Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Làm quen với chữ số la mã có đáp án
11 câu hỏi
Số 19 viết bằng chữ số La Mã là:
XIX
XVIIII
XVIV
IXX
Đáp án đúng là: A
Số 19 viết bằng chữ số La Mã là XIX
Số La Mã XVI được đọc là:
Mười lăm
Mười bốn
Mười sáu
Mười bảy
Đáp án đúng là: C
Số La Mã XVI được đọc là mười sáu
Dòng viết đúng các chữ số La Mã là:
I, II, III, IIII, V
I, II, III, IV, V
I, II, IIII, IV, V
I, II, IV, IIII, V
Đáp án đúng là: B
Dòng viết đúng các chữ số La Mã là I, II, III, IV, V
Số La Mã nào dưới đây được viết bằng 2 ký tự?
14
13
12
15
Đáp án đúng là: D
14 viết bằng chữ số La Mã là XIV (3 ký tự)
13 viết bằng chữ số La Mã là XIII (4 ký tự)
12 viết bằng chữ số La Mã là XII (3 ký tự)
15 viết bằng chữ số La Mã là XV (2 ký tự)
Thực hiện yêu cầu sau.


Giải thích
III là số 3, chia hết cho 3.
VI là số 6, chia hết cho 3.
IX là số 9, chia hết cho 3.
XII là số 12, chia hết cho 3.
XV là số 15, chia hết cho 3
XVIII là số 18, chia hết cho 3


Hoàn thành bảng sau.


Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.


a) IV > III
Giải thích
IV = 4, III = 3
Vì 4 > 3 nên IV > III
b) IX < XI
Giải thích
IX = 9, XI = 11
Vì 9 < 11 nên IX < XI
c) V + I < VII
Giải thích
V + I = 5 + 1 = 6, VII = 7
Vì 6 < 7 nên: V + I < VII
d) VI = II + IV
Giải thích
VI = 6, II + IV = 2 + 4 = 6
Vì 6 = 6 nên VI = II + IV
Điền số La Mã thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số lớn nhất viết bằng chữ số La Mã trong phạm vi XX là: XX
b) Số La Mã nhỏ hơn XX, chia hết cho V, viết bằng hai chữ số là: XV
Một trò chơi yêu cầu học sinh đứng thành hàng từ bạn có số thẻ ít nhất đến bạn có số thẻ nhiều nhất.
Bạn Nam có thẻ số XII, bạn Mai có thẻ số VII, bạn Quân có thẻ số XVIII, bạn Huy có thẻ số IX.
………. đứng đầu hàng. ……. đứng cuối hàng.
Một trò chơi yêu cầu học sinh đứng thành hàng từ bạn có số thẻ ít nhất đến bạn có số thẻ nhiều nhất.
Bạn Nam có thẻ số XII, bạn Mai có thẻ số VII, bạn Quân có thẻ số XVIII, bạn Huy có thẻ số IX.
Mai đứng đầu hàng. Quân đứng cuối hàng.
Giải thích
Nam: XII = 12
Mai: VII = 7
Quân: XVIII = 18
Huy: IX = 9
Vì 7 < 9 < 12 < 18 nên VII, IX, XII, XVIII.
Điền số La Mã thích hợp vào chỗ trống.


a) IX + III = XII hay 9 + 3 = 12
b) X – IV = VI hay 10 – 4 = 6
c) II × V = X hay 2 × 5 = 10
d) X : II = V hay 10 : 2 = 5








