69 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

5,39 × 2,9 = 15,631 (cm2)

Diện tích hình vuông MNPC là:

2,2 × 2,2 = 4,84 (cm2)

Diện tích hình vẽ đã cho là:

15,631 + 4,84 = 20,471 (cm2)

Đáp số: 20,471 cm2

5.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

0,5 × 0,6 =........

Xem đáp án

0,5 × 0,6 = 0,3

6.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
0,03 × 3 = .....
Xem đáp án

0,03 × 3 = 0,09

7.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

0,9 × 0,7 =........

Xem đáp án

0,9 × 0,7 = 0,63

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
0,2 × 0,04 =......
Xem đáp án
0,2 × 0,04 = 0,008
9.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

3,5 × 0,2 =.....

Xem đáp án

3,5 × 0,2 = 0,7

10.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

0,7 × 2,6 =.........

Xem đáp án

0,7 × 2,6 = 1,82

11.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

5,5 × 0,5 =............

Xem đáp án

5,5 × 0,5 = 2,75

12.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
12,5 × 0,3 =..........
Xem đáp án
12,5 × 0,3 = 3,75
13.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

0,83 × 0,6 =..........

Xem đáp án

0,83 × 0,6 = 0,498

14.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

24,5 × 0,04 =...........

Xem đáp án

24,5 × 0,04 = 0,98

15.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:

2,63 × 0,7 =........

Xem đáp án

2,63 × 0,7 = 1,841

16.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
9,1 × 0,05 =.......
Xem đáp án
9,1 × 0,05 = 0,455
17.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

7,2 × 2,5
Xem đáp án

×   7,2  2,5     36 0  144    ¯  18,0 0

18.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính.
5,32 × 1,7
Xem đáp án

×   5,32    1,7     3724    532   ¯   9,044

19.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính.
27,1 × 4,4
Xem đáp án

×   27,1    4,4    108 4   271    ¯   37,9 4

20.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính.
0,9 × 3,2
Xem đáp án

×   0,9   3,2     1 8   27    ¯   2,88

21.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Thừa số

1,55

30,5

27,81

139,12

Thừa số

0,1

0,01

0,001

0,001

Tích

 

 

 

 

Xem đáp án

Thừa số

1,55

30,5

27,81

139,12

Thừa số

0,1

0,01

0,001

0,001

Tích

0,155

0,305

0,02781

0,13912

22.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 2,5 × 16,28 × 4

Xem đáp án

2,5 × 16,28 × 4

= (2,5 × 4) × 16,28

= 10 × 16,28

= 162,8
23.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:

b) 108,05 × 0,5 × 2

Xem đáp án

108,05 × 0,5 × 2

= 108,05 × (0,5 × 2)

= 108,05 × 1

= 108,05
24.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:

c) 0,5 × 19,358 × 2 000

Xem đáp án

0,5 × 19,358 × 2 000

= (0,5 × 2 000) × 19,358

= 1 000 × 19,358

= 19 358
25.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:

d) 13,85 × 2,8 + 7,2 × 13,85

Xem đáp án

13,85 × 2,8 + 7,2 × 13,85

= 13,85 × (2,8 + 7,2)

= 13,85 × 10

= 138,5
26.Tự luận
• 1 điểm

Một động cơ tiêu thụ 2,75 lít xăng mỗi giờ. Hỏi trong 4,5 giờ, động cơ tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

Xem đáp án

Bài giải

Trong 4,5 giờ, động cơ tiêu thụ hết số lít xăng là:

4,5 × 2,75 = 12,375 (lít)

Đáp số: 12,375 lít

27.Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 12,8 m. Chiều dài gấp 1,25 lần chiều rộng. Trên mảnh vườn đó người ta trồng khoai tây. Biết rằng mỗi mét vuông thu hoạch được 3,6 kg khoai tây. Hỏi mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây?

Xem đáp án

Bài giải

a) Chiều dài mảnh vườn đó là:

12,8 × 1,25 = 16 (m)

Diện tích mảnh vườn đó là:

16 × 12,8 = 204,8 (m2)

b) Mảnh vườn đó thu hoạch được số ki-lô-gam khoai tây là:

204,8 × 3,6 = 737,28 (kg)

Đáp số: 737,28 kg khoai tây

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả