Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1086 lượt thi
50 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and choose the best option to fill in the blank.

A YEAR WITH OVERSEAS VOLUNTEERS

I was with Overseas Volunteers (OV) for a year after leaving university, and I was sent to an isolated village in Chad, about 500 kilometres from the capital N'Djamena. Coming from a rich country, I got quite a shock, as conditions were much harder than I had expected. But after a few days I got used to (1)______ there. The people were always very friendly and helpful, and I soon began to appreciate how beautiful the countiyside was.

One of my jobs was to supply the village (2) ____ water. The well was a long walk away, and the women used to spend a long time every day (3) ____ heavy pots backwards and forwards. So I contacted the organisation and arranged to have some pipes delivered. (4) ____ these pipes were not really perfect, they still made a great difference to the villagers.

All in all, I think my time with OV was a good experience. Although it was not paid, it was well worth doing and I would recommend it to anyone (5) ____ was considering working for a charity.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

But after a few days I got used to (1)______ there.

lived

living

lived

lively

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Get used to Ving: dần quen với việc gì

Dịch nghĩa: Nhưng sau vài ngày, tôi đã quen với việc sống ở đó.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

One of my jobs was to supply the village (2) ____ water.

for

on

with

from

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Supply sb with sth: cung cấp cho ai cái gì

Dịch nghĩa: Một trong những công việc của tôi là cung cấp nước cho ngôi làng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The well was a long walk away, and the women used to spend a long time every day (3) ____ heavy pots backwards and forwards.

carrying

wearing

holding

drinking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Carry: mang, vác

Dịch nghĩa: Cái giếng thì ở rất xa, và phụ nữ phải mất nhiều thời gian mỗi ngày để mang những bình nước nặng đi đi về về.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

So I contacted the organisation and arranged to have some pipes delivered. (4) ____ these pipes were not really perfect, they still made a great difference to the villagers.

If

Because

When

Although

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Although + S + V: mặc dù

Dịch nghĩa: Mặc dù những đường ống này không thực sự hoàn hảo, chúng vẫn tạo ra sự thay đổi lớn đối với người dân trong làng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Although it was not paid, it was well worth doing and I would recommend it to anyone (5) ____ was considering working for a charity.

which

when

where

who

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dùng đại từ ‘who’ thay thế cho danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ trước đó

Dịch nghĩa: Dù không được trả lương, nhưng rất đáng để làm và tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai đang cân nhắc làm việc cho một tổ chức từ thiện.

 

Dịch bài đọc:

Một năm với tổ chức tình nguyện quốc tế

Tôi đã tham gia tổ chức Overseas Volunteers (OV) trong một năm sau khi tốt nghiệp đại học, và tôi được cử đến một ngôi làng hẻo lánh ở Chad, cách thủ đô N'Djamena khoảng 500 km. Đến từ một quốc gia giàu có, tôi đã khá sốc vì điều kiện sống khó khăn hơn nhiều so với những gì tôi tưởng tượng. Nhưng sau vài ngày, tôi đã quen với việc sống ở đó. Người dân luôn rất thân thiện và sẵn lòng giúp đỡ, và tôi sớm nhận ra vẻ đẹp của vùng quê này.

Một trong những công việc của tôi là cung cấp nước cho ngôi làng. Cái giếng thì ở rất xa, và phụ nữ phải mất nhiều thời gian mỗi ngày để mang những bình nước nặng đi đi về về. Vì vậy, tôi đã liên hệ với tổ chức và sắp xếp để một số đường ống được chuyển đến. Mặc dù những đường ống này không thực sự hoàn hảo, chúng vẫn tạo ra sự thay đổi lớn đối với người dân trong làng.

