Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 42. Số bị chia, số chia, thương có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Trong phép chia 48 : 6 = 8, số 48 được gọi là:
Số bị chia
số chia
tích
thương
Đáp án đúng là: A
Trong phép chia 48 : 6 = 8, số 48 được gọi là số bị chia
10
22
18
9
Đáp án đúng là: A
20 : 2 = 10
10 là kết quả của phép chia. Kết quả của phép chia được gọi là thương
Vậy thương của 20 và 2 là 10
4
25
15
5
Đáp án đúng là: A
Ta có 20 : 4 = 5
Trong phép chia, số chia đứng sau dấu chia (:)
Vậy số bị chia là 20, thương là 5, số chia là 4
1 chiếc kẹo
3 chiếc kẹo
2 chiếc kẹo
4 chiếc kẹo
Đáp án đúng là: C
Ta có 8 : 4 = 2. Chia đều 8 chiếc kẹo cho 4 bạn, mỗi bạn được 2 chiếc kẹo
Số?
Phép chia | 16 : 2 = 8 | 36 : 4 = 9 | 35 : 5 = 7 | 32 : 4 = 8 | 54 : 6 = 9 |
Số bị chia | 16 | 36 | ... | 32 | 54 |
Số chia | 2 | ... | 5 | 4 | ... |
Thương | ... | 9 | 7 | ... | 9 |
Phép chia | 16 : 2 = 8 | 36 : 4 = 9 | 35 : 5 = 7 | 32 : 4 = 8 | 54 : 6 = 9 |
Số bị chia | 16 | 36 | 35 | 32 | 54 |
Số chia | 2 | 4 | 5 | 4 | 6 |
Thương | 8 | 9 | 7 | 8 | 9 |
Viết phép chia thích hợp dưới mỗi bức tranh.

... : ... = ... | ... : ... = ... |
14 : 2 = 7 | 15 : 3 = 5 |
Đ – S?
Trong phép chia 45 : 5 = 9
9 là thương | 45 là số bị chia |
45 là số chia | 45 : 5 là thương |
Trong phép chia 45 : 5 = 9
9 là thương Đ | 45 là số bị chia Đ |
45 là số chia S | 45 : 5 là thương Đ |
Tính?
5 × 8 = | 2 × 7 = | 5 × 6 = |
40 : 8 = | 14 : 7 = | 30 : 6 = |
40 : 5 = | 14 : 2 = | 30 : 5 = |
5 × 8 = 40 | 2 × 7 = 14 | 5 × 6 = 30 |
40 : 8 = 5 | 14 : 7 = 2 | 30 : 6 = 5 |
40 : 5 = 8 | 14 : 2 = 7 | 30 : 5 = 6 |
Giải bài toán sau:
Chia đều 8 quyển vở cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở?
Tóm tắt:
Tóm tắt: 2 bạn: 8 quyển vở Mỗi bạn: … quyển vở?
| Bài giải Mỗi bạn được số quyển vở là: 8 : 2 = 4 (quyển) Đáp số: 4 quyển vở |
Từ các thẻ số dưới đây, em hãy lập các phép chia phù hợp.

Từ các thẻ số 10, 2, 5, 8 ta thấy có 3 số 10, 2, 5 có thể lập được 2 phép chia
10 : 2 = 5 | 10 : 5 = 2 |








