Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1076 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

prepare

strengthen

respect

special

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /e/.

Đoạn văn

Choose the word(s) that is CLOSEST in meaning to the underlined word(s).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Doing chores also helps develop children's gratitude to their parents because they understand how hard their parents try every day for their family life.

approval

honour

thankfulness

responsibility

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Gratitude ~ thankfulness: lòng biết ơn

Dịch nghĩa: Làm việc nhà cũng giúp trẻ phát triển lòng biết ơn đối với cha mẹ vì chúng hiểu cha mẹ đã cố gắng thế nào mỗi ngày cho cuộc sống gia đình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Children learn how to respect older people, who have a wealth of life experiences.

abundance

resource

property

fortune

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Wealth ~ abundance: sự giàu có, phong phú

Dịch nghĩa: Trẻ em học cách tôn trọng người lớn tuổi, những người có sự phong phú về kinh nghiệm sống.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It's not difficult to reduce your carbon footprint. You can do it by making your daily activities eco-friendly.

climate-friendly

unfriendly

kindly

environmentally-friendly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

eco-friendly ~ environmentally-friendly: thân thiện với môi trường

Dịch nghĩa: Việc giảm lượng khí thải carbon không khó. Bạn có thể làm điều đó bằng cách khiến các hoạt động hàng ngày thân thiện với môi trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A carbon footprint is the total amount of C02 produced by human activities and includes the emissions of other greenhouse gases.

discharges

controls

reductions

expansion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Emissions ~ discharges: sự thải ra

Dịch nghĩa: Dấu chân carbon là tổng lượng CO₂ được tạo ra bởi các hoạt động của con người và bao gồm cả sự thải ra của các khí nhà kính khác.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The participants in this programme are ordinary people whom the audience can really identify with.

recognize

support

remember

establish

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Identify with ~  recognize: nhận diện, nhận ra

Dịch nghĩa: Những người tham gia chương trình này là những người bình thường mà khán giả thực sự có thể đồng cảm và nhận ra.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

lifting

routine

split

divide

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /i:/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/.

Đoạn văn

Choose the word(s)that is OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Family is always the most valuable thing in one’s life.

worthless

helpful

beneficial

precious

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Valuable (đáng giá, quý giá) >< worthless (không có giá trị)

Dịch nghĩa: Gia đình luôn là điều quý giá nhất trong cuộc sống của mỗi người.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said that British people still follow some traditional family values now.

modern

standard

conventional

unusual

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Traditional (truyền thống) >< modern (hiện đại)

Dịch nghĩa: Người ta cho rằng người Anh vẫn tuân theo một số giá trị truyền thống ở hiện tại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

More people adopt a green lifestyle. It is a choice we make to change to a greener and more sustainable lifestyle.

continual

viable

untenable

wasteful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sustainable (bền vững) >< untenable (không thể đứng vững)

Dịch nghĩa: Ngày càng có nhiều người áp dụng lối sống xanh. Đó là một lựa chọn mà chúng ta thực hiện để chuyển sang một lối sống xanh hơn và bền vững hơn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Organic methods help reduce the use of harmful chemicals in food, which is better for our health.

fortunate

profitable

detrimental

helpful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Harmful (có hại) >< helpful (có ích)

Dịch nghĩa: Phương pháp hữu cơ giúp giảm việc sử dụng các hóa chất độc hại trong thực phẩm, điều này tốt hơn cho sức khỏe của chúng ta.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a talented artist, and he received several awards.

ancient

talentless

gifted

brilliant

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Talented (tài năng) >< talentless (vô dụng)

Dịch nghĩa: Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng và đã nhận được nhiều giải thưởng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

character

chores

children

check

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

British family values have evolved significantly over the past century, reflecting changes in society, culture, and the economy. Traditionally, British families were often large, with multiple generations living under one roof, and the father was typically the primary breadwinner while the mother took care of the home and children. However, modern British families come in all shapes and sizes, including single-parent families, blended families, and childless couples.

A core value that remains strong in British families is the importance of quality time spent together. Many families make it a point to have meals together, go on outings, or engage in recreational activities during weekends and holidays. Celebrations such as Christmas, Easter, and birthdays are significant events that bring families together, reinforcing their bonds and traditions.

Respect for individuality and personal space is another crucial aspect of British family values. While togetherness is encouraged, it's equally important for family members to respect each other's privacy and personal time. This balance helps maintain harmony and understanding within the household.

Education and self-improvement are highly valued in British families. Parents often emphasize the importance of education and encourage their children to pursue higher studies and personal development. This focus on education is seen as a means to secure a better future and enhance one's quality of life.

Moreover, British families are increasingly supportive of gender equality and shared responsibilities. It is now common for both parents to work and share household chores and childcare duties. This shift reflects broader societal changes towards more equal and inclusive family dynamics.

As British family values continue to evolve, the underlying principles of love, respect, and support remain constant. These values not only shape the family unit but also contribute to the broader community and societal well-being.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What would be the best title for the passage?

The Evolution of British Family Structures

The Importance of British Family Values

Modern Changes in British Families

Traditional British Family Life

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đoạn văn tập trung chủ yếu vào các giá trị gia đình ở Anh và cách chúng đã phát triển và vẫn duy trì trong xã hội hiện đại. Vì vậy tiêu đề “The importance of British family values” là tiêu đề phù hợp nhất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “evolved” in paragraph 1 is opposite in meaning to ______.

remained unchanged

increased

decreased

varied slightly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Evolved (tiến hóa, phát triển) >< remained unchanged (giữ nguyên, không thay đổi)

Thông tin: “British family values have evolved significantly over the past century.”

Dịch nghĩa: Các giá trị gia đình Anh đã phát triển đáng kể trong thế kỉ qua.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “emphasize” in paragraph 4 is closest in meaning to ______.

ignore

highlight

downplay

conceal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Emphasize ~ highlight: nhấn mạnh

Thông tin: “Parents often emphasize the importance of education and encourage their children to pursue higher studies and personal development.”

Dịch nghĩa: Các bậc phụ huynh thường nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục và khuyến khích con cái theo đuổi học tập cao hơn và phát triển bản thân.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT stated in the passage?

British families traditionally had multiple generations living together.

Modern British families always consist of a mother, father, and children.

Respect for individuality is crucial in British family values.

Education is highly valued in British families.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: “However, modern British families come in all shapes and sizes, including single-parent families, blended families, and childless couples.”

Dịch nghĩa: Các gia đình Anh hiện đại có nhiều hình thức khác nhau, bao gồm các gia đình cha mẹ đơn thân, gia đình ghép hay các cặp đôi không có con.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It can be inferred from the passage that ______.

British family values are static and unchanging

modern British families rarely spend time together

traditional family structures are becoming less common

education is not a priority for modern British families

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: “Education and self-improvement are highly valued in British families. Parents often emphasize the importance of education and encourage their children to pursue higher studies and personal development.”

Dịch nghĩa: Giáo dục và sự phát triển bản thân được đánh giá rất cao trong các gia đình Anh. Các bậc phụ huynh thường nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục và khuyến khích con cái theo đuổi học tập cao hơn và phát triển bản thân.

 

Dịch bài đọc:

Các giá trị gia đình Anh đã phát triển đáng kể trong thế kỷ qua, phản ánh những thay đổi trong xã hội, văn hóa và kinh tế. Theo truyền thống, các gia đình Anh thường đông con, nhiều thế hệ sống chung dưới một mái nhà, và người cha thường là trụ cột kinh tế chính trong khi người mẹ chăm sóc nhà cửa và con cái. Tuy nhiên, các gia đình Anh hiện đại có đủ mọi hình thái và quy mô, bao gồm gia đình đơn thân, gia đình đa thế hệ và các cặp đôi không con.

Một giá trị cốt lõi vẫn còn tồn tại trong các gia đình Anh là tầm quan trọng của việc dành thời gian chất lượng cho nhau. Nhiều gia đình coi trọng việc dùng bữa cùng nhau, đi chơi hoặc tham gia các hoạt động giải trí vào cuối tuần và ngày lễ. Các lễ kỷ niệm như Giáng sinh, Phục sinh và sinh nhật là những sự kiện quan trọng gắn kết các gia đình lại với nhau, củng cố mối quan hệ và truyền thống của họ.

Tôn trọng cá tính và không gian riêng tư là một khía cạnh quan trọng khác trong các giá trị gia đình Anh. Mặc dù sự gắn kết được khuyến khích, nhưng điều quan trọng không kém là các thành viên trong gia đình phải tôn trọng sự riêng tư và thời gian cá nhân của nhau. Sự cân bằng này giúp duy trì sự hòa thuận và thấu hiểu trong gia đình.

Giáo dục và tự hoàn thiện bản thân được đánh giá cao trong các gia đình Anh. Các bậc phụ huynh thường nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục và khuyến khích con cái theo đuổi việc học lên cao hơn và phát triển bản thân. Việc tập trung vào giáo dục được coi là một phương tiện để đảm bảo một tương lai tốt đẹp hơn và nâng cao chất lượng cuộc sống.

