Bài 1: Bảng phân bố tần số và tần suất
Đề thi

Bài 1: Bảng phân bố tần số và tần suất

A
Admin
ToánLớp 1065 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tiền lãi (nghìn đồng) của mỗi ngày trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo

Giải bài tập Toán 10 | Giải Toán lớp 10

Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp như sau:

[29,5; 40,5), [40,5; 51,5), [51,5; 62,5), [62,5; 73,5), [73,5; 84,5), [84,5; 95,5].

Xem đáp án
Lớp tiền lãi của mỗi ngày (nghìn đồng)Tần sốTần suất (%)
[29,5; 40,5)310
[40,5; 51,5)516,7
[51,5; 62,5)723,3
[62,5; 73,5)620
[73,5; 84,5)516,7
[84,5; 95,5]413,3
Cộng30100 (%)
2. Tự luận
1 điểm

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Tuổi thọ của 30 bóng đèn điện được thắp thử (đơn vị: giờ)

Giải bài 1 trang 113 SGK Đại Số 10 | Giải toán lớp 10

a) Lập bảng phân bố tần số và bảng phân bố tần suất.

b) Dựa vào kết quả câu a, hãy đưa ra nhận xét về tuổi thọ của các bóng đền nói trên.

Xem đáp án

a) Bảng phân bố tần số:

Tuổi thọTần số
11503
11606
117012
11806
11903
Cộng30

Bảng phân bố tần suất:

Tuổi thọTần suất
115010%
116020%
117040%
118020%
119010%
Cộng100%

b) Nhận xét: phần lớn các bóng đèn có tuổi thọ từ 1160 đến 1180 giờ.

3. Tự luận
1 điểm

Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau

Giải bài 2 trang 114 SGK Đại Số 10 | Giải toán lớp 10

a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp.

b) Dựa vào kết quả câu a, hãy nêu rõ trong 60 lá dương xỉ được khảo sát:

Số lá có chiều dài 30 cm chiếm bao nhiêu phần trăm?

Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

a) Bảng phân bố tần suất ghép lớp:

Lớp của chiều dài (cm)Tần suất
[10; 20)13,3
[20; 30)30,0
[30; 40)40,0
[40; 50)16,7
Cộng100 (%)

b) Tỉ lệ lá có chiều dài dưới 30 cm là:

13,3 + 30 = 43,3 %

Tỉ lệ lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm là:

40 + 16,7 = 56,7 %

4. Tự luận
1 điểm

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch được ở nông trường T (đơn vị: g).

Giải bài 3 trang 114 SGK Đại Số 10 | Giải toán lớp 10

Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau:

[70; 80); [80; 90); [90; 100); [100, 110); [110; 120)

Xem đáp án

ảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp

Lớp của khối lượngTần sốTần suất
[70; 80)310%
[80; 90)620%
[90; 100)1240%
[100; 110)620%
[110; 120)310%
Cộng30100%
5. Tự luận
1 điểm

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau

Chiều cao của 35 cây bạch đàn (đơn vị : m)

Giải bài 4 trang 114 SGK Đại Số 10 | Giải toán lớp 10

a) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp, với lớp sau:

[6,5; 7,0); [7,0; 7,5); [7,5; 8,0); [8,0; 8,5); [8,5; 9,0); [9,0; 9,5)

b) Dựa vào kết quả câu a, hãy nêu nhật xét về chiều cao của 35 cây bạch đàn nói trên.

Xem đáp án

a) Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:

LớpTần sốTần suất
[6,5; 7,0)25,7%
[7,0; 7,5)411,5%
[7,5; 8,0)925,7%
[8,0; 8,5)1131,4%
[8,5; 9,0)617,1%
[9,0; 9,5]38,6%
Cộng35100%

b) Nhận xét:

- Cây bạch đàn có chiều cao từ 7,0 m đến gần 8,5 m chiếm tỉ lệ chủ yếu.

- Các cây bạch đàn cao từ 6,5 m đến gần 7,0 m hoặc cao từ 9,0 m đến 9,5 m chiếm tỉ lệ rất ít.