Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều So sánh các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều So sánh các số trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 318 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây lớn hơn 84 927 nhưng nhỏ hơn 84 933?

84 928

84 937

84 926

84 933

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

84 927 < 84 928 < 84 933

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam viết một số có 5 chữ số. Số đó có chữ số hàng chục nghìn là 4, hàng trăm là 7, hàng đơn vị là 5. Các chữ số còn lại là 0. Hỏi số Nam viết lớn hơn hay nhỏ hơn số 40 700?

Nhỏ hơn

Lớn hơn

Bằng nhau

Không xác định được

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số của Nam là 40 705

40 705 > 40 700

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 58 790 ; 58 079 ; 58 709 ; 58 097

58 079 < 58 097 < 58 709 < 58 790

58 790 < 58 709 < 58 097 < 58 079

58 079 < 58 097 < 58 790 < 58 709

58 097 < 58 079 < 58 709 < 58 790

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

58 079 < 58 097 < 58 709 < 58 790

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm chữ số x sao cho số 6x302 là số lớn nhất:

x = 1

x = 5

x = 9

x = 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 6x302 lớn nhất khi x lớn nhất. Vậy x = 9

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

Điền dấu lớn , bé , bằng  thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu lớn , bé , bằng  thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền một chữ số thích hợp vào ô trống để phép so sánh đúng.

Điền một chữ số thích hợp vào ô trống để phép so sánh đúng. (ảnh 1)
Xem đáp án

Có thể điền các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

7. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần. (ảnh 1)
Xem đáp án

93 231, 92 231, 91 231, 90 231, 89 231

8. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thiện các chỗ chấm sau.

Hoàn thiện các chỗ chấm sau.  a) Thành phố nào đông dân nhất? (ảnh 1)

a) Thành phố nào đông dân nhất?

b) Sắp xếp các thành phố theo thứ tự số dân giảm dần.

Xem đáp án

a) Thành phố C đông dân nhất

b) Thành phố C, Thành phố A, Thành phố D, Thành phố B

Giải thích

95 402 > 95 204 > 95 042 > 94 902

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp sao cho thỏa mãn các yêu cầu.

Điền vào chỗ chấm thích hợp sao cho thỏa mãn các yêu cầu. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền vào chỗ chấm thích hợp sao cho thỏa mãn các yêu cầu. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Em có các thẻ số:

Giải bài toán sau.  Em có các thẻ số:  Hãy sắp xếp để tạo:  a) Một số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau  b) Một số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau (ảnh 1)

Hãy sắp xếp để tạo:

a) Một số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau

b) Một số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau

Xem đáp án

a) Số lớn nhất: 75 321

b) Số nhỏ nhất: 12 357