Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 37. Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000 …;  Chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001;…. có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 37. Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000 …; Chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001;…. có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5125 lượt thi
5 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ...

• 1,15 : 10 = ?

 Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ...  • 1,15 : 10 = ?  1,15: 100 Thử lại:  . × 100 = 1,15   (ảnh 1)

1,15 : 10 = ..............

• 1,15: 100 = ......................

Thử lại: ....................... × 100 = 1,15

Muốn chia một số thập phân 10; 100; 1000; . ta chỉ việc chuyển ................ của số đó sang bên ......... lần lượt một; hai; ba; ... chữ số.

Xem đáp án

Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ...

• 1,15 : 10 = ?

 
Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ...  • 1,15 : 10 = ?  1,15: 100 Thử lại:  . × 100 = 1,15   (ảnh 2)

1,15 : 10 = 0,115

• 1,15: 100 = 0,0115

Thử lại: 0,0115 × 100 = 1,15

Muốn chia một số thập phân 10; 100; 1000; ... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái lần lượt một; hai; ba; ... chữ số.

2.Tự luận
• 1 điểm

Chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; ...

• So sánh giá trị các biểu thức rồi viết vào chỗ chấm.

12 : 5 ... (1,2 × 2) : (5 × 2)

86,4 : 20 ... (86,4 : 2) : (20 : 2)

• Số?

7,2 : 0,1 = 72 : 1 = ......................

7,2 : 0,01 = 720 : 1 = .......................

7,2 : 0,001 = .......................................................

Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; .... ta chỉ việc chuyển ............ của số đó sang bên ............ lần lượt một; hai; ba; ... chữ số.

Xem đáp án

Chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; ...

• So sánh giá trị các biểu thức rồi viết vào chỗ chấm.

12 : 5 = (1,2 × 2) : (5 × 2)

86,4 : 20 = (86,4 : 2) : (20 : 2)

• Số?

7,2 : 0,1 = 72 : 1 = 72

7,2 : 0,01 = 720 : 1 = 720

7,2 : 0,001 = 7 200

Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001; .... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải lần lượt một; hai; ba; ... chữ số.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

42,7 : 10 = .....................

61,3 : 100 = .....................

76,5 : 1000 = .....................
Xem đáp án

42,7 : 10 = 4,27

61,3 : 100 = 0,613

76,5 : 1000 = 0,0765
4.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm.

0,9 : 0,1 = .....................

21,6 : 0,01 = .....................

8 : 0,001 = .....................
Xem đáp án

0,9 : 0,1 = 9

21,6 : 0,01 = 2 160

8 : 0,001 = 8 000
5.Tự luận
• 1 điểm
A 742,5 10 B 742,5 100 C 742,5 1000 K 742,5 0,001 L 742,5 0,1 M 742,5 0,01 (ảnh 1)
Xem đáp án
A 742,5 10 B 742,5 100 C 742,5 1000 K 742,5 0,001 L 742,5 0,1 M 742,5 0,01 (ảnh 2)
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả