Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Diện tích một hình có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Diện tích một hình có đáp án

A
Admin
ToánLớp 323 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chữ nhật được vẽ trên giấy kẻ ô. Hình gồm 4 hàng, mỗi hàng có 6 ô vuông.

Hỏi diện tích của hình là bao nhiêu ô vuông đơn vị?

10 ô

24 ô

20 ô

24 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích của hình chữ nhật là:

6 × 4 = 24 (ô vuông)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình A gồm 12 ô vuông nhỏ. Hình B gồm 6 ô vuông to gấp đôi ô của hình A. Hình nào có diện tích lớn hơn?

Hình A lớn hơn

Hình B lớn hơn

Hai hình bằng nhau

Không xác định được

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Hình A có 12 ô vuông nhỏ,

Diện tích hình B bằng 6 × 2 = 12 ô hình A

Vậy diện tích hai hình bằng nhau.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn Linh dùng một tờ giấy hình chữ nhật để phủ lên mặt ghế. Mỗi tờ giấy che được diện tích 8 ô vuông. Linh đặt được 4 tờ giấy thì vừa khít mặt ghế. Hỏi diện tích mặt ghế là bao nhiêu ô vuông?

32 ô vuông

12 ô vuông

28 ô vuông

24 ô vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích mặt ghế là:

8 × 4 = 32 (ô vuông)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chữ L gồm 3 ô ngang và 3 ô dọc, có 1 ô trùng nhau ở góc nối. Hỏi diện tích của hình là bao nhiêu ô vuông?

5 ô

6 ô

7 ô

8 ô

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích của hình chữ L là:

3 + 3 − 1 = 5 (ô vuông)

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.      Diện tích của tấm bìa là …….. ô vuông. (ảnh 1)

Diện tích của tấm bìa là …….. ô vuông.

Xem đáp án

Diện tích của tấm bìa là 10 ô vuông.

6. Tự luận
• 1 điểm

Nhận xét diện tích 3 hình sau.

Nhận xét diện tích 3 hình sau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nhận xét diện tích 3 hình sau. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Một hình chữ nhật gồm 5 hàng, mỗi hàng 6 ô vuông. Có 3 ô bị che bởi giấy dán màu. Tính diện tích toàn bộ hình. Diện tích phần có thể nhìn thấy là bao nhiêu ô vuông đơn vị?

Xem đáp án

Diện tích toàn bộ hình chữ nhật là:

5 × 6 = 30 (ô vuông)

Diện tích phần có thể nhìn thấy là:

30 – 3 = 27 (ô vuông)

Đáp số: 27 ô vuông

8. Tự luận
• 1 điểm

Bạn Nam có một tấm bìa hình vuông gồm 16 ô vuông đơn vị. Bạn Mai có tấm bìa hình chữ nhật gồm 2 hàng, mỗi hàng 6 ô vuông đơn vị. Tấm bìa của bạn …… có diện tích lớn hơn và lớn hơn ……… ô vuông đơn vị.

Xem đáp án

Bạn Nam có một tấm bìa hình vuông gồm 16 ô vuông đơn vị. Bạn Mai có tấm bìa hình chữ nhật gồm 2 hàng, mỗi hàng 6 ô vuông đơn vị. Tấm bìa của bạn Nam có diện tích lớn hơn và lớn hơn 4 ô vuông đơn vị.

Giải thích

Diện tích tấm bìa của bạn Mai là:

2 × 6 = 12 (ô vuông)

Tấm bìa của bạn Nam có diện tích lớn hơn và lớn hơn số ô vuông là:

16 – 12 = 4 (ô vuông)

9. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vật chiếm diện tích lớn hơn.

Một cuốn sách nhỏ phủ vừa hết 6 ô vuông trên giấy kẻ. Một chiếc điện thoại đặt lên chiếm đúng 9 ô vuông.

Tô màu vật chiếm diện tích lớn hơn. Một cuốn sách nhỏ phủ vừa hết 6 ô vuông trên giấy kẻ. Một chiếc điện thoại đặt lên chiếm đúng 9 ô vuông. (ảnh 1)
Xem đáp án

Tô màu vào chiếc điện thoại

10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau.

Hình A: 3 hàng, mỗi hàng 4 ô

Hình B: 2 hàng, mỗi hàng 7 ô

Hình C: 5 ô

Thực hiện các yêu cầu sau.  Hình A: 3 hàng, mỗi hàng 4 ô  Hình B: 2 hàng, mỗi hàng 7 ô (ảnh 1)
Xem đáp án

Diện tích của hình A là:

3 × 4 = 12 (ô vuông)

Diện tích của hình B là:

2 × 7 = 14 (ô vuông)

Vì 5 < 12 < 14 nên ta xếp thứ tự các hình là hình C, hình A, hình B