Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án
50 câu hỏi
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
prepare
strengthen
respect
special
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /e/.
Choose the word(s) that is CLOSEST in meaning to the underlined word(s).
Doing chores also helps develop children's gratitude to their parents because they understand how hard their parents try every day for their family life.
approval
honour
thankfulness
responsibility
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Gratitude ~ thankfulness: lòng biết ơn
Dịch nghĩa: Làm việc nhà cũng giúp trẻ phát triển lòng biết ơn đối với cha mẹ vì chúng hiểu cha mẹ đã cố gắng thế nào mỗi ngày cho cuộc sống gia đình.
Children learn how to respect older people, who have a wealth of life experiences.
abundance
resource
property
fortune
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Wealth ~ abundance: sự giàu có, phong phú
Dịch nghĩa: Trẻ em học cách tôn trọng người lớn tuổi, những người có sự phong phú về kinh nghiệm sống.
It's not difficult to reduce your carbon footprint. You can do it by making your daily activities eco-friendly.
climate-friendly
unfriendly
kindly
environmentally-friendly
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
eco-friendly ~ environmentally-friendly: thân thiện với môi trường
Dịch nghĩa: Việc giảm lượng khí thải carbon không khó. Bạn có thể làm điều đó bằng cách khiến các hoạt động hàng ngày thân thiện với môi trường.
A carbon footprint is the total amount of C02 produced by human activities and includes the emissions of other greenhouse gases.
discharges
controls
reductions
expansion
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Emissions ~ discharges: sự thải ra
Dịch nghĩa: Dấu chân carbon là tổng lượng CO₂ được tạo ra bởi các hoạt động của con người và bao gồm cả sự thải ra của các khí nhà kính khác.
The participants in this programme are ordinary people whom the audience can really identify with.
recognize
support
remember
establish
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Identify with ~ recognize: nhận diện, nhận ra
Dịch nghĩa: Những người tham gia chương trình này là những người bình thường mà khán giả thực sự có thể đồng cảm và nhận ra.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
lifting
routine
split
divide
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /i:/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/.
Choose the word(s)that is OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)
Family is always the most valuable thing in one’s life.
worthless
helpful
beneficial
precious
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Valuable (đáng giá, quý giá) >< worthless (không có giá trị)
Dịch nghĩa: Gia đình luôn là điều quý giá nhất trong cuộc sống của mỗi người.
It is said that British people still follow some traditional family values now.
modern
standard
conventional
unusual
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Traditional (truyền thống) >< modern (hiện đại)
Dịch nghĩa: Người ta cho rằng người Anh vẫn tuân theo một số giá trị truyền thống ở hiện tại.
More people adopt a green lifestyle. It is a choice we make to change to a greener and more sustainable lifestyle.
continual
viable
untenable
wasteful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Sustainable (bền vững) >< untenable (không thể đứng vững)
Dịch nghĩa: Ngày càng có nhiều người áp dụng lối sống xanh. Đó là một lựa chọn mà chúng ta thực hiện để chuyển sang một lối sống xanh hơn và bền vững hơn.
Organic methods help reduce the use of harmful chemicals in food, which is better for our health.
fortunate
profitable
detrimental
helpful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Harmful (có hại) >< helpful (có ích)
Dịch nghĩa: Phương pháp hữu cơ giúp giảm việc sử dụng các hóa chất độc hại trong thực phẩm, điều này tốt hơn cho sức khỏe của chúng ta.
He is a talented artist, and he received several awards.
ancient
talentless
gifted
brilliant
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Talented (tài năng) >< talentless (vô dụng)
Dịch nghĩa: Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng và đã nhận được nhiều giải thưởng.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
character
chores
children
check
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
British family values have evolved significantly over the past century, reflecting changes in society, culture, and the economy. Traditionally, British families were often large, with multiple generations living under one roof, and the father was typically the primary breadwinner while the mother took care of the home and children. However, modern British families come in all shapes and sizes, including single-parent families, blended families, and childless couples.
A core value that remains strong in British families is the importance of quality time spent together. Many families make it a point to have meals together, go on outings, or engage in recreational activities during weekends and holidays. Celebrations such as Christmas, Easter, and birthdays are significant events that bring families together, reinforcing their bonds and traditions.
Respect for individuality and personal space is another crucial aspect of British family values. While togetherness is encouraged, it's equally important for family members to respect each other's privacy and personal time. This balance helps maintain harmony and understanding within the household.
Education and self-improvement are highly valued in British families. Parents often emphasize the importance of education and encourage their children to pursue higher studies and personal development. This focus on education is seen as a means to secure a better future and enhance one's quality of life.
Moreover, British families are increasingly supportive of gender equality and shared responsibilities. It is now common for both parents to work and share household chores and childcare duties. This shift reflects broader societal changes towards more equal and inclusive family dynamics.
As British family values continue to evolve, the underlying principles of love, respect, and support remain constant. These values not only shape the family unit but also contribute to the broader community and societal well-being.
What would be the best title for the passage?
The Evolution of British Family Structures
The Importance of British Family Values
Modern Changes in British Families
Traditional British Family Life
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đoạn văn tập trung chủ yếu vào các giá trị gia đình ở Anh và cách chúng đã phát triển và vẫn duy trì trong xã hội hiện đại. Vì vậy tiêu đề “The importance of British family values” là tiêu đề phù hợp nhất.
The word “evolved” in paragraph 1 is opposite in meaning to ______.
remained unchanged
increased
decreased
varied slightly
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Evolved (tiến hóa, phát triển) >< remained unchanged (giữ nguyên, không thay đổi)
Thông tin: “British family values have evolved significantly over the past century.”
Dịch nghĩa: Các giá trị gia đình Anh đã phát triển đáng kể trong thế kỉ qua.
The word “emphasize” in paragraph 4 is closest in meaning to ______.
ignore
highlight
downplay
conceal
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Emphasize ~ highlight: nhấn mạnh
Thông tin: “Parents often emphasize the importance of education and encourage their children to pursue higher studies and personal development.”
Dịch nghĩa: Các bậc phụ huynh thường nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục và khuyến khích con cái theo đuổi học tập cao hơn và phát triển bản thân.
Which of the following is NOT stated in the passage?
British families traditionally had multiple generations living together.
Modern British families always consist of a mother, father, and children.
Respect for individuality is crucial in British family values.
Education is highly valued in British families.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: “However, modern British families come in all shapes and sizes, including single-parent families, blended families, and childless couples.”
Dịch nghĩa: Các gia đình Anh hiện đại có nhiều hình thức khác nhau, bao gồm các gia đình cha mẹ đơn thân, gia đình ghép hay các cặp đôi không có con.
It can be inferred from the passage that ______.
British family values are static and unchanging
modern British families rarely spend time together
traditional family structures are becoming less common
education is not a priority for modern British families
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: “Education and self-improvement are highly valued in British families. Parents often emphasize the importance of education and encourage their children to pursue higher studies and personal development.”
Dịch nghĩa: Giáo dục và sự phát triển bản thân được đánh giá rất cao trong các gia đình Anh. Các bậc phụ huynh thường nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục và khuyến khích con cái theo đuổi học tập cao hơn và phát triển bản thân.
Dịch bài đọc:
Các giá trị gia đình Anh đã phát triển đáng kể trong thế kỷ qua, phản ánh những thay đổi trong xã hội, văn hóa và kinh tế. Theo truyền thống, các gia đình Anh thường đông con, nhiều thế hệ sống chung dưới một mái nhà, và người cha thường là trụ cột kinh tế chính trong khi người mẹ chăm sóc nhà cửa và con cái. Tuy nhiên, các gia đình Anh hiện đại có đủ mọi hình thái và quy mô, bao gồm gia đình đơn thân, gia đình đa thế hệ và các cặp đôi không con.
Một giá trị cốt lõi vẫn còn tồn tại trong các gia đình Anh là tầm quan trọng của việc dành thời gian chất lượng cho nhau. Nhiều gia đình coi trọng việc dùng bữa cùng nhau, đi chơi hoặc tham gia các hoạt động giải trí vào cuối tuần và ngày lễ. Các lễ kỷ niệm như Giáng sinh, Phục sinh và sinh nhật là những sự kiện quan trọng gắn kết các gia đình lại với nhau, củng cố mối quan hệ và truyền thống của họ.
Tôn trọng cá tính và không gian riêng tư là một khía cạnh quan trọng khác trong các giá trị gia đình Anh. Mặc dù sự gắn kết được khuyến khích, nhưng điều quan trọng không kém là các thành viên trong gia đình phải tôn trọng sự riêng tư và thời gian cá nhân của nhau. Sự cân bằng này giúp duy trì sự hòa thuận và thấu hiểu trong gia đình.
Giáo dục và tự hoàn thiện bản thân được đánh giá cao trong các gia đình Anh. Các bậc phụ huynh thường nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục và khuyến khích con cái theo đuổi việc học lên cao hơn và phát triển bản thân. Việc tập trung vào giáo dục được coi là một phương tiện để đảm bảo một tương lai tốt đẹp hơn và nâng cao chất lượng cuộc sống.
Hơn nữa, các gia đình Anh ngày càng ủng hộ bình đẳng giới và chia sẻ trách nhiệm. Hiện nay, việc cả cha và mẹ cùng đi làm và chia sẻ việc nhà cũng như chăm sóc con cái đã trở nên phổ biến. Sự thay đổi này phản ánh những thay đổi rộng lớn hơn của xã hội hướng tới một gia đình bình đẳng và hòa nhập hơn.
Khi các giá trị gia đình Anh tiếp tục phát triển, các nguyên tắc cơ bản về tình yêu thương, sự tôn trọng và hỗ trợ vẫn không đổi. Những giá trị này không chỉ định hình nên gia đình mà còn đóng góp vào sự thịnh vượng chung của cộng đồng và xã hội.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
husband
rubbish
contribute
vulnerable
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:C
Đáp án C phát âm là /ju:/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
adopt
pollute
bottle
topic
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.
Choose the word that has the stress differently from the others.
spotlessly
experience
society
responsible
Đáp án đúng: A
Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.
Choose the word that has the stress differently from the others.
routine
laundry
household
picnic
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.
Choose the word that has the stress differently from the others.
grocery
character
develop
homemaker
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.
Choose the word that has the stress differently from the others.
interesting
awareness
encourage
protection
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.
Choose the word that has the stress differently from the others.
local
value
issue
protect
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Studies show that doing chores _______ is good for children.
regular
regularly
regularity
regularities
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Bổ nghĩa cho động từ ‘do’ cần một trạng từ.
Dịch nghĩa: Các nghiên cứu cho thấy việc làm việc nhà một cách đều đặn có lợi cho trẻ em.
Housework is work around the house such as _______, cleaning or washing clothes.
cook
cooks
cooker
cooking
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Sau ‘such as’ ở đây cần một danh từ, ‘cooking’: việc nấu nướng
Dịch nghĩa: Việc nhà là những công việc quanh nhà như nấu ăn, dọn dẹp hoặc giặt quần áo.
The kid feels _______ that he knows how to run a washing machine.
proud
pride
proudly
prideful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Sau những động từ tri giác như ‘feel, smell, look...’ cần một tính từ
Feel + adj: cảm thấy như thế nào
Dịch nghĩa: Đứa trẻ cảm thấy tự hào vì biết cách sử dụng máy giặt.
They have to try to finish their tasks _______ they don’t enjoy doing them.
despite
indeed
although
because
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Although + S + V: mặc dù
Dịch nghĩa: Họ phải cố gắng hoàn thành nhiệm vụ của mình mặc dù không thích làm chúng.
His parents always listen to him and _______ whenever he has problems.
cheer up he
cheer up him
cheer he up
cheer him up
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cheer sb up: động viên, làm ai đó vui lên
Dịch nghĩa: Bố mẹ cậu ấy luôn lắng nghe và động viên cậu mỗi khi cậu gặp vấn đề.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Students are ______ to pick up litter that they see on the ground.
raised
attracted
reminded
decided
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Be reminded to V: được nhắc nhở làm gì
Dịch nghĩa: Học sinh được nhắc nhở nhặt rác khi thấy trên mặt đất.
We’ll organise more activities to raise local people’s ______ of environmental issues.
awareness
aware
unaware
unawareness
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Raise sb’s awareness: nâng cao nhận thức
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ tổ chức thêm nhiều hoạt động để nâng cao nhận thức của người dân địa phương về các vấn đề môi trường.
Instead of using your ______ car or motorbike, you should use public transport, walk or cycle as much as possible.
particular
public
common
personal
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Personal: cá nhân
Dịch nghĩa: Thay vì sử dụng xe hơi hoặc xe máy cá nhân, bạn nên đi phương tiện công cộng, đi bộ hoặc đạp xe càng nhiều càng tốt.
Everyone should ______ all electrical appliances before going out of the room to save energy.
turn off
turn on
turn up
turn down
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Turn off: tắt
Dịch nghĩa: Mọi người nên tắt tất cả các thiết bị điện trước khi ra khỏi phòng để tiết kiệm năng lượng.
She has joined the panel of _____________ the popular TV talent show.
audience
judges
viewers
watchers
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
The panel of judges: ban giám khảo
Dịch nghĩa: Cô ấy đã tham gia vào ban giám khảo của chương trình truyền hình tìm kiếm tài năng nổi tiếng.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
The clerk required me _________ in the form before letting me in.
fills
to fill
filling
to filled
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:B
Require sb to V: yêu cầu ai làm gì
Dịch nghĩa: Nhân viên yêu cầu tôi điền mẫu đơn trước khi cho tôi vào.
Jimmy forgot _________ the house, so it was broken into.
to be locked
locked
lock
to lock
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Forget to V: quên làm gì
Dịch nghĩa: Jimmy quên khóa cửa nhà, nên nó đã bị đột nhập.
Nothing can make Alex _________ her mind now.
not to change
to change
change
changing
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Make sb Vinf: khiến ai làm gì
Dịch nghĩa: Không gì có thể khiến Alex thay đổi ý định lúc này.
You’d better _________ out with your friends as it is very dangerous in the evening.
went
go
going
to go
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Had better + Vinf: tốt hơn hết nên làm gì
Dịch nghĩa: Bạn nên tránh ra ngoài với bạn bè vì buổi tối rất nguy hiểm.
Everybody would like ________to a higher position.
to be promoted
being promoted
promoting
to promote
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Would like to be Ved (bị động): mong muốn được làm gì
Dịch nghĩa: Mọi người mong muốn được thăng chức lên vị trí cao hơn.
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Jenny often ____ jeans and T-shirt at school but she ____ a gorgeous dress today.
wears - is wearing
is wearing - wears
wear - is wearing
wears – wears
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
- Chỗ trống (1): dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra
- Chỗ trống (2): dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một hành động mang tính nhất thời
Dịch nghĩa: Jenny thường mặc quần jean và áo thun ở trường nhưng hôm nay cô ấy đang mặc một chiếc váy lộng lẫy.
My computer ______ by my brother at this time last night.
was being repaired
was repairing
is repairing
was repaired
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
At this time last night: tầm này tối qua => thì quá khứ tiếp diễn
Câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being Vp2
Dịch nghĩa: Máy tính của tôi đang được anh trai sửa vào thời điểm này tối qua.
Chopin was considered to be one of the greatest Romantic piano ____ of the 19th century.
singers
writers
composers
poets
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Piano composers: nhà soạn nhạc piano
Dịch nghĩa: Chopin được xem là một trong những nhà soạn nhạc piano lãng mạn vĩ đại nhất thế kỷ 19.
This concert marks nine years since the death of Trinh Cong Son, a prominent ____ of modern Vietnamese music.
comedian
actor
architector
figure
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Figure: nhân vạt
Dịch nghĩa: Buổi hòa nhạc này đánh dấu chín năm kể từ khi Trịnh Công Sơn – một nhân vật nổi bật của âm nhạc Việt Nam hiện đại – qua đời.
This work ______ by the marketing team next Monday.
will be done
will have been done
will do
is done
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Next Monday: thứ hai tuần sau => thì tương lai đơn
Câu bị động với thì tương lai đơn: S + will + be Vp2
Dịch nghĩa: Công việc này sẽ được nhóm tiếp thị thực hiện vào thứ Hai tới.
Complete the conversations by circling the best answers. Then practise reading them.
Nam is asking Minh.
- Nam: Who is preparing dinner? - Minh: ______
My mum loves cooking.
My mum is doing it.
My mum never cooks.
My mum prepares it before going out.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nam đang hỏi Minh.
Nam: Ai đang chuẩn bị bữa tối vậy?
Minh: B. Mẹ tớ đang làm đó.
Lan is talking to Hoa.
Lan: Does your sister help with the housework? - Hoa: ______.
Definitely not. She is busy.
Yes, she will.
No. She sometimes studies.
She usually goes to work by car.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Lan đang nói chuyện với Hoa.
Lan: Chị bạn có giúp đỡ việc nhà không?
Hoa: Hoàn toàn không. Chị ấy bận.
John is talking to Mike about the club he’s joining.
Mike: Does your club have some social activities? - John: ______
People help me with my homework.
Well, we always wait for others.
No. I don’t agree.
Sure. Its aim is to protect the environment.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: John đang nói chuyện với Mike về câu lạc bộ anh ấy đang tham gia.
Mike: Câu lạc bộ của bạn có hoạt động xã hội nào không?
John: Chắc chắn là có rồi. Mục đích của nó là để bảo vệ môi trường.
Jin is talking to Adam about the club he's joining.
Jin: Are you going to clean up the school with your club this weekend?- Adam: ______
How do you know about it?
Yes, that’s it.
I’m excited about it.
They don’t have any plans
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Jin đang nói chuyện với Adam về câu lạc bộ anh ấy đang tham gia.
Jin: Bạn sẽ tham gia dọn vệ sinh trường với câu lạc bộ vào cuối tuần này chứ?
Adam: Họ vẫn chưa có kế hoạch gì cả.
Ann is talking to Mai about the music idol.
Ann: Why do you love that singer?- Mai: ______.
His music is great.
His clothes are chosen carefully.
He’s got a brother.
He’s playing the piano.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ann đang nói chuyện với Mai về thần tượng âm nhạc.
Ann: Tại sao bạn lại thích ca sĩ đó?
Mai: Âm nhạc của anh ấy rất tuyệt.



