Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 236 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thích hợp điền vào ô trống 567 < 5...7  

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 6 < 7. Số thích hợp điền vào ô trống 567 < 5 1 7 là 7.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong số 814 số 1 có giá trị là:    

1

10

100

1000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

814 = 800 + 10 + 4. Vậy trong số 814 số 1 có giá trị là 10

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Phép tính có tích là số tròn chục là:   

940 – 740

5 × 10

654 – 273

156 – 125

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 phép tính: 940 – 740, 654 – 273, 156 – 125 đều là phép tính trừ.

5 × 10 là phép tính nhân.

Tích là kết quả của phép tính nhân.  

Vậy phép tính có tích là số tròn chục là 5 × 10

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Vườn hoa nhà Nam có 415 cây hoa, trong đó có 205 cây hoa đã nở, còn lại là số cây hoa chưa nở. Hỏi vườn hoa nhà Nam còn bao nhiêu cây hoa chưa nở?  

210 cây

310 cây

200 cây

300 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

415 – 205 = 210. Vậy vườn hoa nhà Nam còn 210 cây hoa chưa nở.

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

690 – 320                       643 – 153                    621 + 118                    562 + 128

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  690 – 320     (ảnh 1)

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số 718, 640, 213, 700. Sắp xếp các số:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

c) Trong các số trên số bé nhất là ..., số tròn trăm là ...

d) Tổng của số bé nhất và số lớn nhất là: ... + ... = ...

Xem đáp án

Ta có: 213 < 640 < 700 < 718. Vậy các số 718, 640, 213, 700 được sắp xếp

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn là:

213, 640, 700, 718

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé là:

718, 700, 640, 213

c) Trong các số trên số bé nhất là 213, số tròn trăm là 700

d) Tổng của số bé nhất và số lớn nhất là: 213+ 718 =931

7. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) Khoanh vào số tròn trăm bé nhất

 235, 126, 300, 890, 500, 800

b) Khoanh vào số tròn trăm lớn nhất

968, 653, 100, 546, 900, 500

Xem đáp án

a) Các số tròn trăm là: 300, 500, 800

Ta có: 300 < 500 < 800

Số tròn trăm bé nhất là 300.

Vậy cần khoanh vào số 300

b) Các số tròn trăm là: 100, 900, 500

Ta có: 100 < 500 < 900

Số tròn trăm lớn nhất là 900.

Vậy cần khoanh vào số 900

8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

200 + ... > 893  642

653   ... = 573  173

...  + 216  > 911  11

326  +  .... < 731  31                

Xem đáp án

Với phép so sánh có dấu bằng thì chỉ có duy nhất một đáp án đúng.

Với phép so sánh có dấu lớn hơn hoặc bé hơn thì mỗi ô trống cần điền số ở một phép so sánh có thể có nhiều hơn một kết quả đúng.

Bước 1: Tính kết quả của phép tính không phải điền số.

Bước 2: Cho phép tính cần điền số 1 kết quả phù hợp với phép so sánh.

Bước 3: Tìm số cần điền với kết quả vừa cho.

200 + 89 > 893 – 642

653 –253 = 573 – 173

700  + 216  > 911 – 11

326 + 200 < 731 – 31

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một người đi xe đạp đi được 105 km trong ngày thứ nhất và 85 km trong ngày thứ hai. Hỏi người đó đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét trong hai ngày?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Ngày thứ nhất: 105 km

Ngày thứ hai: 85 km

Hai ngày: … km?

Bài giải

Trong hai ngày người đó đi được tất cả số ki-lô-mét là:

105 + 85 = 190 (km)

  Đáp số: 190 km

10. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Tìm hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau với số liền sau của số tròn trăm bé nhất.

Bài giải

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là ...

Số liền sau số tròn trăm bé nhất là ...

Hiệu của hai số đó là:

... − .... = ...

Đáp số: ...

Xem đáp án

Bài giải

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

Số liền sau số tròn trăm bé nhất là 101

Hiệu của hai số đó là:

987 – 101 = 886

Đáp số: 886

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả