Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án
50 câu hỏi
Read the following passage and choose the best option to fill in the blank.
A YEAR WITH OVERSEAS VOLUNTEERS
I was with Overseas Volunteers (OV) for a year after leaving university, and I was sent to an isolated village in Chad, about 500 kilometres from the capital N'Djamena. Coming from a rich country, I got quite a shock, as conditions were much harder than I had expected. But after a few days I got used to (1)______ there. The people were always very friendly and helpful, and I soon began to appreciate how beautiful the countiyside was.
One of my jobs was to supply the village (2) ____ water. The well was a long walk away, and the women used to spend a long time every day (3) ____ heavy pots backwards and forwards. So I contacted the organisation and arranged to have some pipes delivered. (4) ____ these pipes were not really perfect, they still made a great difference to the villagers.
All in all, I think my time with OV was a good experience. Although it was not paid, it was well worth doing and I would recommend it to anyone (5) ____ was considering working for a charity.
But after a few days I got used to (1)______ there.
lived
living
lived
lively
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Get used to Ving: dần quen với việc gì
Dịch nghĩa: Nhưng sau vài ngày, tôi đã quen với việc sống ở đó.
One of my jobs was to supply the village (2) ____ water.
for
on
with
from
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Supply sb with sth: cung cấp cho ai cái gì
Dịch nghĩa: Một trong những công việc của tôi là cung cấp nước cho ngôi làng.
The well was a long walk away, and the women used to spend a long time every day (3) ____ heavy pots backwards and forwards.
carrying
wearing
holding
drinking
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Carry: mang, vác
Dịch nghĩa: Cái giếng thì ở rất xa, và phụ nữ phải mất nhiều thời gian mỗi ngày để mang những bình nước nặng đi đi về về.
So I contacted the organisation and arranged to have some pipes delivered. (4) ____ these pipes were not really perfect, they still made a great difference to the villagers.
If
Because
When
Although
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Although + S + V: mặc dù
Dịch nghĩa: Mặc dù những đường ống này không thực sự hoàn hảo, chúng vẫn tạo ra sự thay đổi lớn đối với người dân trong làng.
Although it was not paid, it was well worth doing and I would recommend it to anyone (5) ____ was considering working for a charity.
which
when
where
who
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dùng đại từ ‘who’ thay thế cho danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ trước đó
Dịch nghĩa: Dù không được trả lương, nhưng rất đáng để làm và tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai đang cân nhắc làm việc cho một tổ chức từ thiện.
Dịch bài đọc:
Một năm với tổ chức tình nguyện quốc tế
Tôi đã tham gia tổ chức Overseas Volunteers (OV) trong một năm sau khi tốt nghiệp đại học, và tôi được cử đến một ngôi làng hẻo lánh ở Chad, cách thủ đô N'Djamena khoảng 500 km. Đến từ một quốc gia giàu có, tôi đã khá sốc vì điều kiện sống khó khăn hơn nhiều so với những gì tôi tưởng tượng. Nhưng sau vài ngày, tôi đã quen với việc sống ở đó. Người dân luôn rất thân thiện và sẵn lòng giúp đỡ, và tôi sớm nhận ra vẻ đẹp của vùng quê này.
Một trong những công việc của tôi là cung cấp nước cho ngôi làng. Cái giếng thì ở rất xa, và phụ nữ phải mất nhiều thời gian mỗi ngày để mang những bình nước nặng đi đi về về. Vì vậy, tôi đã liên hệ với tổ chức và sắp xếp để một số đường ống được chuyển đến. Mặc dù những đường ống này không thực sự hoàn hảo, chúng vẫn tạo ra sự thay đổi lớn đối với người dân trong làng.
Tóm lại, tôi nghĩ thời gian làm việc với OV là một trải nghiệm tuyệt vời. Dù không được trả lương, nhưng rất đáng để làm và tôi sẽ giới thiệu cho bất kỳ ai đang cân nhắc làm việc cho một tổ chức từ thiện.
Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.
donation
practical
processor
driverless
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A nhấn âm 2, các đáp còn lại nhấn âm 1.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Passing the kitchen, he stopped drinking a large glass of water.
drinking
glass of
stopped
passing
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Stop to V: dừng lại đề làm gì
Stop Ving: dừng hẳn việc gì
Sửa lại: drinking => to drink
Dịch nghĩa: Anh ấy dừng lại để uống một ly nước lớn.
Huy finished to do homework and then he went to the party with George and Bill.
to do
then
went
with
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Finish Ving: hoàn thành việc gì
Sửa lại: to do => doing
Dịch nghĩa: Huy đã làm xong bài tập về nhà và sau đó anh ấy tới bữa tiệc với George và Bill.
- Did you ever eat this kind of food ? – Yes, I ate this food last year.
did you ever eat
of
ate
last year
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Sửa lại: Did you ever eat => Have your ever eat (Dùng thì hiện tại hoàn thành để hỏi trải nghiệm)
Dịch nghĩa: Bạn đã từng ăn loại thức ăn này chưa?
Nobody has seen the teacher since three weeks.
seen
since
nobody
the
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: trong vòng bao lâu
Sửa lại: since => for
Dịch nghĩa: Không ai nhìn thấy giáo viên trong suốt ba tuần qua.
I just clean my house, so I can show them around.
just clean
so
around
can show
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Have just Vp2: vừa mới làm gì
Sửa lại: just clean => have just cleaned
Dịch nghĩa: Tôi vừa dọn dẹp nhà cửa xong, nên tôi có thể dẫn họ đi tham quan.
Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.
financial
convergence
family
contribute
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.
Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.
parent
burden
iron
award
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.
Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.
nature
laundry
confide
finance
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.
Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.
benefit
contribute
enormous
financial
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer
My father is the __________ of my family and my mother is the homemaker.
breadwinner
finance
household
nurture
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Breadwinner: trụ cột gia đình
Dịch nghĩa: Bố tôi là người trụ cột kinh tế trong gia đình và mẹ tôi là người nội trợ.
Both men and women should __________ responsibility for equal shared parenting.
have
get
hold
take
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Take responsibility for: chịu trách nhiệm
Dịch nghĩa: Cả nam và nữ đều nên nhận trách nhiệm trong việc nuôi dạy con cái một cách công bằng.
An __________ family is a family with more than two generation living together under the same roof.
nuclear
happy
extended
shared
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Extended family: gia đình nhiều thế hệ
Dịch nghĩa: Gia đình nhiều thế hệ là gia đình có hơn hai thế hệ sống chung dưới một mái nhà.
I don’t know how to _______ the laundry or iron clothes.
do
make
have
look
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Do the laundry: giặt quần áo
Dịch nghĩa: Tôi không biết cách giặt đồ hoặc ủi quần áo.
Someone has made a big ______________to the school. We’ve got enough money now to buy some new computers.
donation
decision
solution
chance
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Make a donation to: ủng hộ
Dịch nghĩa: Ai đó đã quyên góp một khoản lớn cho trường. Giờ chúng tôi đã có đủ tiền để mua một vài máy tính mới.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer
Parents should teach young children about ___________ first before joining them in academic works.
values
manners
emission
laundries
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Manners: cách cư xử
Dịch nghĩa: Cha mẹ nên dạy trẻ nhỏ về cách cư xử trước khi cùng các em tham gia vào việc học tập.
The litter and ___________ from factories lead human’s lives into danger.
support
emission
bond
grocery
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Emission: khí thải
Dịch nghĩa: Rác thải và khí thải từ các nhà máy khiến cuộc sống con người gặp nguy hiểm.
With the development of AI, there is lots of fun when students study with educational ___________ these days.
inventions
resources
processors
apps
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Apps: ứng dụng
Dịch nghĩa: Với sự phát triển của AI, ngày nay học sinh học tập rất vui nhờ các ứng dụng giáo dục.
As the strongest person in his family, Tom always does the ___________.
heavy lifting
support
emission
performance
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Do the heavy lifting: làm việc nặng
Dịch nghĩa: Là người khỏe nhất trong gia đình, Tom luôn làm những việc nặng nhọc.
Scientists can ___________ carbon footprint based on daily usage of each family.
upload
delay
estimate
adopt
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Estimate: ước tính
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học có thể ước tính lượng khí thải carbon dựa trên mức tiêu dùng hằng ngày của mỗi gia đình.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer
Jessie is the pop singer who received lots of great ___________from last night’s performance.
energy
comments
litter
decoration
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Comments: bình luận, lời bình phẩm
Dịch nghĩa: Jessie là ca sĩ nhạc pop đã nhận được rất nhiều lời nhận xét tích cực từ buổi biểu diễn tối qua.
Students who volunteer in ___________ activities can have some advantages in their profiles.
talented
non-governmental
live
suitable
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Non-governmental activities: hoạt động phi chính phủ
Dịch nghĩa: Học sinh tham gia hoạt động phi chính phủ có thể có một số lợi thế trong hồ sơ cá nhân.
Parents should allow children to participate in community service in order to ___________ their life skills.
display
show off
charge
improve
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Improve: cải thiện, nâng cao
Dịch nghĩa: Cha mẹ nên cho trẻ tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng để nâng cao kỹ năng sống.
When you do something good for others, you will find your life___________.
meaningless
hopeless
harmful
meaningful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Meaningful: có ý nghĩa
Dịch nghĩa: Khi bạn làm điều tốt cho người khác, bạn sẽ thấy cuộc sống của mình có ý nghĩa.
Volunteer work is a great way to________ experience in a broad range of fields.
take
gain
do
make
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Gain experience: tích lũy kinh nghiệm
Dịch nghĩa: Làm tình nguyện là cách tuyệt vời để tích lũy kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Wordform
Julia was an _________ and lived with her aunt when she was a child, (orphanage)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: orphan
Sau mạo từ “an” cần một danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng một nguyên âm
Orphanage (n): cô nhi viện
Orphan (n): cô nhi
Dịch nghĩa: Julia là một trẻ mồ côi và sống với dì khi còn nhỏ.
He underwent a lot of hardships in his _________ . (child)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: childhood
Sau tính từ sở hữu cần một danh từ, childhood: tuổi thơ, thời thơ ấu
Dịch nghĩa: Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn trong thời thơ ấu của mình.
Governments are constantly striving to create _________ . (equal)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: equality
Create sth: tạo ra thứ gì
=> Cần một danh từ: equality: sự công bằng
Dịch nghĩa: Chính phủ luôn nỗ lực để tạo ra sự bình đẳng.
She is currently a _________ worker at the hospital. (volunteer)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: voluntary
Trước danh từ cần tính từ
Dịch nghĩa: Cô ấy hiện là một nhân viên tình nguyện tại bệnh viện.
The entire organization is funded by _________ donations. (charity)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: charitable
Trước danh từ cần tính từ
Dịch nghĩa: Toàn bộ tổ chức được tài trợ bằng những khoản đóng góp từ thiện.
Change these sentences into Passive voice
My father waters this flower every morning.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: This flower is watered by my father every morning.
Bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2 (by sb)
Dịch nghĩa: Bông hoa này được bố tôi tưới mỗi sáng.
Change these sentences into Passive voice
John invited Fiona to his birthday party last night.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Fiona was invited to John’s birthday party last night.
Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2 (by sb)
Dịch nghĩa: Fiona đã được mời đến bữa tiệc sinh nhật của John tối qua.
Change these sentences into Passive voice
Her mother is preparing the dinner in the kitchen.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The dinner is being prepared by her mother in the kitchen.
Bị động thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + being Vp2 (by sb)
Dịch nghĩa: Bữa tối đang được mẹ cô ấy chuẩn bị trong bếp.
Change these sentences into Passive voice
The manager didn’t phone the secretary this morning.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The secretary wasn’t phoned by the manager this morning.
Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2 (by sb)
Dịch nghĩa: Cô thư ký đã không được người quản lý gọi điện sáng nay.
Change these sentences into Passive voice
The burglar broke into the house last night.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The house was broken into by the burglar last night.
Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2 (by sb)
Dịch nghĩa: Ngôi nhà đã bị tên trộm đột nhập vào tối qua.
Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.
Tom (play) the piano. his mother (do) the washing-up at 7p.m last night (While)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: While Tom was playing the piano, his mother was doing the washing-up at 7 p.m last night.
- Thì quá khứ tiếp diễn dùng cho hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- While nối hai hành động đồng thời.
Dịch nghĩa: Trong khi Tom đang chơi đàn piano, mẹ cậu ấy đang rửa bát lúc 7 giờ tối qua.
Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.
He (drink) some juice. I (eat) a few chips (While)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: While he was drinking some juice, I was eating a few chips.
- Thì quá khứ tiếp diễn dùng cho hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
- While nối hai hành động đồng thời.
Dịch nghĩa: Trong khi anh ấy đang uống nước trái cây, tôi đang ăn vài miếng khoai tây chiên.
Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.
I (have) dinner. I studdenly (hear) a loud bang (When)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I was having dinner when I suddenly heard a loud bang.
- Hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn: was having
- Hành động chen ngang → quá khứ đơn: heard
Dịch nghĩa: Tôi đang ăn tối thì đột nhiên nghe thấy một tiếng động lớn.
Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.
My father (work) in the garden. an old friend (come over)(When)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My father was working in the garden when an old friend came over.
- Hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn: was working
- Hành động xảy ra bất ngờ → quá khứ đơn: came over
Dịch nghĩa: Bố tôi đang làm vườn thì một người bạn cũ ghé qua.
Combine each pair of sentences using " When" or "While" to make one sentence.
Snow White was at home alone. The witch (appear) and (give) her a poisonous apple. (When)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Snow White was at home alone when the witch appeared and gave her a poisonous apple.
- Hành động nền → quá khứ đơn: was at home
- Các hành động xảy ra liên tiếp → quá khứ đơn: appeared, gave
Dịch nghĩa: Bạch Tuyết đang ở nhà một mình thì mụ phù thủy xuất hiện và đưa cho cô một quả táo độc.
Using the clues to make a meaningful sentence.
Since/ laptops/ be/ invented, they've/ allow/ us/ study better / work faster.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Since laptops were invented, they've allowed us to study better and work faster.
Since + S + Vqkđ: kể từ khi..
Be allowed to V: được cho phép làm gì
Dịch nghĩa: Kể từ khi laptop được phát minh, chúng đã giúp chúng ta học tốt hơn và làm việc nhanh hơn.
Using the clues to make a meaningful sentence.
apps/ allow/ students/ communicate / learn /at the same time.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Apps allow students to communicate and learn at the same time.
Allow sb to V: cho phép ai làm gì
Dịch nghĩa: Các ứng dụng cho phép học sinh vừa giao tiếp vừa học cùng lúc.
Using the clues to make a meaningful sentence.
A robot / named Sophia / can /even communicate / people /by using human language / expressing emotions.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A robot named Sophia can even communicate with people by using human language and expressing emotions.
Communicate with sb: giao tiếp với ai
Dịch nghĩa: Một robot tên là Sophia thậm chí có thể giao tiếp với con người bằng cách sử dụng ngôn ngữ loài người và thể hiện cảm xúc.
Using the clues to make a meaningful sentence.
AI can/ be/ used/ many smartphones / collect/ information/ traffic.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: AI can be used in many smartphones to collect traffic information.
Bị động với động từ khuyết thiếu: can + be Vp2: có thể được...
To V: để làm gì
Dịch nghĩa: Trí tuệ nhân tạo có thể được sử dụng trong nhiều điện thoại thông minh để thu thập thông tin giao thông.
Using the clues to make a meaningful sentence.
The car/autodrive/but/humans/must/drive/it/in case/emergencies
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The car can autodrive, but humans must drive it in case of emergencies.
Sau động từ khuyết thiếu như “can, must” động từ để dạng nguyên thể
In case of + N: trong trường hợp
Dịch nghĩa: Chiếc xe có thể tự lái, nhưng con người phải điều khiển nó trong trường hợp khẩn cấp.