Tóm lại, tôi nghĩ thời gian làm việc với OV là một trải nghiệm tuyệt vời. Dù không được trả lương, nhưng rất đáng để làm và tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai đang cân nhắc làm việc cho một tổ chức từ thiện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

donation

practical

processor

driverless

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 2, các đáp còn lại nhấn âm 1.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Passing the kitchen, he stopped drinking a large glass of water. 

drinking

glass of

stopped

passing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Stop to V: dừng lại đề làm gì

Stop Ving: dừng hẳn việc gì

Sửa lại: drinking => to drink

Dịch nghĩa: Anh ấy dừng lại để uống một ly nước lớn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy finished to do homework and then he went to the party with George and Bill.

to do

then

went

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Finish Ving: hoàn thành việc gì

Sửa lại: to do => doing

Dịch nghĩa: Huy đã làm xong bài tập về nhà và sau đó anh ấy tới bữa tiệc với George và Bill.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

- Did you ever eat this kind of food ? – Yes, I ate this food last year.

did you ever eat

of

ate

last year

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sửa lại: Did you ever eat => Have your ever eat (Dùng thì hiện tại hoàn thành để hỏi trải nghiệm)

Dịch nghĩa: Bạn đã từng ăn loại thức ăn này chưa?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody has seen the teacher since three weeks.

seen

since

nobody

the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Since + mốc thời gian: kể từ khi

For + khoảng thời gian: trong vòng bao lâu

Sửa lại: since => for

Dịch nghĩa: Không ai nhìn thấy giáo viên trong suốt ba tuần qua.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I just clean my house, so I can show them around.

just clean

so

around

can show

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Have just Vp2: vừa mới làm gì

Sửa lại: just clean => have just cleaned

Dịch nghĩa: Tôi vừa dọn dẹp nhà cửa xong, nên tôi có thể dẫn họ đi tham quan.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

financial

convergence

family

contribute

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

parent

burden

iron

award

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

nature

laundry

confide

finance

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

benefit

contribute

enormous

financial

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer

My father is the __________ of my family and my mother is the homemaker.

breadwinner

finance

household

nurture

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Breadwinner: trụ cột gia đình

Dịch nghĩa: Bố tôi là người trụ cột kinh tế trong gia đình và mẹ tôi là người nội trợ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Both men and women should __________ responsibility for equal shared parenting.

have

get

hold

take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Take responsibility for: chịu trách nhiệm

Dịch nghĩa: Cả nam và nữ đều nên nhận trách nhiệm trong việc nuôi dạy con cái một cách công bằng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

An __________ family is a family with more than two generation living together under the same roof.

nuclear

happy

extended

shared

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Extended family: gia đình nhiều thế hệ

Dịch nghĩa: Gia đình nhiều thế hệ là gia đình có hơn hai thế hệ sống chung dưới một mái nhà.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t know how to _______ the laundry or iron clothes.

do

make

have

look

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Do the laundry: giặt quần áo

Dịch nghĩa: Tôi không biết cách giặt đồ hoặc ủi quần áo.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Someone has made a big ______________to the school. We’ve got enough money now to buy some new computers.

donation

decision

solution

chance

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Make a donation to: ủng hộ

Dịch nghĩa: Ai đó đã quyên góp một khoản lớn cho trường. Giờ chúng tôi đã có đủ tiền để mua một vài máy tính mới.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer

Parents should teach young children about ___________ first before joining them in academic works.

values

manners

emission

laundries

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Manners: cách cư xử

Dịch nghĩa: Cha mẹ nên dạy trẻ nhỏ về cách cư xử trước khi cùng các em tham gia vào việc học tập.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The litter and ___________ from factories lead human’s lives into danger.

support

emission

bond

grocery

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Emission: khí thải

Dịch nghĩa: Rác thải và khí thải từ các nhà máy khiến cuộc sống con người gặp nguy hiểm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

With the development of AI, there is lots of fun when students study with educational ___________ these days.

inventions

resources

processors

apps

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Apps: ứng dụng

Dịch nghĩa: Với sự phát triển của AI, ngày nay học sinh học tập rất vui nhờ các ứng dụng giáo dục.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

As the strongest person in his family, Tom always does the ___________.

heavy lifting

support

emission

performance

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Do the heavy lifting: làm việc nặng

Dịch nghĩa: Là người khỏe nhất trong gia đình, Tom luôn làm những việc nặng nhọc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists can ___________ carbon footprint based on daily usage of each family.

upload

delay

estimate

adopt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Estimate: ước tính

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học có thể ước tính lượng khí thải carbon dựa trên mức tiêu dùng hằng ngày của mỗi gia đình.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer

Jessie is the pop singer who received lots of great ___________from last night’s performance.