Hơn nữa, các gia đình Anh ngày càng ủng hộ bình đẳng giới và chia sẻ trách nhiệm. Hiện nay, việc cả cha và mẹ cùng đi làm và chia sẻ việc nhà cũng như chăm sóc con cái đã trở nên phổ biến. Sự thay đổi này phản ánh những thay đổi rộng lớn hơn của xã hội hướng tới một gia đình bình đẳng và hòa nhập hơn.

Khi các giá trị gia đình Anh tiếp tục phát triển, các nguyên tắc cơ bản về tình yêu thương, sự tôn trọng và hỗ trợ vẫn không đổi. Những giá trị này không chỉ định hình nên gia đình mà còn đóng góp vào sự thịnh vượng chung của cộng đồng và xã hội.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

husband

rubbish

contribute

vulnerable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Đáp án C phát âm là /ju:/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

adopt

pollute

bottle

topic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the stress differently from the others.

spotlessly

experience

society

responsible

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the stress differently from the others.

routine

laundry

household

picnic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the stress differently from the others.

grocery

character

develop

homemaker

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the stress differently from the others.

interesting

awareness

encourage

protection

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the stress differently from the others.

local

value

issue

protect

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Studies show that doing chores _______ is good for children.

regular

regularly

regularity

regularities

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Bổ nghĩa cho động từ ‘do’ cần một trạng từ.

Dịch nghĩa: Các nghiên cứu cho thấy việc làm việc nhà một cách đều đặn có lợi cho trẻ em.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Housework is work around the house such as _______, cleaning or washing clothes.

cook

cooks

cooker

cooking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sau ‘such as’ ở đây cần một danh từ, ‘cooking’: việc nấu nướng

Dịch nghĩa: Việc nhà là những công việc quanh nhà như nấu ăn, dọn dẹp hoặc giặt quần áo.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The kid feels _______ that he knows how to run a washing machine.

proud

pride

proudly

prideful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sau những động từ tri giác như ‘feel, smell, look...’ cần một tính từ

Feel + adj: cảm thấy như thế nào

Dịch nghĩa: Đứa trẻ cảm thấy tự hào vì biết cách sử dụng máy giặt.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They have to try to finish their tasks _______ they don’t enjoy doing them.

despite

indeed

although

because

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Although + S + V: mặc dù

Dịch nghĩa: Họ phải cố gắng hoàn thành nhiệm vụ của mình mặc dù không thích làm chúng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

His parents always listen to him and _______ whenever he has problems.

cheer up he

cheer up him

cheer he up

cheer him up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cheer sb up: động viên, làm ai đó vui lên

Dịch nghĩa: Bố mẹ cậu ấy luôn lắng nghe và động viên cậu mỗi khi cậu gặp vấn đề.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

 Students are ______ to pick up litter that they see on the ground.

raised

attracted

reminded

decided

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Be reminded to V: được nhắc nhở làm gì

Dịch nghĩa: Học sinh được nhắc nhở nhặt rác khi thấy trên mặt đất.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

We’ll organise more activities to raise local people’s ______ of environmental issues.

awareness

aware

unaware

unawareness

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Raise sb’s awareness: nâng cao nhận thức

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ tổ chức thêm nhiều hoạt động để nâng cao nhận thức của người dân địa phương về các vấn đề môi trường.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead of using your ______ car or motorbike, you should use public transport, walk or cycle as much as possible.

particular

public

common

personal

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Personal: cá nhân

Dịch nghĩa: Thay vì sử dụng xe hơi hoặc xe máy cá nhân, bạn nên đi phương tiện công cộng, đi bộ hoặc đạp xe càng nhiều càng tốt.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone should ______ all electrical appliances before going out of the room to save energy.

turn off

turn on

turn up

turn down

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Turn off: tắt

Dịch nghĩa: Mọi người nên tắt tất cả các thiết bị điện trước khi ra khỏi phòng để tiết kiệm năng lượng.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

She has joined the panel of _____________ the popular TV talent show.

audience

judges

viewers

watchers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

The panel of judges: ban giám khảo

Dịch nghĩa: Cô ấy đã tham gia vào ban giám khảo của chương trình truyền hình tìm kiếm tài năng nổi tiếng.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

The clerk required me _________ in the form before letting me in.

fills

to fill

filling

to filled

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Require sb to V: yêu cầu ai làm gì

Dịch nghĩa: Nhân viên yêu cầu tôi điền mẫu đơn trước khi cho tôi vào.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Jimmy forgot _________ the house, so it was broken into.     

to be locked

locked

lock

to lock

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Forget to V: quên làm gì

Dịch nghĩa: Jimmy quên khóa cửa nhà, nên nó đã bị đột nhập.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nothing can make Alex _________ her mind now.       

not to change

to change

change

changing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Make sb Vinf: khiến ai làm gì

Dịch nghĩa: Không gì có thể khiến Alex thay đổi ý định lúc này.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

You’d better _________ out with your friends as it is very dangerous in the evening.

went

go

going

to go

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Had better + Vinf: tốt hơn hết nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn nên tránh ra ngoài với bạn bè vì buổi tối rất nguy hiểm.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody would like ________to a higher position.

to be promoted

being promoted

promoting

to promote

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Would like to be Ved (bị động): mong muốn được làm gì

Dịch nghĩa: Mọi người mong muốn được thăng chức lên vị trí cao hơn.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Jenny often ____ jeans and T-shirt at school but she ____ a gorgeous dress today.

wears - is wearing

is wearing - wears

wear - is wearing

wears – wears

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- Chỗ trống (1): dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra

- Chỗ trống (2): dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một hành động mang tính nhất thời

Dịch nghĩa: Jenny thường mặc quần jean và áo thun ở trường nhưng hôm nay cô ấy đang mặc một chiếc váy lộng lẫy.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

My computer ______ by my brother at this time last night.

was being repaired

was repairing

is repairing

was repaired

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

At this time last night: tầm này tối qua => thì quá khứ tiếp diễn

Câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being Vp2

Dịch nghĩa: Máy tính của tôi đang được anh trai sửa vào thời điểm này tối qua.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Chopin was considered to be one of the greatest Romantic piano ____ of the 19th century.

singers

writers

composers

poets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Piano composers: nhà soạn nhạc piano

Dịch nghĩa: Chopin được xem là một trong những nhà soạn nhạc piano lãng mạn vĩ đại nhất thế kỷ 19.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

This concert marks nine years since the death of Trinh Cong Son, a prominent ____ of modern Vietnamese music.

comedian

actor

architector

figure

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Figure: nhân vạt

Dịch nghĩa: Buổi hòa nhạc này đánh dấu chín năm kể từ khi Trịnh Công Sơn – một nhân vật nổi bật của âm nhạc Việt Nam hiện đại – qua đời.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

This work ______ by the marketing team next Monday.

will be done

will have been done

will do

is done

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Next Monday: thứ hai tuần sau => thì tương lai đơn

Câu bị động với thì tương lai đơn: S + will + be Vp2

Dịch nghĩa: Công việc này sẽ được nhóm tiếp thị thực hiện vào thứ Hai tới.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the conversations by circling the best answers. Then practise reading them.

 

Nam is asking Minh.

- Nam: Who is preparing dinner? - Minh: ______

My mum loves cooking.

My mum is doing it.

My mum never cooks.

My mum prepares it before going out.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nam đang hỏi Minh.

Nam: Ai đang chuẩn bị bữa tối vậy?

Minh: B. Mẹ tớ đang làm đó.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan is talking to Hoa.

Lan: Does your sister help with the housework? - Hoa: ______.

Definitely not. She is busy.

Yes, she will.

No. She sometimes studies.

She usually goes to work by car.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Lan đang nói chuyện với Hoa.

Lan: Chị bạn có giúp đỡ việc nhà không?

Hoa: Hoàn toàn không. Chị ấy bận.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

John is talking to Mike about the club he’s joining.

Mike: Does your club have some social activities? - John: ______

People help me with my homework.

Well, we always wait for others.

No. I don’t agree.

Sure. Its aim is to protect the environment.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: John đang nói chuyện với Mike về câu lạc bộ anh ấy đang tham gia.

Mike: Câu lạc bộ của bạn có hoạt động xã hội nào không?

John: Chắc chắn là có rồi. Mục đích của nó là để bảo vệ môi trường.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Jin is talking to Adam about the club he's joining.

Jin: Are you going to clean up the school with your club this weekend?- Adam: ______

How do you know about it?

Yes, that’s it.

I’m excited about it.

They don’t have any plans

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Jin đang nói chuyện với Adam về câu lạc bộ anh ấy đang tham gia.

Jin: Bạn sẽ tham gia dọn vệ sinh trường với câu lạc bộ vào cuối tuần này chứ?

Adam: Họ vẫn chưa có kế hoạch gì cả.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann is talking to Mai about the music idol.

Ann: Why do you love that singer?- Mai: ______.

His music is great.

His clothes are chosen carefully.

He’s got a brother.

He’s playing the piano.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ann đang nói chuyện với Mai về thần tượng âm nhạc.

Ann: Tại sao bạn lại thích ca sĩ đó?

Mai: Âm nhạc của anh ấy rất tuyệt.