Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 24. Em vui học toán (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 24. Em vui học toán (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 528 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 15, 234 là:

2

0,2

0,02

0,002

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 15, 234 là: 0,2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân bé nhất là:

0,541

0,152

0,673

0,858

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các số thập phân đã cho, số thập phân bé nhất là: 0,152

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số thập phân thích hợp là: 0,005 =

\[\frac{{50}}{{100}}\]

\[\frac{5}{{10}}\]

\[\frac{5}{{100}}\]

\[\frac{5}{{1000}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân số thập phân thích hợp là: 0,005 = \[\frac{5}{{1000}}\]

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi làm tròn một số thập phân đến hàng trăm, bạn An được kết quả là 3,81. Vậy số mà bạn An đã làm tròn là

3,812

3,819

3,081

3,1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 3,812 có chữ số hàng phần nghìn là 2, do 2 < 5 nên khi làm tròn đến hàng phần trăm, ta được số 3,81. Vậy số mà bạn An đã làm tròn là 3,812

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:

\[5\frac{4}{{100}}\] = ……….

\[23\frac{9}{{10}}\] = ……….

\[156\frac{{17}}{{1\,\,000}}\] = ……….

\[16\frac{2}{{1\,\,000}}\] = ……….

\[138\frac{{139}}{{1\,\,000}}\] = ……….

\[200\frac{{99}}{{100}}\] = ……….

Xem đáp án

\[5\frac{4}{{100}}\] = 5,04

\[23\frac{9}{{10}}\] = 23,9

\[156\frac{{17}}{{1\,\,000}}\] = 156,017

\[16\frac{2}{{1\,\,000}}\] = 16,002

\[138\frac{{139}}{{1\,\,000}}\] = 138,139

\[200\frac{{99}}{{100}}\] = 200,99

6. Tự luận
• 1 điểm

Nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số thập phân dưới đây:

Số

0,6

16,23

32,61

128,446

5,064

Giá trị của chữ số 6

……….

……….

……….

……….

……….

Xem đáp án

Số

0,6

16,23

32,61

128,446

5,064

Giá trị của chữ số 6

\[\frac{6}{{10}}\]

6

\[\frac{6}{{10}}\]

\[\frac{6}{{1\,\,\,000}}\]

\[\frac{6}{{100}}\]

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Số gồm năm đơn vị, sáu phần mười

 

Số gồm một trăm mười hai đơn vị, ba mươi tư phần trăm

 

Số gồm tám trăm đơn vị, tám phần nghìn

 

Chín mươi mốt phẩy bảy trăm hai mươi ba

 

Xem đáp án

Số gồm năm đơn vị, sáu phần mười

5,6

Số gồm một trăm mười hai đơn vị, ba mươi tư phần trăm

112,34

Số gồm tám trăm đơn vị, tám phần nghìn

800,008

Chín mươi mốt phẩy bảy trăm hai mươi ba

91,723

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Cho biết thời gian chạy 100m của các bạn như sau:

Tên

Nam

Mai

Ngọc

Minh

Thời gian chạy

15,43 giây

15,51 giây

11,48 giây

13,57 giây

- Bạn ..................... chạy nhanh nhất

- Bạn ..................... chạy chậm nhất

- Tên các bạn viết theo thứ tự từ chạy chậm nhất đến chạy nhanh nhất là

Xem đáp án

Vì 11,48 < 13,57 < 15,43 < 15,51 nên:

Bạn Ngọc chạy nhanh nhất

Bạn Mai chạy chậm nhất

Tên các bạn viết theo thứ tự từ chạy chậm nhất đến chạy nhanh nhất là: Mai, Nam, Minh, Ngọc

9. Tự luận
• 1 điểm

Có 15 hộp bánh như nhau đựng tất cả 60 cái bánh. Hỏi 45 hộp bánh như thế đựng được bao nhiêu cái bánh?

Xem đáp án

45 hộp bánh gấp 15 hộp bánh số lần là:

45 : 15 = 3 (lần)

45 hộp bánh như thế đựng tất cả số cái bánh là:

60 × 3 = 180 (cái)

Đáp số: 180 cái bánh

10. Tự luận
• 1 điểm

Tổng của hai số là số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau. Biết số lớn gấp 3 lần số bé. Tìm hai số đó.

Xem đáp án

Số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là: 1 024.

Ta có sơ đồ:

Tổng của hai số là số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau. Biết số lớn gấp 3 lần số bé. Tìm hai số đó. (ảnh 1)

Theo sơ đồ, giá trị mỗi phần hay số bé là:

1 024 : (1 + 3) =256

Số lớn là:

256 × 3 = 768

Đáp số: Số lớn: 768, số bé: 256

11. Tự luận
• 1 điểm

Tìm a, biết:

a × \[\frac{{3 + \frac{3}{{24}} + \frac{3}{{25}} + \frac{3}{{2425}}}}{{5 + \frac{5}{{24}} + \frac{5}{{25}} + \frac{5}{{2425}}}}\] = \[\frac{5}{3}\]

Xem đáp án

a × \[\frac{{3 + \frac{3}{{24}} + \frac{3}{{25}} + \frac{3}{{2425}}}}{{5 + \frac{5}{{24}} + \frac{5}{{25}} + \frac{5}{{2425}}}}\] = \[\frac{5}{3}\]

a × \[\frac{{3{\rm{ }} \times {\rm{ }}\left( {1 + \frac{1}{{24}} + \frac{1}{{25}} + \frac{1}{{2425}}} \right)}}{{{\rm{5 }} \times {\rm{ }}\left( {1 + \frac{1}{{24}} + \frac{1}{{25}} + \frac{1}{{2425}}} \right)}}\] = \[\frac{5}{3}\]

a × \[\frac{3}{5}\] = \[\frac{5}{3}\]

a = \[\frac{5}{3}\] : \[\frac{3}{5}\]

a = \[\frac{{25}}{9}\]