Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 6 KNTT Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 6158 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Mẹ Minh dành Mẹ Minh dành 2/3 tiền lương hàng tháng để chi tiêu trong gia đình tiền lương hàng tháng để chi tiêu trong gia đình. Mẹ Minh dành 2/3 tiền lương hàng tháng để chi tiêu trong gia đình số tiền chi tiêu đó là tiền bán trú cho Minh. Hỏi tiền bán trú cho Minh bằng bao nhiêu phần tiền lương hàng tháng của mẹ? 

Xem đáp án

Sau khi học xong bài học này, ta sẽ biết được số tiền bán trú của mình bằng:

Mẹ Minh dành 2/3 tiền lương hàng tháng để chi tiêu trong gia đình phần tiền lương tháng của mẹ.

2. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhớ lại quy tắc nhân hai phân số (có tử và mẫu đều dương), rồi tính

Em hãy nhớ lại quy tắc nhân hai phân số (có tử và mẫu đều dương), rồi tính

Xem đáp án

Quy tắc nhân hai phân số (có tử và mẫu đều dương) ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.

Ta có: 

Em hãy nhớ lại quy tắc nhân hai phân số (có tử và mẫu đều dương), rồi tính

3. Tự luận
1 điểm

 Tính:

Tính: a) -2/5 x 5/4; b) -7/10 x -9/11

Xem đáp án

Tính: a) -2/5 x 5/4; b) -7/10 x -9/11

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tam giác biết một cạnh dài Tính diện tích hình tam giác biết một cạnh dài 9/5 cm, chiều cao ứng với cạnh cm, chiều cao ứng với cạnh đó bằng Tính diện tích hình tam giác biết một cạnh dài 9/5 cm, chiều cao ứng với cạnh cm.

Xem đáp án

Diện tích hình tam giác là:

Tính diện tích hình tam giác biết một cạnh dài 9/5 cm, chiều cao ứng với cạnh

Vậy diện tích của tam giác là Tính diện tích hình tam giác biết một cạnh dài 9/5 cm, chiều cao ứng với cạnh

5. Tự luận
1 điểm

Tính: Tính: a) 6/13 x 8/7 x -26/3 x -7/8 

Xem đáp án

Tính: a) 6/13 x 8/7 x -26/3 x -7/8

Tính: a) 6/13 x 8/7 x -26/3 x -7/8

6. Tự luận
1 điểm

Tính các tích sau: Tính các tích sau: 5/4 x 4/5

Xem đáp án

Tính các tích sau: 5/4 x 4/5

7. Tự luận
1 điểm

 Em hãy tìm phân số nghịch đảo của 11 và Em hãy tìm phân số nghịch đảo của 11 và 7/-5 .

Xem đáp án

Em hãy tìm phân số nghịch đảo của 11 và 7/-5

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy nhắc lại quy tắc chia hai phân số (có tử và mẫu đều dương), rồi tính

Em hãy nhắc lại quy tắc chia hai phân số (có tử và mẫu đều dương), rồi tính

Xem đáp án

Quy tắc chia hai phân số (có tử và mẫu đều dương), ta nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia.

Em hãy nhắc lại quy tắc chia hai phân số (có tử và mẫu đều dương), rồi tính

9. Tự luận
1 điểm

 Tính:

Tính: -8/9 : 4/3

Xem đáp án

Tính: -8/9 : 4/3

10. Tự luận
1 điểm

Trong một công thức làm bánh, An cần 3/4 cốc đường để làm 9 cái bánh. Nếu An chỉ muốn làm 6 cái bánh thì cần bao nhiêu cốc đường?

Xem đáp án

Một cái bánh cần số phần của cốc đường là:

Trong một công thức làm bánh, An cần 3/4 cốc đường để làm 9 cái bánh

Làm 6 cái bánh cần số phần cốc đường là: 

Trong một công thức làm bánh, An cần 3/4 cốc đường để làm 9 cái bánh

Vậy An làm 6 cái bánh thì cần 1/2 cốc đường.

