Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 51. Số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 51. Số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 225 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 714 đọc là

bảy một bốn

bảy trăm mười bốn

bảy trăm mười tư

bảy trăm linh tư

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 714 đọc là bảy trăm mười bốn.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Số chín trăm linh một được viết là:   

901

9001

911

910

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số chín trăm linh một được viết là 901

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c)Từ 100 đến 1000 có bao nhiêu số tròn trăm:   

7 số

8 số

9 số

10 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 100 đến 1000 có các số tròn trăm là :1 trăm, 2 trăm, 3 trăm, 4 trăm, 5 trăm, 6 trăm, 7 trăm, 8 trăm, 9 trăm, 10 trăm.

Vậy từ 100 đến 1000 có 10 số tròn trăm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d)Một túi có 50 cái thạch. Một thùng có 200 cái thạch

 Phép so sánh đúng với hình vẽ bên là:

  d) Một túi có 50 cái thạch. Một thùng có 200 cái thạch  Phép so sánh đúng với hình vẽ bên là:   A. 10 < 200   B. 200 > 50   C. 100 < 300   D. 200 > 100 (ảnh 1)

10 < 200

200 > 50

100 < 300

200 > 100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một túi có 50 cái thạch thì 2 túi có 100 cái thạch vì: 50 + 50 = 100

Vậy phép so sánh đúng là: 200 > 100

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

 

 

 

178

...

 

 

 

...

năm trăm sáu mươi

2

3

6

 

...

 

 

 

...

bốn trăm linh hai

 

6

 

963

...

Xem đáp án

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

1

7

8

178

một trăm bảy mươi tám

5

6

0

560

năm trăm sáu mươi

2

3

6

236

hai trăm ba mươi sáu

4

0

2

402

bốn trăm linh hai

9

6

3

963

chín trăm sáu mươi ba

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) 234, 235, 236, ..., .... , 239, ... , .... , 242

b) 790, 789,  ... , 787,  ....

Xem đáp án

Ở ý a, em quan sát thấy số trước kém số sau 1 đơn vị, hay số sau hơn số trước 1 đơn vị. Để tìm được số sau, em thực hiện đếm thêm 1.

a) 234, 235,236, 237, 238, 239, 240, 241, 242

Ở ý b, em quan sát thấy số trước hơn số sau 1 đơn vị, hay số sau kém số trước 1 đơn vị. Để tìm được số sau, em thực hiện trừ đi 1.

b) 790, 789, 788, 787, 786

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

Vụ mùa năm nay mẹ thu được một số cà chua.

Biết rằng số lượng cà chua mẹ thu được là số liền

trước của số 100. Mẹ đã thu được ....  kg cà chua.

Xem đáp án

Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1.

Số liền trước của 100 là 99 vì: 100 – 1 = 99

Vậy mẹ đã thu được 99 kg cà chua.
8. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: 657 gồm 6 trăm, 5 chục và 7 đơn vị.

Ta có: 657 = 600 + 50 + 7

a) 902 gồm ... trăm, ... chục và ... đơn vị. Ta có: ....
b) 781 gồm ... trăm, ... chục và 1 đơn vị. Ta có: ...
Xem đáp án

a) 902 gồm 9 trăm, 0 chục và 2 đơn vị.

Ta có: 902 = 900 + 2

b) 781 gồm 7 trăm, 8 chục và 1 đơn vị.

Ta có: 781 = 700 + 80 + 1

9. Tự luận
• 1 điểm

Số?

a) Số liền trước của 234 là 

b) Số liền trước của 458 là 

c) Số liền sau của 922 là 

d) Số liền sau của 103 là 

Xem đáp án

Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1.

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng với 1.

a) Số liền trước của 234 là 233

b) Số liền trước của 458 là 457

c) Số liền sau của 922 là 923

d) Số liền sau của 103 là 104
10. Tự luận
• 1 điểm
Gấu về nhà.
Gấu về nhà (ảnh 1)
Xem đáp án

Gấu về nhà (ảnh 2)