
6 câu hỏi
a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớpv
Bước 1: Chia số liệu thành các lớp thích hợp hoặc theo yêu cầu.
Bước 2: Tìm tần số của mỗi lớp. (Đếm xem trong dãy số liệu có bao nhiêu số thuộc mỗi lớp)
Bước 3: Tính tần suất của mỗi lớp (lấy tần số chia cho tổng các số liệu).
b) Lập bảng phân bố tần số ghép lớp
Bước 1: Chia số liệu thành các lớp thích hợp hoặc theo yêu cầu.
Bước 2: Tìm tần số của mỗi lớp. (Đếm xem trong dãy số liệu có bao nhiêu số thuộc mỗi lớp)
Để tính được các số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn, trước hết ta cần lập bảng phân bố (tần số, tần suất, tần số ghép lớp hoặc tần suất ghép lớp).
* Đối với bảng phân bố tần số:
| Giá trị | x1 | x2 | x3 | … | xk | Cộng |
| Tần số | n1 | n2 | n3 | … | nk | N |
Số trung bình cộng:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
* Đối với bảng phân bố tần suất:
| Giá trị | x1 | x2 | x3 | … | xk | Cộng |
| Tần số | f1 | f2 | f3 | … | fk | 100% |
Số trung bình cộng:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
* Đối với bảng phân bố tần số ghép lớp:
| Lớp giá trị | [a1; a2) | [a2; a3) | [a3; a4) | … | [ak; ak+1] | Cộng |
| Giá trị đại diện | c1 | c2 | c3 | … | ck | |
| Tần số | n1 | n2 | n3 | … | nk | N |
Số trung bình cộng:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
* Đối với bảng phân bố tần suất ghép lớp:
| Lớp giá trị | [a1; a2) | [a2; a3) | [a3; a4) | … | [ak; ak+1] | Cộng |
| Giá trị đại diện | c1 | c2 | c3 | … | ck | |
| Tần số | f1 | f2 | f3 | … | fk | 100% |
Số trung bình cộng:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
* Để tìm số trung vị (Me) ta sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự nhỏ dần (hoặc lớn dần) rồi lấy số chính giữa (nếu số lượng số liệu lẻ) hoặc trung bình cộng của hai số ở giữa (nếu số lượng số liệu chẵn)
* Để tìm mốt của dãy số liệu, ta xem xét xem số nào có tần số lớn nhất thì số liệu đó là mốt của dãy.
a) Bảng phân bố tần số và tần suất:
| Số con | Tần số | Tần suất |
| 0 | 8 | 13,6% |
| 1 | 13 | 22% |
| 2 | 19 | 32,2% |
| 3 | 13 | 22% |
| 4 | 6 | 10,2% |
| Cộng | 59 | 100% |
b) Nhận xét: Hầu hết các gia đình có từ 1 đến 3 con.
Số gia đình có 2 con là nhiều nhất.
c) Số trung bình cộng:
Mốt: M0 = 2 (có tần số lớn nhất bằng 19).
Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự không giảm:
0; 0; 0; …; 0; 1; 1; ….; 1; 2; 2; …; 2; 3; 3; …; 3; 4; 4; …; 4
Có 59 số liệu nên số trung vị là số thứ 30 trong dãy trên.
Số thứ 30 là 2 nên số trung vị Me = 2.
a) Bảng phân bố tần số và tần suất:
| Nhóm cá thứ I | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [630;635) | 1 | 4,2% |
| [635;640) | 2 | 8,3% |
| [640;645) | 3 | 12,5% |
| [645;650) | 6 | 25% |
| [650;655] | 12 | 50% |
| Cộng | 24 | 100% |
b) Bảng phân bố tần số và tần suất:
| Nhóm cá thứ I | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [638;642) | 5 | 18,52% |
| [642;646) | 9 | 33,33% |
| [646;650) | 1 | 3,7% |
| [650;654) | 12 | 44,45% |
| Cộng | 27 | 100% |
c) Biểu đồ tần suất hình cột:
- Đường gấp khúc tần suất
d) Biểu đồ tần số
- Đường gấp khúc tần số
e) * Xét bảng phân bố ở câu a)
- Số trung bình:
- Phương sai:
- Độ lệch chuẩn:
* Xét bảng phân bố ở câu b):
- Số trung bình:
- Phương sai:
- Độ lệch chuẩn:
Nhận thấy s2 < s1 nên nhóm cá thứ hai có khối lượng đồng đều hơn.
- Mức lương bình quân của các cán bộ và nhân viên công ty là số trung bình của bảng lương:
- Số trung bình:
Sắp xếp các số liệu theo dãy tăng dần:
20060; 20110; 20350; 20350; 20910; 20960; 21130; 21360; 21410; 21410; 76000; 125000.
Số trung vị: Me = (20960 + 21130)/2 = 21045.
Ý nghĩa: Số trung vị đại diện cho mức lương trung bình của nhân viên (vì trong trường hợp này chênh lệch giữa các số liệu quá lớn nên không thể lấy mức lương bình quân làm giá trị đại diện).
a) Ta có x1 = 1 có tần số n1 = 2100 (lớn nhất)
⇒ Mốt của bảng phân bố đã cho là: Mo = 1
b) Trong sản xuất, nhà máy nên ưu tiên cho mẫu số 1
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