energy

comments

litter

decoration

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Comments: bình luận, lời bình phẩm

Dịch nghĩa: Jessie là ca sĩ nhạc pop đã nhận được rất nhiều lời nhận xét tích cực từ buổi biểu diễn tối qua.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Students who volunteer in ___________ activities can have some advantages in their profiles.

talented

non-governmental

live

suitable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Non-governmental activities: hoạt động phi chính phủ

Dịch nghĩa: Học sinh tham gia hoạt động phi chính phủ có thể có một số lợi thế trong hồ sơ cá nhân.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Parents should allow children to participate in community service in order to ___________ their life skills.

display

show off

charge

improve

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Improve: cải thiện, nâng cao

Dịch nghĩa: Cha mẹ nên cho trẻ tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng để nâng cao kỹ năng sống.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

When you do something good for others, you will find your life___________.

meaningless

hopeless

harmful

meaningful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Meaningful: có ý nghĩa

Dịch nghĩa: Khi bạn làm điều tốt cho người khác, bạn sẽ thấy cuộc sống của mình có ý nghĩa.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Volunteer work is a great way to________ experience in a broad range of fields.

take

gain

do

make

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Gain experience: tích lũy kinh nghiệm

Dịch nghĩa: Làm tình nguyện là cách tuyệt vời để tích lũy kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

31. Tự luận
1 điểm

Wordform

Julia was an _________ and lived with her aunt when she was a child, (orphanage)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: orphan

Sau mạo từ “an” cần một danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng một nguyên âm

Orphanage (n): cô nhi viện

Orphan (n): cô nhi

Dịch nghĩa: Julia là một trẻ mồ côi và sống với dì khi còn nhỏ.

32. Tự luận
1 điểm

He underwent a lot of hardships in his _________ . (child)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: childhood

Sau tính từ sở hữu cần một danh từ, childhood: tuổi thơ, thời thơ ấu

Dịch nghĩa: Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn trong thời thơ ấu của mình.

33. Tự luận
1 điểm

Governments are constantly striving to create _________ . (equal)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: equality

Create sth: tạo ra thứ gì

=> Cần một danh từ: equality: sự công bằng

Dịch nghĩa: Chính phủ luôn nỗ lực để tạo ra sự bình đẳng.

34. Tự luận
1 điểm

She is currently a _________ worker at the hospital. (volunteer)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: voluntary

Trước danh từ cần tính từ

Dịch nghĩa: Cô ấy hiện là một nhân viên tình nguyện tại bệnh viện.

35. Tự luận
1 điểm

The entire organization is funded by _________ donations. (charity)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: charitable

Trước danh từ cần tính từ

Dịch nghĩa: Toàn bộ tổ chức được tài trợ bằng những khoản đóng góp từ thiện.

36. Tự luận
1 điểm

Change these sentences into Passive voice

My father waters this flower every morning.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This flower is watered by my father every morning.

Bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2 (by sb)

Dịch nghĩa: Bông hoa này được bố tôi tưới mỗi sáng.

37. Tự luận
1 điểm

Change these sentences into Passive voice

 

John invited Fiona to his birthday party last night.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Fiona was invited to John’s birthday party last night.

Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2 (by sb)

Dịch nghĩa: Fiona đã được mời đến bữa tiệc sinh nhật của John tối qua.

38. Tự luận
1 điểm

Change these sentences into Passive voice

Her mother is preparing the dinner in the kitchen.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The dinner is being prepared by her mother in the kitchen.

Bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + being Vp2 (by sb)

Dịch nghĩa: Bữa tối đang được mẹ cô ấy chuẩn bị trong bếp.

39. Tự luận
1 điểm

Change these sentences into Passive voice

The manager didn’t phone the secretary this morning.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The secretary wasn’t phoned by the manager this morning.

Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2 (by sb)

Dịch nghĩa: Cô thư ký đã không được người quản lý gọi điện sáng nay.

40. Tự luận
1 điểm

Change these sentences into Passive voice

The burglar broke into the house last night.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The house was broken into by the burglar last night.

Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2 (by sb)

Dịch nghĩa: Ngôi nhà đã bị tên trộm đột nhập vào tối qua.

41. Tự luận
1 điểm

Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.

