Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 39. Bảng nhân 2 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 39. Bảng nhân 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 234 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Trong phép nhân 2 × 8 = 16, số 16 được gọi là:    

số hạng

số bị trừ

thừa số

tích

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phép nhân 2 × 8 = 16, số 16 được gọi là tích

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) 14 là tích của hai số nào dưới đây:  

2 × 3

2 × 5

2 × 7

2 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2 × 7 = 14. Vậy 14 là tích của 2 × 7               
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c)Một con vịt có 2 chân. Vậy 6 con vịt như thế có số chân là:   

8 chân

18 chân

12 chân

21 chân

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một con vịt có 2 chân. Muốn tính số chân của 6 con vịt ta lấy 2 × 6 = 12

Vậy 6 con vịt như thế có 12 chân.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Cho dãy số 20, 18, …, …, 12, …, 8số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:   

16, 14, 10

16, 17, 18

17, 16, 15

16, 14, 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

20, 18, …, …, 12, …, 8 là dãy số giảm dần đều 2 đơn vị.

Ta có: 18 – 2 = 16

       16 – 2 = 14

       12 – 2 = 10

Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 16, 14, 10

5. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Thừa số

2

2

...

2

2

2

Thừa số

5

...

7

4

...

2

Tích

...

18

14

...

12

....

Xem đáp án

Thừa số

2

2

2

2

2

2

Thừa số

5

9

7

4

6

2

Tích

10

18

14

8

12

4

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

... × 6 = 12           

2 × .... = 14           

2 × .... = 20            

.... × 2 = 4

.... × 3 = 6                

2 × .... = 16           

2 × ... = 18            

 ....× 1 = 2

Xem đáp án

2 × 6 = 12              

2 × 7 = 14           

2 × 10 = 20      

2 × 2 = 4                       

2 × 3 = 6                

2 × 8 = 16           

2 × 9 = 18                      

2 × 1 = 2                       

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính.

2 kg × 5 = ...

2 dm × 8 = ...

2 l × 7 =...

Xem đáp án

2 kg × 5 = 10 kg                                 

2 dm × 8 = 16 dm                          

2 l × 7 = 14 l

8. Tự luận
• 1 điểm

Đ – S?

2 kg × 9 = 18 

2 × 7 = 9                

2 × 10 = 20 

2 kg × 9 = 18 kg            

2 × 8 = 16                

2 × 4 = 8 

Xem đáp án

2 kg × 9 = 18  S                     

2 × 7 = 9 S                  

2 × 10 = 20 Đ

2 kg × 9 = 18 kg Đ             

2 × 8 = 16 Đ                

2 × 4 = 8 Đ

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu).

Mẫu: Tìm tích biết hai thừa số là 2 và 3

            2× 3 = 2 + 2 + 2 = 6

            2× 3 = 6

a) Hai thừa số là 2 và 4:
b) Hai thừa số là 7 và 3:
Xem đáp án

a) Hai thừa số là 2 và 4: 2 × 4 = 2 + 2 + 2 + 2 = 8

                                    2 × 4 = 8

b) Hai thừa số là 7 và 3: 7 × 3 = 7 + 7 + 7 = 21

                                    7 × 3 = 21
10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một chuồng có 2 con thỏ. Hỏi 3 chuồng như vậy có bao nhiêu con thỏ?

Tóm tắt:

Xem đáp án

Tóm tắt:

Một chuồng : 2 con thỏ

3 chuồng: … con thỏ ?

 

Bài giải

3 chuồng có số con thỏ là:

2 × 3 = 6 (con thỏ)

    Đáp số: 6 con thỏ