Giải VTH Toán 6 KNTT Luyên tập chung trang 22 Tập 1 có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 6 KNTT Luyên tập chung trang 22 Tập 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6134 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 36 – 18:6;

b) 2.32 +24:6.2;

c) 2.32 +24:(6.2).

Xem đáp án

Lời giải:

a) Chia trước, trừ sau: 36 – 18:6 = 36 – 3 = 33

b) Lũy thừa trước, rồi nhân chia từ trái sang phải, sau cùng đến cộng: 

2.32 + 24:6.2 = 2.9 + 24:6.2 = 18 + 4.2 = 18 + 8 = 26.

c) Thực hiện các phép tính trong ngoặc () trước rồi đến các phép tính ngoài dấu ngoặc. Lũy thừa rồi đến nhân chia từ trái qua phải, phép trừ thực hiện sau cùng:

2.32 – 24:(6.2) = 2.32 – 24:12 = 2.9 – 2= 18 – 2 = 16.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 33:32;

b) 54:52;

c) 83.82;

d) 54.53 : 52.

Xem đáp án

Lời giải:

a) 33:32 = 33-1 = 31

b) 54:52 = 5 4-2 = 52

c) 83.82= 83+2 = 85

d) 54.53 : 52 = 54+3-2 = 55.

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (hình dưới) theo a, b, c. Tính giá trị của biểu thức đó khi a = 5cm; b = 4cm; c = 3cm.

Viết biểu thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Xem đáp án

Lời giải:

Mặt với hai kích thước a, b có diện tích a.b.

Mặt với hai kích thước b, c có diện tích b.c. Mặt với hai kích thước a, c có diện tích a.c.

Diện tích toàn phần củ hình hộp là 2.(a.b + b.c + c.a) 

Khi a = 5cm; b = 4cm; c = 3cm thì diện tích toàn phần của hình hộp là 2.(5.4 + 4.3 + 3.5) = 94cm2.

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 110 - 72 + 22:2;

b) 9.(82 -15);

c) 5.8 - (17+8):5;

d) 75:3 + 6.92.

Xem đáp án

Lời giải:

a)110 - 72 + 22:2 = 110 – 49 + 22:2 = 110 – 49 + 11 = 61 + 11 = 72;

b)9.(82 -15) = 9.(64 – 15) = 9.49 = 441;

c)5.8 - (17+8):5 = 5.8 – 25:5 = 40 – 5 = 35;

d)75:3 + 6.92 = 75:3 + 6.81 = 25 + 486 = 511.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 33 + 12:4.3 + 17;

b) 104: [2.2.(52 – 5)]+21.

Xem đáp án

Lời giải:

a) 33 + 12:4.3 + 17 = 33 + 3.3 + 17 = 33 + 9 + 17 = (33 + 17) + 9 = 50 + 9 = 59;

b) 104: [2.2.(52 – 5)]+21 = 10000:[2.2.(25 – 5)]+ 21 = 10000:[2.2.20]+21 = 10000:[8.10] + 21 = 125 + 21 = 146.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả