Đề thi cuối kì I Toán lớp 5 có đáp án  - Đề 9
Đề thi

Đề thi cuối kì I Toán lớp 5 có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 5330 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 3,43 : 100 là

0,343

3,043

0,0343

3430

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn chia một số thập phân cho 100, ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái hai chữ số.

Vậy 3,43 : 100 = 0,0343.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

3 m 15 cm = ……… cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,315

3,15

31,5

315

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 3 m = 300 cm.

Do đó 3 m 15 cm = 300 cm + 15 cm = 315 cm.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 315.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 6 trong số 31,056 thuộc hàng:

Đơn vị

Phần trăm

Phần mười

Phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 31,056 có phần thập phân là 056. Trong đó số 0 thuộc hàng phần mười, số 5 thuộc hàng phần trăm, số 6 thuộc hàng phần nghìn.

Vậy chữ số 6 trong số 31,056 thuộc hàng phần nghìn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 15 và 60 là:

25%

30%

40%

45%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tỉ số phần trăm của 15 và 60 là:

15 : 60 × 100% = 25%

Đáp số: 25%

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 9,71 : 4 là:

2,42 (dư 3)

2,42 (dư 0,3)

2,42 (dư 0,03)

0,242 (dư 0,3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của một hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 12,5 cm và chiều cao tương ứng là 3dm là:

18,75 dm2

18,75 cm2

187,5 cm2

187,5 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi: 3 dm = 30 cm

Diện tích của tam giác đó là:

30 × 12,5 : 2 = 187,5 (cm2)

Đáp số: 187,5 cm2.

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 135,288 + 21,99

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

b) 383,12 – 22,333

Xem đáp án

b) 383,12 – 22,333 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

c) 23,87 × 23,1

Xem đáp án

c) 23,87 × 23,1 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

d) 7,45 : 2,5

Xem đáp án

d) 7,45 : 2,5 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi Sa) 28,4 × 100 = 284

Xem đáp án

Sai

28,4 × 100 = 2 840

12. Tự luận
1 điểm

b) 23,7 × 0,1 = 2 370

Xem đáp án

Sai

23,7 × 0,1 = 2,37

13. Tự luận
1 điểm

c) 392,276 : 0,001 = 392 276

Xem đáp án

Đúng

14. Tự luận
1 điểm

d) 0,05 : 100 = 5

Xem đáp án

Sai

0,05 : 100 = 0,0005

15. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 36 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

Xem đáp án

Số học sinh nữ chiếm số phần trăm số học sinh cả lớp là:

18 : 36 × 100% = 50%

Đáp số: 50%

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

(47,45 – 32,89) : 3,2 + 16,8 × 5

Xem đáp án

(47,45 – 32,89) : 3,2 + 16,8 × 5

= 14,56 : 3,2 + 16,8 × 5

= 4,55 + 84

= 88,55