Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 21. Héc - ta (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 21. Héc - ta (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 522 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đo “Ba mươi mốt héc-ta” được viết là

31 ha

31 hc

13 ha

301 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo “Ba mươi mốt héc-ta” được viết là: 31 ha

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Héc-ta (ha) là đơn vị đo:

Độ dài

Khối lượng

Thời gian

Diện tích

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Héc-ta (ha) là đơn vị đo: Diện tích

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trường học có diện tích khoảng:

200 m2

2 000 dm2

2 ha

2 000 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một trường học có diện tích khoảng: 2 ha

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây:

 

Một khu đất hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây: Diện tích khu đất hình chữ nhật là (ảnh 1)

Diện tích khu đất hình chữ nhật là

30 ha

3 ha

3 000 ha

30 000 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích khu đất hình chữ nhật là:

300 × 100 = 30 000 (m2)

Đổi: 30 000 m2 = 3 ha

Đáp số: 3 ha

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Đọc

Viết

Sáu mươi héc-ta

…………

……………………………………….

602 ha

Chín phần mười bảy héc-ta

…………

……………………………………….

 ha

Xem đáp án

Đọc

Viết

Sáu mươi héc-ta

60 ha

Sáu trăm linh hai héc-ta

602 ha

Chín phần mười bảy héc-ta

\[\frac{9}{{17}}\] ha

Năm phần mười ba héc-ta

\[\frac{5}{{13}}\] ha

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền đơn vị đo dm2, m2, ha thích hợp vào chỗ chấm:

a) Diện tích thửa ruộng khoảng 5 .............

b) Diện tích phòng học khoảng 50 ..............

c) Diện tích mặt bàn khảng 5 .................

Xem đáp án

1) Diện tích thửa ruộng khoảng 5 ha

2) Diện tích phòng học khoảng 50 m2

3) Diện tích mặt bàn khảng 5 dm2

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8 ha = ....................... m2

30 000 m2 = .......................... ha

64 100 m2 = ................. ha ........... m2

\[\frac{3}{5}\]ha = .................... m2

Xem đáp án

8 ha = 80 000 m2

30 000 m2 = 3 ha

64 100 m2 = 6 ha 4 100 m2

\[\frac{3}{5}\] ha = 6 000 m2

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

 

3 ha 2000 m2 ......... 23 000 m2 

24 100 m2 ......... 21 ha 4000 m2

32 000 m2 + 18 000 m2 ......... 42 ha    

2 ha × 6 ......... 36 000 m2 : 3

53 000 m2 – 25 000 m2 ......... 29 ha      

27 000 m2 : 2 ......... 3 ha × 3

Xem đáp án

3 ha 2000 m2 > 23 000 m2        

24 100 m2 < 21 ha 4000 m2

32 000 m2 + 18 000 m2 > 42 ha

2 ha × 6 = 36 000 m2 : 3

53 000 m2 – 25 000 m2 < 29 ha           

27 000 m2 : 2 < 3 ha × 3

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 2 000 m và chiều rộng bằng \[\frac{3}{5}\]chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu ha?

Xem đáp án

Chiều rộng khu đất đó là:

2 000 × \[\frac{3}{5}\]= 1 200 (m)

Diện tích khu đất đó là:

2 000 × 1 200 = 2 400 000 (m2)

Đổi: 2 400 000 m2 = 240 ha

Đáp số: 240 ha

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Người ta trồng ngô trên thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 2 ha. Trung bình cứ 100 m2 thu được 40 kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn ngô?

Xem đáp án

Giải bài toán sau:

Người ta trồng ngô trên thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 2 ha. Trung bình cứ 100 m2 thu được 40 kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn ngô?

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Năm 2024, diện tích trồng chè của toàn tỉnh Thái Nguyên khoảng 22 200 ha, trong đó diện tích trồng chè của huyện Đại Từ chiếm khoảng \[\frac{2}{5}\]diện tích trồng chè của cả tỉnh. Hỏi diện tích trồng chè của huyện Đại Từ là bao nhiêu ha?

Xem đáp án

Diện tích trồng chè của huyện Đại Từ là:

22 200 × \[\frac{2}{5}\] = 8 880 (ha)

Đáp số: 8 880 ha