Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 18. So sánh các số thập phân (có lời giải)
11 câu hỏi
Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn hơn 7,65 là:
6,363
5,72
8,09
7,0065
Đáp án đúng là: C
Trong các số thập phân đã cho, số thập phân lớn hơn 7,65 là: 8,09 (do 8 > 7)
Các số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
35,125; 35,215; 36,49; 36,532
36,532; 36,49; 35,215; 35,125
36,49; 35,125; 36,532; 35,215
35,215; 36,49; 36,532; 35,125
Đáp án đúng là: A
Ta lần lượt so sánh các hàng từ phần nguyên đến phần thập phân.. Khi đó các số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 35,125; 35,215; 36,49; 36,532
Chữ số thích hợp cần điền vào ô trống để5,96 < 5,196 là:
1
2
3
0
Đáp án đúng là: D
Chữ số thích hợp cần điền vào ô trống để 5,96 < 5,196 là: 0
Cân nặng của bốn bạn An, Bình, Cường, Dũng lần lượt là 35,5 kg; 32,4 kg; 38,1 kg; 37,6 kg. Vậy bạn nặng nhất trong bốn bạn là:
Bạn An
Bạn Bình
Bạn Cường
Bạn Dũng
Đáp án đúng là: C
Vì 32,4 < 35,5 < 37,6 < 38,1 nên bạn nặng nhất trong 4 bạn là bạn Cường
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
5,136 ………. 5,316 9,82 ………. 9,8200 66,98 ………… 66,99 | 36,679 …………. 36,68 40,041 …………. 40,014 8,01 ………… 8,0100 |
5,136 < 5,316 9,82 = 9,8200 66,98 < 66,99 | 36,679 < 36,68 40,041 > 40,014 8,01 = 8,0100 |
Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 9,15; 9,735; 9,357; 8,63
.........................................................................................................................................
b) 40,77; 41,07; 41,707; 40,57
.........................................................................................................................................
c) 82,1; 81,78; 80,09; 84,512
.........................................................................................................................................
a) 9,735; 9,357; 9,15; 8,63
b) 41,707; 41,07; 40,77; 40,57
c) 84,512; 82,1; 81,78; 80,09
Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 5,37; 6,04; 5,73; 6,40
b) 125,48; 12,548; 128,45; 1,2548
c) 25,13; 24,99; 24,160; 26,72
a) 5,37; 5,73; 6,04; 6,40
b) 1,2548; 12,548; 125,48; 128,45
c) 24,160; 24,99; 25,13; 26,72
Viết số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
0,53 < ................ < 1,76 | 3,15 < ............. < 4,15 |
40,41 > ................ > 39,74 | 105,76 > ............ > 104,12 |
62,17 < ............. < 63,36 | 86,13 > ............... > 85,05 |
0,53 < 1 < 1,76 | 3,15 < 4 < 4,15 |
40,41 > 40 > 39,74 | 105,76 > 105 > 104,12 |
62,17 < 63 < 63,36 | 86,13 > 86 > 85,05 |
Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Các số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân thoả mãn 6 < x < 7 là:
………………………………………………………………………………………….
b) Các số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân thoả mãn 0,2 < x < 0,3 là:
………………………………………………………………………………………….
c) Hai số tự nhiên liên tiếp x, y thoả mãn x < 20,45 < y là:
………………………………………………………………………………………….
a) Các số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân thoả mãn 6 < x < 7 là:
6,1; 6,2; 6,3; 6,4; 6,5; 6,6; 6,7; 6,8; 6,9
b) Các số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân thoả mãn 0,2 < x < 0,3 là:
0,21; 0,22; 0,23; 0,24; 0,25; 0,26; 0,27; 0,28; 0,29
c) Hai số tự nhiên liên tiếp x, y thoả mãn x < 20,45 < y là:
x = 20 và y = 21
Em hãy giúp bạn Ong Vàng tìm ra số thích hợp ẩn dưới mỗi bông hoa để lấy mật về tổ nhé:
a) 9,2
8 > 9,288
b) 27,082 < 27,0
2
c) 450,
02 = 450,602
d) 23,
04 < 23,105
a) | b) | c) | d) |
Em hãy đọc tình huống sau và nối:
Bốn bạn Lan, Đào, Cúc, Mai cùng tham gia cuộc thi chạy tiếp sức. Biết bạn Lan là người về đích đầu tiên, Bạn Cúc chạy nhanh hơn bạn Mai nhưng chậm hơn bạn Đào. Em hãy nối thời gian hoàn thành cuộc thi phù hợp với mỗi bạn.
Lan | Đào | Cúc | Mai |
|
|
|
|
2,5 phút | 3,65 phút | 2,1 phút | 3 phút |
Ta nối như sau:











