Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 322 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia 84 736 : 4 là:

21 184

21 834

21 174

21 384

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

84 736 : 4 = 21 184

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của (96 248 : 8) × 5 là:

60 175

60 155

60 160

60 165

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(96 248 : 8) × 5 = 12 031 × 5 = 60 155

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây chia hết cho 6?

84 732

84 735

84 739

84 733

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 84 732 chia hết cho 2 vì tận cùng chữ số 2 là số chẵn

Tổng các chữ số 8 + 4 + 7 + 3 + 2 = 24, chia hết cho 3.

Vì 84 732 chia hết cho cả 2 và 3 nên chia hết cho 6.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng có 72 945 quả cam, chia đều vào 5 thùng. Mỗi thùng có:

 

14 589 quả

14 579 quả

14 499 quả

14 599 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số quả cam trong mỗi thùng là:

72 945 : 5 = 14 589 (quả)

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức.

Tính giá trị biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính giá trị biểu thức. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu theo yêu cầu sau.

Tính các phép chia sau với số chia là 5:

Nếu thương là số chẵn, tô màu xanh

Nếu thương là số lẻ, tô màu đỏ

Tô màu theo yêu cầu sau. Tính các phép chia sau với số chia là 5: Nếu thương là số chẵn, tô màu xanh  (ảnh 1)
Xem đáp án

Tô màu đỏ vào: 45 005 ; 73 135

 

Tô màu xanh vào: 68 340 ; 82 740 ; 91 990

Giải thích

45 005 : 5 = 9 001

68 340 : 5 = 13 668

82 740 : 5 = 16 548

91 990 : 5 = 18 398

73 135 : 5 = 14 627

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

a) 72 048 : 8 = 9 006

Giải thích

9 006 × 8 = 72 048

b) 72 240 : 5 = 14 448

Giải thích

14 448 × 5 = 72 240

c) 35 021 : 7 = 5 003

Giải thích

5 003 × 7 = 35 021

d) 49 680 : 6 = 8 280

Giải thích

8 280 × 6 = 49 680

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính thương của các phép chia sau rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Tính thương của các phép chia sau rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé. (ảnh 1)
Xem đáp án

81 995 : 5 = 16 399

74 848 : 8 = 9 356

93 678 : 6 = 15 613

84 000 : 4 = 21 000

Vì 21 000 > 16 399 > 15 613 > 9 356 nên thứ tự phép chia là 84 000 : 4, 81 995 : 5, 93 678 : 6, 74 848 : 8

11. Tự luận
• 1 điểm

Có 72 864 quyển sách chia đều cho 6 thư viện, rồi mỗi thư viện chia đều số sách mình có cho 4 phòng đọc. Hỏi mỗi phòng đọc có bao nhiêu quyển sách?

Xem đáp án

Số sách mỗi thư viện có là:

72 864 : 6 = 12 144 (quyển)

Số sách mỗi phòng đọc có là:

12 144 : 4 = 3 036 (quyển)

Đáp số: 3 036 quyển sách