Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 39. Bảng nhân 2 có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Trong phép nhân 2 × 8 = 16, số 16 được gọi là:
số hạng
số bị trừ
thừa số
tích
Đáp án đúng là: D
Trong phép nhân 2 × 8 = 16, số 16 được gọi là tích
2 × 3
2 × 5
2 × 7
2 × 2
Đáp án đúng là: C
2 × 7 = 14. Vậy 14 là tích của 2 × 78 chân
18 chân
12 chân
21 chân
Đáp án đúng là: C
Một con vịt có 2 chân. Muốn tính số chân của 6 con vịt ta lấy 2 × 6 = 12
Vậy 6 con vịt như thế có 12 chân.
16, 14, 10
16, 17, 18
17, 16, 15
16, 14, 12
Đáp án đúng là: A
20, 18, …, …, 12, …, 8 là dãy số giảm dần đều 2 đơn vị.
Ta có: 18 – 2 = 16
16 – 2 = 14
12 – 2 = 10
Vậy các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: 16, 14, 10
Số?
Thừa số | 2 | 2 | ... | 2 | 2 | 2 |
Thừa số | 5 | ... | 7 | 4 | ... | 2 |
Tích | ... | 18 | 14 | ... | 12 | .... |
Thừa số | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Thừa số | 5 | 9 | 7 | 4 | 6 | 2 |
Tích | 10 | 18 | 14 | 8 | 12 | 4 |
Số?
... × 6 = 12 | 2 × .... = 14 | 2 × .... = 20 | .... × 2 = 4 |
.... × 3 = 6 | 2 × .... = 16 | 2 × ... = 18 | ....× 1 = 2 |
2 × 6 = 12 | 2 × 7 = 14 | 2 × 10 = 20 | 2 × 2 = 4 |
2 × 3 = 6 | 2 × 8 = 16 | 2 × 9 = 18 | 2 × 1 = 2 |
Tính.
2 kg × 5 = ... | 2 dm × 8 = ... | 2 l × 7 =... |
2 kg × 5 = 10 kg | 2 dm × 8 = 16 dm | 2 l × 7 = 14 l |
Đ – S?
2 kg × 9 = 18 | 2 × 7 = 9 | 2 × 10 = 20 |
2 kg × 9 = 18 kg | 2 × 8 = 16 | 2 × 4 = 8 |
2 kg × 9 = 18 S | 2 × 7 = 9 S | 2 × 10 = 20 Đ |
2 kg × 9 = 18 kg Đ | 2 × 8 = 16 Đ | 2 × 4 = 8 Đ |
Viết (theo mẫu).
Mẫu: Tìm tích biết hai thừa số là 2 và 3
2× 3 = 2 + 2 + 2 = 6
2× 3 = 6
a) Hai thừa số là 2 và 4: 2 × 4 = 2 + 2 + 2 + 2 = 8
2 × 4 = 8
b) Hai thừa số là 7 và 3: 7 × 3 = 7 + 7 + 7 = 21
7 × 3 = 21Giải bài toán sau:
Một chuồng có 2 con thỏ. Hỏi 3 chuồng như vậy có bao nhiêu con thỏ?
Tóm tắt:
Tóm tắt: Một chuồng : 2 con thỏ 3 chuồng: … con thỏ ?
| Bài giải 3 chuồng có số con thỏ là: 2 × 3 = 6 (con thỏ) Đáp số: 6 con thỏ |








