Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 11. Hỗn số (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 11. Hỗn số (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 529 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn số chỉ phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

Hỗn số chỉ phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là: (ảnh 1)

\[4\frac{1}{4}\]

\[1\frac{1}{4}\]

\[4\frac{3}{4}\]

\[1\frac{3}{4}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

 Hỗn số chỉ phần tô màu trong hình vẽ dưới đã cho là: \[1\frac{3}{4}\]

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn số “Năm và sáu phần bảy” được viết là:

\[5\frac{6}{7}\]

\[6\frac{5}{7}\]

\[7\frac{5}{6}\]

\[6\frac{7}{5}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hỗn số “Năm và sáu phần bảy” được viết là: \[5\frac{6}{7}\]              
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn số \[4\frac{5}{9}\]được đọc là:

Bốn năm phần chín

Bốn và năm phần chín

Năm bốn phần chín

Năm và bốn phần chín

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hỗn số \[4\frac{5}{9}\] được đọc là: Bốn và năm phần chín                

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuyển hỗn số \[5\frac{1}{3}\] thành phân số:

\[\frac{{15}}{3}\]

\[\frac{{16}}{3}\]

\[\frac{{14}}{5}\]

\[\frac{{16}}{5}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

\[5\frac{1}{3}\] = 5 + \[\frac{1}{3}\] = \[\frac{{16}}{3}\]

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết rồi đọc hỗn số thích hợp:

Viết rồi đọc hỗn số thích hợp: (ảnh 1)
Viết rồi đọc hỗn số thích hợp: (ảnh 2)
Viết rồi đọc hỗn số thích hợp: (ảnh 3)


…………………………

…………………………

……………………………

……………………………

………………………

………………………

 

 

Xem đáp án
Viết rồi đọc hỗn số thích hợp: (ảnh 4)
Viết rồi đọc hỗn số thích hợp: (ảnh 5)
Viết rồi đọc hỗn số thích hợp: (ảnh 6)


\[3\frac{4}{5}\]

Ba và bốn phần năm

\[1\frac{1}{8}\]

Một và một phần tám

\[2\frac{2}{4}\]

Hai và hai phần tư

6. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết

Đọc

Phần nguyên

Phần phân số

\[2\frac{1}{5}\]

...........................................

.........

.........

.........

Chín và hai phần mười một

.........

.........

.........

...........................................

15

\[\frac{2}{3}\]

Xem đáp án

Viết

Đọc

Phần nguyên

Phần phân số

\[2\frac{1}{5}\]

Hai và một phần năm

2

\[\frac{1}{5}\]

\[9\frac{2}{{11}}\]

Chín và hai phần mười một

9

\[\frac{2}{{11}}\]

\[15\frac{2}{3}\]

Mười lăm và hai phần ba

15

\[\frac{2}{3}\]

7. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu cho phù hợp với hỗn số ở mỗi hình:

Tô màu cho phù hợp với hỗn số ở mỗi hình: (ảnh 1)
Tô màu cho phù hợp với hỗn số ở mỗi hình: (ảnh 2)

\[2\frac{1}{8}\]

\[4\frac{7}{{12}}\]

Xem đáp án
Tô màu cho phù hợp với hỗn số ở mỗi hình: (ảnh 3)
Tô màu cho phù hợp với hỗn số ở mỗi hình: (ảnh 4)

\[2\frac{1}{8}\]

\[4\frac{7}{{12}}\]

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết các hỗn số sau thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: \[8\frac{1}{5}\]= 8 +\[\frac{1}{5}\]

 

a) \[3\frac{5}{8}\]= .........................................                          b) \[4\frac{1}{4}\] = .........................................

c) \[11\frac{8}{9}\]= .........................................                         d) \[7\frac{6}{{11}}\]= .........................................

Xem đáp án

a) \[3\frac{5}{8}\] = 3 + \[\frac{5}{8}\]                                                b) \[4\frac{1}{4}\] = 4 + \[\frac{1}{4}\]

c) \[11\frac{8}{9}\] = 11 + \[\frac{8}{9}\]                                             d) \[7\frac{6}{{11}}\] = 7 + \[\frac{6}{{11}}\]

9. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

a) \[2\frac{1}{3}\]= ................................................

b) \[6\frac{2}{5}\]= ..............................................

c) \[11\frac{2}{9}\] = ..............................................

d)\[15\frac{7}{8}\]= .............................................

Xem đáp án

a) \[2\frac{1}{3}\] = \[\frac{{2 \times 3 + 1}}{3}\] = \[\frac{7}{3}\]

b) \[6\frac{2}{5}\] = \[\frac{{6 \times 5 + 2}}{5}\] = \[\frac{{32}}{5}\]

c) \[11\frac{2}{9}\] = \[\frac{{11 \times 9 + 2}}{9}\] = \[\frac{{101}}{9}\]

d) \[15\frac{7}{8}\] = \[\frac{{15 \times 8 + 7}}{8}\] = \[\frac{{127}}{8}\]

10. Tự luận
• 1 điểm
Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm:
Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án
Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 2)
11. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Cô Dung có 23 phong kẹo, mỗi phong có 10 viên kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 10 bạn. Vậy mỗi bạn nhận được:

 

 

a
23 viên kẹo
ĐúngSai
b
\[\frac{{23}}{{10}}\]phong kẹo
ĐúngSai
c
\[2\frac{3}{{10}}\]viên kẹo
ĐúngSai
d
\[2\frac{3}{{10}}\]phong kẹo
ĐúngSai
Xem đáp án

Đ

 

23 viên kẹo

Đ

 

\[\frac{{23}}{{10}}\]phong kẹo

S

 

\[2\frac{3}{{10}}\]viên kẹo

Đ

 

\[2\frac{3}{{10}}\] phong kẹo