Giải VTH Toán 6 KNTT Bài tập cuối chương 4 có đáp án
Đề thi

Giải VTH Toán 6 KNTT Bài tập cuối chương 4 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 690 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật.

Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật.

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tên các điểm như hình vẽ dưới:

Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật.

Trong hình có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật.

2. Tự luận
1 điểm

Hãy đếm số hình tam giác đều, số hình thang cân và số hình thoi trong hình vẽ bên

Hãy đếm số hình tam giác đều, số hình thang cân và số hình thoi trong hình vẽ bên

Xem đáp án

Lời giải:

- Số hình tam giác đều là: 5 hình;

- Số hình thang cân là: 3 hình;

- Số hình thoi là: 3 hình.

3. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình theo các yêu cầu sau:

a) Hình tam giác đều có cạnh bằng 5 cm.

b) Hình vuông có cạnh bằng 6 cm.

c) Hình chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm.

Xem đáp án

Lời giải:

a) Hình tam giác đều có cạnh bằng 5 cm.

Vẽ hình theo các yêu cầu sau:

b) Hình vuông có cạnh bằng 6 cm.

Vẽ hình theo các yêu cầu sau:

c) Hình chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm.

Vẽ hình theo các yêu cầu sau:

4. Tự luận
1 điểm

a) Vẽ hình bình hành có một cạnh dài 4 cm, một cạnh dài 3 cm.

b) Vẽ hình thoi có cạnh bằng 3 cm.

Xem đáp án

Lời giải:

a) Vẽ hình bình hành có một cạnh dài 4 cm, một cạnh dài 3 cm.

Bài 4 trang 81 Vở thực hành Toán 6 tập 1 (Kết nối tri thức)

b) Vẽ hình thoi có cạnh bằng 3 cm.

Bài 4 trang 81 Vở thực hành Toán 6 tập 1 (Kết nối tri thức)

5. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 5 cm.

Xem đáp án

Lời giải:

Chu vi của hình chữ nhật đó là:2. (6 + 5) = 22 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật đó là: 6. 5 = 30 ()

6. Tự luận
1 điểm

Cho hình lục giác đều ABCDEF như hình sau, biết OA = 6 cm; BF = 10,4 cm.

Cho hình lục giác đều ABCDEF như hình sau, biết OA = 6 cm; BF = 10,4 cm.

a) Tính diện tích hình thoi ABOF.

b) Tính diện tích hình lục giác đều ABCDEF.

 

Xem đáp án

 

Lời giải:

a) Diện tích hình thoi ABOF là:     

12.AO.BF = 12.6.10,4=31.2(cm2)

b) Diện tích của hình lục giác đều ABCDEF là: 

31,2.3 = 93,6 (cm2).

7. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn có hình dạng như hình dưới đây. Tính diện tích mảnh vườn.

Một mảnh vườn có hình dạng như hình dưới đây. Tính diện tích mảnh vườn.

Xem đáp án

Lời giải:

Một mảnh vườn có hình dạng như hình dưới đây. Tính diện tích mảnh vườn.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 13.7 = 91 (m2);

Diện tích hình vuông BEHF là: 2.2 = 4 (m2);

Diện tích hình chữ nhật MNPD là: 6.3 = 18 (m2);

Diện tích mảnh vườn là: 91 – 18 – 4 = 69 (m2).

8. Tự luận
1 điểm

Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi 9 dm2 hiên là 103 nghìn đồng thì chi phí của cả hiên nhà sẽ là bao nhiêu?

Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi 9 dm2 hiên là 103 nghìn đồng thì chi phí của cả hiên nhà sẽ là bao nhiêu?

Xem đáp án

Lời giải:

Mái hiên nhà có dạng hình thang nên diện tích mái hiên là: 

54+72.452=2835dm2

Chi phí làm mái hiên là: 

(2 835 : 9) .103 000 = 32 445 000 (đồng).