Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 530 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 8,765 đọc là:

Tám bảy sáu năm

Tám nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

Tám phẩy bảy trăm sáu mươi lăm

Tám phẩy bảy năm sáu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 8,765 đọc là: Tám phẩy bảy trăm sáu mươi lăm    

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp cần điền vào dấu ? là: 3,15 = \[3\frac{?}{{100}}\]

15

150

315

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp cần điền vào dấu ? là: 15          
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân gồm hai mươi đơn vị, một phần mười, hai phần trăm, năm phần nghìn viết là:

 

20,521

20,125

125,20

521,20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân gồm hai mươi đơn vị, một phần mười, hai phần trăm, năm phần nghìn viết là: 20,125

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn số \[5\frac{{331}}{{1000}}\]được viết dưới dạng số thập phân là:

0,331

53,31

5,331

331,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Hỗn số \[5\frac{{331}}{{1000}}\] được viết dưới dạng số thập phân là: 5,331

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hỗn số

Số thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

……..

5,6

……..

……..

……..

……..

……..

……..

\[2\frac{{47}}{{100}}\]

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

3

4

2

4

9

……..

100,999

……..

……..

……..

……..

……..

……..

Xem đáp án

Hỗn số

Số thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

\[5\frac{6}{{10}}\]

5,6

 

 

5

6

 

 

\[2\frac{{47}}{{100}}\]

2,47

 

 

2

4

7

 

\[34\frac{{249}}{{1\,\,000}}\]

34,249

 

3

4

2

4

9

\[100\frac{{999}}{{1\,\,000}}\]

100,999

1

0

0

9

9

9

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau:

Viết các số thập phân sau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết các số thập phân sau: (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số thập phân sau (theo mẫu):

Mẫu: 6,071: sáu phẩy không trăm bảy mươi mốt hay sáu phẩy không bảy một.

3,78: ................................................................................................................................

19,126: ............................................................................................................................

134,135: ..........................................................................................................................

0,246: ..............................................................................................................................
Xem đáp án

3,78: Ba phẩy bảy mươi tám.

19,126: Mười chín phẩy một trăm hai mươi sáu

134,135: Một trăm ba mươi tư phẩy một trăm ba mươi lăm

0,246: Không phẩy hai trăm bốn mươi sáu

8. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a

Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần nghìn

ĐúngSai
b

Số gồm không đơn vị, ba mươi lăm phần trăm viết là 0,35

ĐúngSai
c

Số thập phân 345,67 gồm có 345 đơn vị, 67 phần trăm

ĐúngSai
d

Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,02

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần nghìn           S

Sửa: Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần trăm

b) Số gồm không đơn vị, ba mươi lăm phần trăm viết là 0,35             Đ

c) Số thập phân 345,67 gồm có 345 đơn vị, 67 phần trăm                    Đ

d) Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,02         S

Sửa: Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,2

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối:

100,1

 

Đọc là tám phẩy một trăm sáu mươi hai

8,162

 

Gồm có: 100 đơn vị và 1 phần mười

25,123

 

Đọc là mười một phẩy mười một

11,11

 

Gồm có: 25 đơn vị và 123 phần nghìn

Xem đáp án
Nối: các giá rị tương ứng  (ảnh 1)
10. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Hỗn số

\[5\frac{{147}}{{1000}}\]

\[8\frac{{25}}{{100}}\]

\[10\frac{1}{{100}}\]

\[123\frac{{99}}{{100}}\]

Số thập phân

………..

………..

………..

………..

Xem đáp án

Hỗn số

\[5\frac{{147}}{{1000}}\]

\[8\frac{{25}}{{100}}\]

\[10\frac{1}{{100}}\]

\[123\frac{{99}}{{100}}\]

Số thập phân

5,147

8,25

10,01

123,99

11. Tự luận
• 1 điểm

Nhìn hình và vẽ vị trí kim chỉ số cân mỗi loại:

Nhìn hình và vẽ vị trí kim chỉ số cân mỗi loại: (ảnh 1)
Nhìn hình và vẽ vị trí kim chỉ số cân mỗi loại: (ảnh 2)

Con mèo cân nặng 3,1 kg

Con chó cân nặng 8,6 kg

Xem đáp án
Nhìn hình và vẽ vị trí kim chỉ số cân mỗi loại: (ảnh 3)
Nhìn hình và vẽ vị trí kim chỉ số cân mỗi loại: (ảnh 4)

Con mèo cân nặng 3,1 kg

Con chó cân nặng 8,6 kg