
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “If you've had a reaction to bee stings that suggests you might be allergic to bee venom, your doctor may suggest one or both of the following tests”.
Dịch: Nếu bạn có phản ứng với vết ong đốt mà có dấu hiệu bị kích ứng, bác sĩ có thể sẽ khuyên bạn làm 1 hoặc cả 2 xét nghiệm sau.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “During skin testing, a small amount of allergen extract (in this case, bee venom) is injected into the skin of your arm or upper back.”.
Dịch: Trong xét nghiệm da, một lượng nhỏ phần dị ứng (ở đây là nọc ong) được trích vào da tay hoặc lưng trên.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “This test is safe and won't cause any serious reactions”.
Dịch: Xét nghiệm này an toàn và sẽ không gây phản ứng gì nghiêm trọng.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “If you're allergic to bee stings, you'll develop a raised bump on your skin at the test site.”.
Dịch: Nếu bạn dị ứng với vết ong đốt, bạn sẽ mọc mụn ở chỗ kiểm tra.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “A blood sample is sent to a medical laboratory, where it can be tested for evidence of sensitivity to possible allergens.”.
Dịch: Một mẫu máu sẽ được gửi đến phòng thí nghiệm y khoa, nơi nó được kiểm định nếu có kích ứng với các tác nhân gây dị ứng.
treat
treating
treatment
treated
Đáp án: B
Giải thích: giới từ in + Ving
Dịch: Bước đầu trong việc chữa bỏng là gọi 115 hoặc tìm trung tâm cấp cứu khẩn cấp.
Make
Do
Have
Get
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ make sure: đảm bảo
Dịch: Đảm bảo là bạn và người bị bỏng an toàn, tránh khỏi noiw nguy hiểm.
to
in
of
from
Đáp án: D
Giải thích: cụm từ remove … from…: loại bỏ cái gì khỏi…
Dịch: Loại bỏ các vật thể cản trở khỏi cơ thể người bị bỏng như dây thắc lưng, trang sức, ở hoặc gần nơi bị bỏng.
if
unless
in case
as soon as
Đáp án: A
Giải thích: if: nếu
Dịch: Mất thân nhiệt có thể xảy ra nếu bạn để vết bỏng lớn và sâu vào nước.
but
so
and
for
Đáp án: C
Giải thích: and: và
Dịch: Dấu hiệu và triệu chứng của sốc bao gồm thở gấp, xa xanh xao, và ngất.
Pupil
Teacher
Engineer
Nurse
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Miss Lam is a teacher”.
Dịch: Cô Lâm là một cô giáo.
Her face is small.
Her face is oval.
Her face is oval.
Her face is big
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “Her face is oval”.
Dịch: Cô ấy có khuôn mặt trái xoan.
At six fifteen
At half past six
At a quarter to six
At six forty
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Every day, she often leaves home for school at 6:30”.
Dịch: Hằng ngày, cô ấy thường rời nhà tới trường vào lúc 6:30
Her parents
Her parents
Her boyfriend
Her close friends
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “In the afternoon, she sometimes goes to the theater with some close friends of hers”.
Dịch: Vào buổi chiều, cô ấy đôi khi đi xem phim cùng với một vài người bạn thân.
She joins some yoga classes.
She visits her parents.
She comes back home.
She prepares for next lessons at school.
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “She comes back home at 5:00 pm”.
Dịch: Cô ấy quay về nhà lúc 5:00.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















