Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 20 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập trang 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 327 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây bằng 70 000 + 800 + 60 + 5?

70 865

78 065

70 086

70 965

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

70 000 + 800 + 60 + 5 = 70 865

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

45 678; 54 678; 44 678; 46 587

44 678 < 45 678 < 46 587 < 54 678

46 587 < 45 678 < 44 678 < 54 678

45 678 < 44 678 < 46 587 < 54 678

44 678 < 46 587 < 45 678 < 54 678

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

44 678 < 45 678 < 46 587 < 54 678

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào có chữ số hàng chục nghìn là 7, chữ số hàng nghìn là 0 là:

79 090

79 999

79 000

70 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 70 999 có chữ số hàng chục nghìn là 7, chữ số hàng nghìn là 0

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất nhỏ hơn 100 000 nhưng chia hết cho 4 là:

99 999

99 990

99 996

99 993

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất nhỏ hơn 100 000 nhưng chia hết cho 4 là 99 996

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Có một số có 5 chữ số bị che mất chữ số hàng nghìn. Vậy số còn lại là 5…..372 và số đó lớn hơn 54 000 nhưng bé hơn 56 000

Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Có một số có 5 chữ số bị che mất chữ số hàng nghìn. Vậy số còn lại là  (ảnh 1)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm.

Điền dấu lớn , bé , bằng  vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu lớn , bé , bằng  vào chỗ chấm. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Chữ số hàng nghìn là 0, hàng trăm là 4, hàng chục là 9

Tổng tất cả các chữ số là 20

Số đó lớn hơn 40 000 và nhỏ hơn 42 000

Số đó là số ……..

Xem đáp án

Chữ số hàng nghìn là 0, hàng trăm là 4, hàng chục là 9

Tổng tất cả các chữ số là 20

Số đó lớn hơn 40 000 và nhỏ hơn 42 000

Số đó là số 40 493

Giải thích

Vì số đó lớn hơn 40 000 và nhỏ hơn 42 000 nên chữ số hàng

Chữ số hàng đơn vị là:

20 – 0 – 4 – 9 – 4 = 3

Vậy số đó là số 40 493

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số sau:

11 111, 22 222, 33 333, 44 444,……

a) Hãy viết tiếp 3 số nữa.

b) Viết số có 5 chữ số cuối cùng của dãy này.

Xem đáp án

a) 11 111, 22 222, 33 333, 44 444, 55 555, 66 666, 77 777.

b) 99 999

9. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào bạn đến đến 100 000 trước

Tô màu vào bạn đến đến 100 000 trước (ảnh 1)
Xem đáp án

Tô màu vào bạn nữ

Giải thích

Khoảng cách từ 70 000 đến 100 000 là:

100 000 – 70 000 = 30 000

Nếu mỗi lần tăng 500 đơn vị thì cần số lần để đếm xong là:

30 000 : 500 = 60 (lần).

Khoảng cách từ 65 000 đến 100 000 là:

100 000 – 65 000 = 35 000

Nếu mỗi lần tăng 500 đơn vị thì cần số lần để đếm xong là:

35 000 : 1 000 = 35 (lần)

Vì 35 < 60 nên bạn nữ sẽ đến 100 000 trước

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Các số nhỏ hơn ……… cộng với 12 345 thì bé hơn 100 000

Các số lớn hơn ……… trừ đi 54 321 thì lớn hơn 10 000

Xem đáp án

Các số nhỏ hơn 87 655 cộng với 12 345 thì bé hơn 100 000

Các số lớn hơn 64 321 trừ đi 54 321 thì lớn hơn 10 000

11. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau.

Dưới đây là thông tin về độ cao của một số ngọn núi nổi tiếng ở Việt Nam. Hãy đọc tên các ngọn núi đó theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất:

Thực hiện yêu cầu sau. Dưới đây là thông tin về độ cao của một số ngọn núi nổi tiếng ở Việt Nam.  (ảnh 1)

Sắp xếp tên các ngọn núi theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất.

Xem đáp án

Tên các ngọn núi theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất là:

Núi Bà Đen, Núi Hàm Rồng, Núi Lang Biang, Núi Phan Xi Păng

Giải thích

986 m < 1 850 m < 2 167 m < 3 147 m