Tom (play) the piano. his mother (do) the washing-up at 7p.m last night (While)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: While Tom was playing the piano, his mother was doing the washing-up at 7 p.m last night.

- Thì quá khứ tiếp diễn dùng cho hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

- While nối hai hành động đồng thời.

Dịch nghĩa: Trong khi Tom đang chơi đàn piano, mẹ cậu ấy đang rửa bát lúc 7 giờ tối qua.

42. Tự luận
1 điểm

Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.

 

He (drink) some juice. I (eat) a few chips (While)

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: While he was drinking some juice, I was eating a few chips.

- Thì quá khứ tiếp diễn dùng cho hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

- While nối hai hành động đồng thời.

Dịch nghĩa: Trong khi anh ấy đang uống nước trái cây, tôi đang ăn vài miếng khoai tây chiên.

43. Tự luận
1 điểm

Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.

I (have) dinner. I studdenly (hear) a loud bang (When)

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I was having dinner when I suddenly heard a loud bang.

- Hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn: was having

- Hành động chen ngang → quá khứ đơn: heard

Dịch nghĩa: Tôi đang ăn tối thì đột nhiên nghe thấy một tiếng động lớn.

44. Tự luận
1 điểm

Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.

My father (work) in the garden. an old friend (come over)(When)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My father was working in the garden when an old friend came over.

- Hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn: was working

- Hành động xảy ra bất ngờ → quá khứ đơn: came over

Dịch nghĩa: Bố tôi đang làm vườn thì một người bạn cũ ghé qua.

45. Tự luận
1 điểm

Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.

Snow White was at home alone. The witch (appear) and (give) her a poisonous apple. (When)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Snow White was at home alone when the witch appeared and gave her a poisonous apple.

- Hành động nền → quá khứ đơn: was at home

- Các hành động xảy ra liên tiếp → quá khứ đơn: appeared, gave

Dịch nghĩa: Bạch Tuyết đang ở nhà một mình thì mụ phù thủy xuất hiện và đưa cho cô một quả táo độc.

46. Tự luận
1 điểm

Using the clues to make a meaningful sentence.

Since/ laptops/ be/ invented, they've/ allow/ us/ study better / work faster.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Since laptops were invented, they've allowed us to study better and work faster.

Since + S + Vqkđ: kể từ khi..

Be allowed to V: được cho phép làm gì

Dịch nghĩa: Kể từ khi laptop được phát minh, chúng đã giúp chúng ta học tốt hơn và làm việc nhanh hơn.

47. Tự luận
1 điểm

Using the clues to make a meaningful sentence.

apps/ allow/ students/ communicate / learn /at the same time.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Apps allow students to communicate and learn at the same time.

Allow sb to V: cho phép ai làm gì

Dịch nghĩa: Các ứng dụng cho phép học sinh vừa giao tiếp vừa học cùng lúc.

48. Tự luận
1 điểm

Using the clues to make a meaningful sentence.

A robot / named Sophia / can /even communicate / people /by using human language / expressing emotions.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A robot named Sophia can even communicate with people by using human language and expressing emotions.

Communicate with sb: giao tiếp với ai

Dịch nghĩa: Một robot tên là Sophia thậm chí có thể giao tiếp với con người bằng cách sử dụng ngôn ngữ loài người và thể hiện cảm xúc.

49. Tự luận
1 điểm

Using the clues to make a meaningful sentence.

AI can/ be/ used/ many smartphones / collect/ information/ traffic.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: AI can be used in many smartphones to collect traffic information.

Bị động với động từ khuyết thiếu: can + be Vp2: có thể được...

To V: để làm gì

Dịch nghĩa: Trí tuệ nhân tạo có thể được sử dụng trong nhiều điện thoại thông minh để thu thập thông tin giao thông.

50. Tự luận
1 điểm

Using the clues to make a meaningful sentence.

The car/autodrive/but/humans/must/drive/it/in case/emergencies

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The car can autodrive, but humans must drive it in case of emergencies.

Sau động từ khuyết thiếu như “can, must” động từ để dạng nguyên thể

In case of + N: trong trường hợp

Dịch nghĩa: Chiếc xe có thể tự lái, nhưng con người phải điều khiển nó trong trường hợp khẩn cấp.