11. Tự luận
1 điểm

Thay dấu “?” bằng số thích hợp

Thay dấu ? bằng số thích hợp

Xem đáp án

Thay dấu ? bằng số thích hợp

Ta có bảng sau:

Thay dấu ? bằng số thích hợp

12. Tự luận
1 điểm

Tính

Tính: a) 7/8 + 7/8 : 1/8 - 1/2

Xem đáp án

Tính: a) 7/8 + 7/8 : 1/8 - 1/2

Tính: a) 7/8 + 7/8 : 1/8 - 1/2

13. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lí.

Tính một cách hợp lí

Xem đáp án

Tính một cách hợp lí

14. Tự luận
1 điểm

Mỗi buổi sáng, Nam thường đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h và hết 20 phút. Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến trường dài bao nhiêu ki lô mét? 

Xem đáp án

Mỗi buổi sáng, Nam thường đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài số ki lô mét là:

Mỗi buổi sáng, Nam thường đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h 

Vậy quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 5km.

15. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là Một hình chữ nhật có chiều dài là 7/2 cm, diện tích là  21/10 cm^2 cm, diện tích là Một hình chữ nhật có chiều dài là 7/2 cm, diện tích là  21/10 cm^2 cm2. Tìm chiều rộng của hình chữ nhật.

Xem đáp án

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

Một hình chữ nhật có chiều dài là 7/2 cm, diện tích là  21/10 cm^2

Vậy chiều rộng của hình chữ nhật dài Một hình chữ nhật có chiều dài là 7/2 cm, diện tích là  21/10 cm^2 cm

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

Tìm x, biết

Xem đáp án

Tìm x, biết

17. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 1/3 số học sinh thích môn Toán. Trong số các học sinh thích môn Toán, có 1/2 số học sinh thích môn Ngữ văn. Hỏi có bao nhiêu phần số học sinh lớp 6A thích cả hai môn Toán và Ngữ văn? 

Xem đáp án

Số phần số học sinh lớp 6A thích cả môn toán và môn ngữ văn là:

Lớp 6A có 1/3 số học sinh thích môn Toán. Trong số các học sinh

Vậy có 1/6 số học sinh lớp 6A thích cả môn Toán và Ngữ Văn. 

18. Tự luận
1 điểm

 Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau: 

A. Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. 

B. Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.       

C. Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Muốn nhân  hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.     

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.   

Phân số nào nhân với 00 cũng bằng 00     

Vậy cả A, B, C đều đúng.

Đáp án cần chọn là: D

19. Tự luận
1 điểm

Tính: 58.34

A. 116

B. -2

C. 1532

D.532

Xem đáp án

58.34=5.38.4=1532

Đáp án cần chọn là: C

20. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng

A.76=4936

B.233=89

C.233=827

D.234=1681

Xem đáp án

Đáp án A: 762=7262=49364936nên A sai.

Đáp án B:233=2333=82789 nên B sai.

Đáp án C:233=2333=827 nên C đúng.

Đáp án D:234=2434=16811681 nên D sai.

Đáp án cần chọn là: C

21. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính 2.38 là:

A.168

B.138

C.616

D.34

Xem đáp án

2.38=2.38=68=34

Đáp án cần chọn là: D

22. Tự luận
1 điểm

Tính 914.58.149

A. 1528

B.928

C.58

D.78

Xem đáp án

914.58.149=914.149.58=1.58=58

Đáp án cần chọn là: C

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x:25=354

A.x=127

B.x=118

C.x=19

D.x=145

Xem đáp án

x:25=354 x=354.25=118.25=145

Đáp án cần chọn là: D

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=114.5949.114.833

A. A=23

B. A=23

C. A=32

D. A=32

Xem đáp án

Ta có: 

A=114.5949.114.833=114.5949.833=114.99.833=114.833=23

Đáp án cần chọn là: A