Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 12. Phân số thập phân (có lời giải)
11 câu hỏi
Phân số thập phân Năm mươi ba phần mười được viết là:
\[\frac{{53}}{{10}}\]
\[\frac{{53}}{{100}}\]
\[\frac{{53}}{{1000}}\]
\[\frac{{10}}{{53}}\]
Đáp án đúng: A
Phân số thập phân Năm mươi ba phần mười được viết là:
Phân số \[\frac{3}{{100}}\] đọc là:
Ba phần mười
Một trăm phần ba
Ba phần trăm
Ba phần nghìn
Đáp án đúng: C
Phân số \[\frac{3}{{100}}\] đọc là: Ba phần trăm
Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số thập phân:
\[\frac{4}{{50}}\]
\[\frac{{100}}{{162}}\]
\[\frac{7}{{1000}}\]
\[\frac{{23}}{{101}}\]
Đáp án đúng: C
Trong các phân số đã cho, phân số \[\frac{7}{{1000}}\] là phân số thập phânSắp xếp các phân số thập phân \[\frac{{16}}{{100}}\]; \[\frac{3}{{10}}\]; \[\frac{{15}}{{1000}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\] theo thứ tự từ bé đến lớn:
\[\frac{{16}}{{100}}\]; \[\frac{3}{{10}}\]; \[\frac{{15}}{{1000}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\]
\[\frac{{15}}{{1000}}\]; \[\frac{{16}}{{100}}\]; \[\frac{3}{{10}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\]
\[\frac{3}{{10}}\]; \[\frac{{15}}{{1000}}\]; \[\frac{{16}}{{100}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\]
\[\frac{{15}}{{1000}}\]; \[\frac{{16}}{{100}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\]; \[\frac{3}{{10}}\]
Đáp án đúng: A
Ta có: \[\frac{{16}}{{100}}\] = \[\frac{{160}}{{1000}}\]; \[\frac{3}{{10}}\] = \[\frac{{300}}{{1000}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\] = \[\frac{{4800}}{{1000}}\]
Sắp xếp các phân số thập phân \[\frac{{16}}{{100}}\]; \[\frac{3}{{10}}\]; \[\frac{{15}}{{1000}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\] theo thứ tự từ bé đến lớn:\[\frac{{15}}{{1000}}\]; \[\frac{{16}}{{100}}\]; \[\frac{3}{{10}}\]; \[\frac{{480}}{{100}}\]Hoàn thành bảng sau:
Đọc | Viết |
\[\frac{9}{{10}}\] | ……………………………………………………. |
………….. | Ba mươi phần trăm |
\[\frac{{453}}{{1\,\,000}}\] | ……………………………………………………. |
………….. | Tám phần triệu |
Đọc | Viết |
\[\frac{9}{{10}}\] | Chín phần mười |
\[\frac{{30}}{{100}}\] | Ba mươi phần trăm |
\[\frac{{453}}{{1000}}\] | Bốn trăm năm mươi ba phần nghìn |
\[\frac{8}{{1{\rm{ }}000{\rm{ }}000}}\] | Tám phần triệu |
Sắp xếp các thẻ ghi phân số thập phân vào vị trí thích hợp trên tia số:


Tô màu vào các phân số thập phân trong các phân số dưới đây:
\[\frac{6}{{100}}\] |
| \[\frac{3}{5}\] |
| \[\frac{{600}}{{500}}\] |
| \[\frac{{17}}{{10}}\] |
| \[\frac{{23}}{{30}}\] |
\[\frac{{40}}{{1000}}\] |
| \[\frac{{312}}{{100}}\] |
| \[\frac{{20}}{{90}}\] |
| \[\frac{6}{{789}}\] |
| \[\frac{{100}}{{10}}\] |
\[\frac{6}{{100}}\] |
| \[\frac{3}{5}\] |
| \[\frac{{600}}{{500}}\] |
| \[\frac{{17}}{{10}}\] |
| \[\frac{{23}}{{30}}\] |
\[\frac{{40}}{{1000}}\] |
| \[\frac{{312}}{{100}}\] |
| \[\frac{{20}}{{90}}\] |
| \[\frac{6}{{789}}\] |
| \[\frac{{100}}{{10}}\] |
Điền số thích hợp vào ô trống:


Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:
a)\[\frac{3}{5}\] = ..................................... | b)\[\frac{{23}}{4}\] = ........................................ |
c) \[\frac{{565}}{{5\,\,000}}\] = ............................................ | d)\[\frac{{42}}{{70}}\] = ............................................ |
a) \[\frac{3}{5}\] = \[\frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}}\] = \[\frac{6}{{10}}\] b) \[\frac{{23}}{4}\] = \[\frac{{23 \times 25}}{{4 \times 25}}\] = \[\frac{{575}}{{100}}\]
c) \[\frac{{565}}{{5000}}\] = \[\frac{{565:5}}{{5000:5}}\] = \[\frac{{113}}{{1000}}\] d) \[\frac{{42}}{{70}}\] = \[\frac{{42:7}}{{70:7}}\] = \[\frac{6}{{10}}\]
Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
\[\frac{{13}}{{10}}\] ...... \[\frac{7}{{10}}\] | \[\frac{{15}}{{100}}\] ...... \[\frac{5}{{10}}\] | \[\frac{{345}}{{100}}\] ...... \[\frac{{3\,\,450}}{{1\,\,000}}\] |
\[\frac{3}{{20}}\] ...... \[\frac{6}{{10}}\] | \[\frac{1}{4}\] ...... \[\frac{{25}}{{100}}\] | \[\frac{4}{5}\] ...... \[\frac{{70}}{{100}}\] |
\[\frac{{13}}{{10}}\]> \[\frac{7}{{10}}\] | \[\frac{{15}}{{100}}\]< \[\frac{5}{{10}}\] | \[\frac{{345}}{{100}}\]= \[\frac{{3450}}{{1000}}\] |
\[\frac{3}{{20}}\]< \[\frac{6}{{10}}\] | \[\frac{1}{4}\]= \[\frac{{25}}{{100}}\] | \[\frac{4}{5}\]> \[\frac{{70}}{{100}}\] |
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Ba phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số:
\[\frac{{19}}{5}\];\[\frac{{72}}{{30}}\]; \[\frac{{160}}{{800}}\] là ................................................................................
b) Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số:
\[\frac{4}{5}\]; \[\frac{{37}}{{25}}\]; \[\frac{{36}}{{200}}\]; \[\frac{{540}}{{1000}}\] là ....................................................................
a) Ba phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số:
\[\frac{{19}}{5}\];\[\frac{{72}}{{30}}\]; \[\frac{{160}}{{800}}\] là \[\frac{{38}}{{10}}\]; \[\frac{{14}}{{10}}\]; \[\frac{2}{{10}}\]
b) Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số:
\[\frac{4}{5}\]; \[\frac{{37}}{{25}}\]; \[\frac{{36}}{{200}}\]; \[\frac{{540}}{{1000}}\] là \[\frac{{80}}{{100}}\]; \[\frac{{148}}{{100}}\]; \[\frac{{18}}{{100}}\]; .\[\frac{{54}}{{100}}\].








