Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Làm quen với chữ số la mã có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Làm quen với chữ số la mã có đáp án

A
Admin
ToánLớp 325 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 19 viết bằng chữ số La Mã là:

XIX

XVIIII

XVIV

IXX

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 19 viết bằng chữ số La Mã là XIX

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số La Mã XVI được đọc là:

Mười lăm

Mười bốn

Mười sáu

Mười bảy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số La Mã XVI được đọc là mười sáu

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng viết đúng các chữ số La Mã là:

I, II, III, IIII, V

I, II, III, IV, V

I, II, IIII, IV, V

I, II, IV, IIII, V

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dòng viết đúng các chữ số La Mã là I, II, III, IV, V

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số La Mã nào dưới đây được viết bằng 2 ký tự?

14

13

12

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

14 viết bằng chữ số La Mã là XIV (3 ký tự)

13 viết bằng chữ số La Mã là XIII (4 ký tự)

12 viết bằng chữ số La Mã là XII (3 ký tự)

15 viết bằng chữ số La Mã là XV (2 ký tự)

5. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau.

Thực hiện yêu cầu sau. Lan viết dãy số La Mã từ I đến XX rồi tô màu đỏ vào các số chia hết cho 3. (ảnh 1)
Xem đáp án
Thực hiện yêu cầu sau. Lan viết dãy số La Mã từ I đến XX rồi tô màu đỏ vào các số chia hết cho 3. (ảnh 2)

Giải thích

III là số 3, chia hết cho 3.

VI là số 6, chia hết cho 3.

IX là số 9, chia hết cho 3.

XII là số 12, chia hết cho 3.

XV là số 15, chia hết cho 3

XVIII là số 18, chia hết cho 3

6. Tự luận
• 1 điểm
Tô màu xanh lá cây vào ô số chẵn, màu đỏ vào ô số lẻ.
Tô màu xanh lá cây vào ô số chẵn, màu đỏ vào ô số lẻ. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tô màu xanh lá cây vào ô số chẵn, màu đỏ vào ô số lẻ. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Hoàn thành bảng sau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Hoàn thành bảng sau. (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.

Điền dấu lớn , bé hoặc  bằng  vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu lớn , bé hoặc  bằng  vào chỗ chấm. (ảnh 2)

a) IV > III

Giải thích

IV = 4, III = 3

Vì 4 > 3 nên IV > III

b) IX < XI

Giải thích

IX = 9, XI = 11

Vì 9 < 11 nên IX < XI

c) V + I < VII

Giải thích

V + I = 5 + 1 = 6, VII = 7

Vì 6 < 7 nên: V + I < VII

d) VI = II + IV

Giải thích

VI = 6, II + IV = 2 + 4 = 6

Vì 6 = 6 nên VI = II + IV

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Số lớn nhất viết bằng chữ số La Mã trong phạm vi XX là: XX

b) Số La Mã nhỏ hơn XX, chia hết cho V, viết bằng hai chữ số là: XV

10. Tự luận
• 1 điểm
Hoàn thành chỗ chấm sau.

Một trò chơi yêu cầu học sinh đứng thành hàng từ bạn có số thẻ ít nhất đến bạn có số thẻ nhiều nhất.

Bạn Nam có thẻ số XII, bạn Mai có thẻ số VII, bạn Quân có thẻ số XVIII, bạn Huy có thẻ số IX.

………. đứng đầu hàng. ……. đứng cuối hàng.

Xem đáp án

Một trò chơi yêu cầu học sinh đứng thành hàng từ bạn có số thẻ ít nhất đến bạn có số thẻ nhiều nhất.

Bạn Nam có thẻ số XII, bạn Mai có thẻ số VII, bạn Quân có thẻ số XVIII, bạn Huy có thẻ số IX.

Mai đứng đầu hàng. Quân đứng cuối hàng.

Giải thích

Nam: XII = 12

Mai: VII = 7

Quân: XVIII = 18

Huy: IX = 9

Vì 7 < 9 < 12 < 18 nên VII, IX, XII, XVIII.

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số La Mã thích hợp vào chỗ trống.

Điền số La Mã thích hợp vào chỗ trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số La Mã thích hợp vào chỗ trống. (ảnh 2)

a) IX + III = XII hay 9 + 3 = 12

b) X – IV = VI hay 10 – 4 = 6

c) II × V = X hay 2 × 5 = 10

d) X : II = V hay 10 : 2 = 5