Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 14. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 14. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 530 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 0,55 đọc là:

Không chấm năm mươi lăm

Không phẩy năm mươi lăm

Năm mươi lăm chấm không

Năm mươi lăm phẩy không

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Số thập phân 0,55 đọc là: Không phẩy năm mươi lăm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 0,03 có chữ số ở hàng phần trăm là:

0

30

3

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 0,03 có chữ số ở hàng phần trăm là: 3

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân gồm hàng phần mười là 5 và hàng phần trăm là 9 là:

0,59

0,95

5,9

9,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Số thập phân gồm hàng phần mười là 5 và hàng phần trăm là 9 là: 0,59

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây không phải là số thập phân:

0,20

0,09

0,46

\[\frac{7}{{10}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số không phải là số thập phân là: \[\frac{7}{{10}}\] (Đây là phân số thập phân)

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số thập phân

Đọc

Phần nguyên

Phần thập phân

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

0,11

Không phẩy mười một

……………

……………

……………

0,05

………………………

……………

……………

……………

………

………………………

0

7

5

………

Không phẩy hai mươi

……………

……………

……………

Xem đáp án

Số thập phân

Đọc

Phần nguyên

Phần thập phân

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

0,11

Không phẩy mười một

0

1

1

0,05

Không phẩy không năm

0

0

5

0,75

Không phẩy bảy mươi lăm

0

7

5

0,20

Không phẩy hai mươi

0

2

0

6. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển mỗi phân số thập phân sau thành số thập phân:

\[\frac{7}{{100}}\]= …………

\[\frac{{29}}{{100}}\]= …………

\[\frac{{50}}{{100}}\]= …………

\[\frac{3}{{100}}\]= …………

Xem đáp án

\[\frac{7}{{100}}\]= 0,07

\[\frac{{29}}{{100}}\]= 0,29

\[\frac{{50}}{{100}}\]= 0,50

\[\frac{3}{{100}}\]= 0,03

\[\frac{{99}}{{100}}\]= 0,99

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây:

Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây: (ảnh 1) 

 

Xem đáp án
Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây: (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các số thập phân dưới đây thành phânsố thập phân:

0,06 = \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

0,38 = \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

0,17 = \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

0,45 = \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

 

Xem đáp án

0,06 = \[\frac{6}{{100}}\]

0,38 = \[\frac{{38}}{{100}}\]

0,17 = \[\frac{{17}}{{100}}\]

0,45 = \[\frac{{45}}{{100}}\]

0,96 = \[\frac{{96}}{{100}}\]

9. Tự luận
• 1 điểm
Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng:
Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng: (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào hàng phần mười của mỗi số thập phân sau:

0,25                       0,09                       0,55

0,67                          0,40

Xem đáp án
Khoanh tròn vào hàng phần mười của mỗi số thập phân sau: (ảnh 1)
11. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào lưới ô vuông để biểu diễn số thập phân 0,4.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án