Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)
11 câu hỏi
Số thập phân 8,765 đọc là:
Tám bảy sáu năm
Tám nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Tám phẩy bảy trăm sáu mươi lăm
Tám phẩy bảy năm sáu
Đáp án đúng là: C
Số thập phân 8,765 đọc là: Tám phẩy bảy trăm sáu mươi lăm
Số thích hợp cần điền vào dấu ? là: 3,15 = \[3\frac{?}{{100}}\]
15
150
315
45
Đáp án đúng là: A
Số thích hợp cần điền vào dấu ? là: 15Số thập phân gồm hai mươi đơn vị, một phần mười, hai phần trăm, năm phần nghìn viết là:
20,521
20,125
125,20
521,20
Đáp án đúng là: B
Số thập phân gồm hai mươi đơn vị, một phần mười, hai phần trăm, năm phần nghìn viết là: 20,125
Hỗn số \[5\frac{{331}}{{1000}}\]được viết dưới dạng số thập phân là:
0,331
53,31
5,331
331,5
Đáp án đúng là: C
Hỗn số \[5\frac{{331}}{{1000}}\] được viết dưới dạng số thập phân là: 5,331
Hoàn thành bảng sau:
Hỗn số | Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân | ||||
Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | Hàng phần nghìn | ||
…….. | 5,6 | …….. | …….. | …….. | …….. | …….. | …….. |
\[2\frac{{47}}{{100}}\] | …….. | …….. | …….. | …….. | …….. | …….. | …….. |
…….. | …….. | …….. | 3 | 4 | 2 | 4 | 9 |
…….. | 100,999 | …….. | …….. | …….. | …….. | …….. | …….. |
Hỗn số | Số thập phân | Phần nguyên | Phần thập phân | ||||
Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | Hàng phần nghìn | ||
\[5\frac{6}{{10}}\] | 5,6 |
|
| 5 | 6 |
|
|
\[2\frac{{47}}{{100}}\] | 2,47 |
|
| 2 | 4 | 7 |
|
\[34\frac{{249}}{{1\,\,000}}\] | 34,249 |
| 3 | 4 | 2 | 4 | 9 |
\[100\frac{{999}}{{1\,\,000}}\] | 100,999 | 1 | 0 | 0 | 9 | 9 | 9 |
Viết các số thập phân sau:


Đọc các số thập phân sau (theo mẫu):
Mẫu: 6,071: sáu phẩy không trăm bảy mươi mốt hay sáu phẩy không bảy một.
3,78: ................................................................................................................................
19,126: ............................................................................................................................
134,135: ..........................................................................................................................
0,246: ..............................................................................................................................3,78: Ba phẩy bảy mươi tám.
19,126: Mười chín phẩy một trăm hai mươi sáu
134,135: Một trăm ba mươi tư phẩy một trăm ba mươi lăm
0,246: Không phẩy hai trăm bốn mươi sáu
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần nghìn
Số gồm không đơn vị, ba mươi lăm phần trăm viết là 0,35
Số thập phân 345,67 gồm có 345 đơn vị, 67 phần trăm
Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,02
a) Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần nghìn S
Sửa: Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần trăm
b) Số gồm không đơn vị, ba mươi lăm phần trăm viết là 0,35 Đ
c) Số thập phân 345,67 gồm có 345 đơn vị, 67 phần trăm Đ
d) Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,02 S
Sửa: Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,2
Nối:
100,1 |
| Đọc là tám phẩy một trăm sáu mươi hai |
8,162 |
| Gồm có: 100 đơn vị và 1 phần mười |
25,123 |
| Đọc là mười một phẩy mười một |
11,11 |
| Gồm có: 25 đơn vị và 123 phần nghìn |

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Hỗn số | \[5\frac{{147}}{{1000}}\] | \[8\frac{{25}}{{100}}\] | \[10\frac{1}{{100}}\] | \[123\frac{{99}}{{100}}\] |
Số thập phân | ……….. | ……….. | ……….. | ……….. |
Hỗn số | \[5\frac{{147}}{{1000}}\] | \[8\frac{{25}}{{100}}\] | \[10\frac{1}{{100}}\] | \[123\frac{{99}}{{100}}\] |
Số thập phân | 5,147 | 8,25 | 10,01 | 123,99 |
Nhìn hình và vẽ vị trí kim chỉ số cân mỗi loại:
![]() | ![]() |
Con mèo cân nặng 3,1 kg | Con chó cân nặng 8,6 kg |
![]() | ![]() |
Con mèo cân nặng 3,1 kg | Con chó cân nặng 8,6 kg |










