Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 15. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 15. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 531 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân không phẩy một trăm hai mươi lăm được viết là:

0,125

125,0

0,152

0,215

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Số thập phân không phẩy một trăm hai mươi lăm được viết là: 0,125    

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân cần điền vào dấu ? là:

Số thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

?

0

5

1

3

0,153

0,513

0,351

0,135

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Số thập phân gồm 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn được viết là 0,513

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 0,063 là:

6

0,6

0,06

0,006

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 0,063 là: 0,06

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số thập phân 0,154 chữ số 4 thuộc hàng nào?

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Trong số thập phân 0,154 chữ số 4 thuộc Hàng phần nghìn

5. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số thập phân sau:

0,36: ……………………………………………………………………………………….

0,954: ……………………………………………………………………………………...

0,567: ……………………………………………………………………………………...

0,002: ……………………………………………………………………………………...

Xem đáp án

0,036: Không phẩy không trăm ba mươi sáu

0,954: Không phẩy chín trăm năm mươi tư

0,567: Không phẩy năm trăm sáu mươi bảy

0,002: Không phẩy không không hai

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau:

 

Không phẩy một trăm tám mươi sáu

Không phẩy không trăm mười lăm

Không phẩy năm trăm mười một

Không phẩy không không tám

 

Xem đáp án

Không phẩy một trăm tám mươi sáu: 0,186

Không phẩy không trăm mười lăm: 0,015

Không phẩy năm trăm mười một: 0,511

Không phẩy không không tám: 0,008

7. Tự luận
• 1 điểm

Đọc cân nặng của mỗi loại quả sau:

Đọc cân nặng của mỗi loại quả sau: (ảnh 1)
Đọc cân nặng của mỗi loại quả sau: (ảnh 2)

....................................................................

.....................................................................

...................................................................

...................................................................

Xem đáp án
Đọc cân nặng của mỗi loại quả sau: (ảnh 3)
Đọc cân nặng của mỗi loại quả sau: (ảnh 4)

Không phẩy chín trăm sáu mươi lăm

ki-lô-gam

Không phẩy sáu trăm mười lăm

 ki-lô-gam

8. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu):

Mẫu: \[\frac{3}{5}\]= \[\frac{6}{{10}}\] = 0,6

\[\frac{1}{5}\]= ...............................................

\[\frac{3}{4}\]= ...................................................

\[\frac{9}{{20}}\]= ................................................

\[\frac{{17}}{{25}}\]= .................................................

\[\frac{{111}}{{125}}\]= ..............................................

\[\frac{3}{8}\]= ..................................................

 

Xem đáp án

\[\frac{1}{5}\]=\[\frac{2}{{10}}\] = 0,2

\[\frac{3}{4}\]= \[\frac{{75}}{{100}}\] = 0,75

\[\frac{9}{{20}}\]= \[\frac{{45}}{{100}}\]= 0,45

\[\frac{{17}}{{25}}\]= \[\frac{{68}}{{100}}\]= 0,68

\[\frac{{111}}{{125}}\]= \[\frac{{888}}{{1000}}\] = 0,888

\[\frac{3}{8}\]= \[\frac{{375}}{{1000}}\] = 0,375

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{1000}}\]

………..

\[\frac{{581}}{{1000}}\]

………..

Số thập phân

………..

0,003

………..

0,149

Xem đáp án

Phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{1000}}\]

\[\frac{3}{{1000}}\]

\[\frac{{581}}{{1000}}\]

\[\frac{{149}}{{1000}}\]

Số thập phân

0,013

0,003

0,581

0,149

10. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào hàng phần trăm của mỗi số thập phân sau:

0,115                        0,091                          0,559                   0,006                       0,404

Xem đáp án
Khoanh tròn vào hàng phần trăm của mỗi số thập phân sau: 0,115   0,091   0,559   0,006   0,404 (ảnh 1)
11. Tự luận
• 1 điểm

Nhà nước hỗ trợ người dân vũng lũ 7 tấn 3 tạ gạo. Số gạo này được chia cho 1 000 hộ dân. Hỏi mỗi hộ dân nhận được bao nhiêu tạ gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 7 tấn 3 tạ = 73 tạ

Mỗi hộ dân nhận được số tạ gạo là:

73 : 1000 = \[\frac{{73}}{{1000}}\] = 0,073 (tạ)

Đáp số: 0,073 tạ gạo