Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 có đáp án  - Đề 2
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 578 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 9 trong số 7,0009 là:

910

9100

91000

910000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 16 và 25 là:

0,64%

6,4%

64%

6,04%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số phần trăm của 16 và 25 là:

16 : 25 × 100% = 64%

Đáp số: 64%

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 105100 viết dưới dạng số thập phân, ta được:

1,005

1,05

10,5

10,05

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 7 dm2 4 cm2 = ……. dm2 là:

7,04

7,004

7,4

74

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 4 cm2 = 0,04 dm2.

Do đó 7dm2 4 cm2 = 7dm2 + 0,04 dm2 = 7,04 dm2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 8,71; 8,17; 8,07; 8,1; Số bé nhất là:

8,71

8,17

8,07

8,1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số 8,71; 8,17; 8,07; 8,1 đều có phần nguyên là 8.

+ Số 8,71 có hàng phần mười là 7;

+ Số 8,17 và 8,1 có hàng phần mười là 1;

+ Số 8,07 có hàng phần mười là 0.

Do 0 < 1 < 7 nên số bé nhất trong các số trên là 8,07.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42 m, chiều rộng 38 m. Diện tích của khu vườn đó là:

1 566 m2

1 600 m2

1 596 m2

1 186 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích của khu vườn đó là:

42 × 38 = 1 596 (m2)

Đáp số: 1 596 m2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

3,8 = …. %. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

38

380

3,8

0,38

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 40 bạn, trong đó có 24 bạn thích bóng đá. Số bạn thích bóng đá chiếm số phần trăm số bạn lớp 5A là:

40%

60%

24%

100%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bạn thích bóng đá chiếm số phần trăm số bạn lớp 5A là:

24 : 40 × 100% = 60%

Đáp số: 60%

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.a) 397,45 + 410,74

Xem đáp án

a) 397,45 + 410,74 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

b) 100 – 9,99

Xem đáp án

b) 100 – 9,99 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

c) 34,05 × 4,6

Xem đáp án

c) 34,05 × 4,6 (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

d) 45,54 : 18

Xem đáp án

d) 45,54 : 18 (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) (242,7 – 7,06) × 4,1

Xem đáp án

(242,7 – 7,06) × 4,1 = 235,64 × 4,1 = 966,124

14. Tự luận
1 điểm

b) 9,88 : (1,14 + 1,46) – 0,98

Xem đáp án

9,88 : (1,14 + 1,46) – 0,98 = 9,88 : 2,6 – 0,98 = 3,8 – 0,98 = 2,82

15. Tự luận
1 điểm

Khối 5 của một trường tiểu học có 140 học sinh được chia làm 4 lớp. Hỏi:

a) Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:

140 : 4 = 35 (học sinh)

16. Tự luận
1 điểm

b) Biết rằng số học sinh nam bằng 34 số học sinh nữ. Hỏi khối 5 có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

Xem đáp án

Ta có sơ đồ sau:

Hỏi khối 5 có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? (ảnh 1) Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

3 + 4 = 7 (phần)

Khối 5 có số học sinh nam là:

140 : 7 × 3 = 60 (học sinh)

Khối 5 có số học sinh nữ là:

140 – 60 = 80 (học sinh)

Đáp số: a) 35 học sinh.

             b) Nam: 60 học sinh;

                 Nữ: 80 học sinh.

17. Tự luận
1 điểm

Một hình tam giác có diện tích 111 dm2, độ dài đáy 7,5 dm. Tính chiều cao tương ứng của tam giác đó.

Xem đáp án

Chiều cao tương ứng của tam giác đó là:

111 × 2 : 7,5 = 29,6 (dm)

Đáp số: 29,6 dm.