Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính có đáp án
Đề thi
Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5109 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600.
Xem đáp án

Đọc các số: 57 308; 460 092; 185 729 600.

57 308: Năm mươi bảy nghìn ba trăm linh tám

460 092: Bốn trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi hai

185 729 600: Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn sáu trăm

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số.

● Sáu mươi tám nghìn không trăm linh chín.

● Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười.

Xem đáp án

Viết các số.

Sáu mươi tám nghìn không trăm linh chín: 68 009

Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười: 720 500 310

3.Tự luận
• 1 điểm

Số?

14 030 = …?... + 4 000 + …?....

Xem đáp án
14 030 = 10 000 + 4 000 + 30
4.Tự luận
• 1 điểm
So sánh >, <, =
987 .?. 1 082
Xem đáp án
 987 < 1 082
5.Tự luận
• 1 điểm

So sánh >, <, =

541 582 .?. 541 285
Xem đáp án
 541 582 > 541 285
6.Tự luận
• 1 điểm

So sánh >, <, =

 200 + 500 .?. 200 500
Xem đáp án

200 + 500 < 200 500

Giải thích

200 + 500 = 700

Mà 700 < 200 500

nên 200 + 500 < 200 500

7.Tự luận
• 1 điểm

So sánh >, <, =

700 000 + 4 000 .?. 704 000
Xem đáp án

700 000 + 4 000 = 704 000

Giải thích

700 000 + 4 000 = 704 000

Vì 704 000 = 704 000

nên 700 000 + 4 000 = 704 000

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
157 496 + 333 333
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 157 496 + 333 333 (ảnh 1)
9.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
439 561 – 68 708
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 439 561 – 68 708 (ảnh 1)
10.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
39382 × 24
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 39382 × 24 (ảnh 1)
11.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
376 583 : 15
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: 376 583 : 15 (ảnh 1)
12.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của các biểu thức:
9 520 : 70 × 35
Xem đáp án

9 520 : 70 × 35

= 136 × 35

= 4 760

13.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của các biểu thức:
15 702 – (506 + 208 × 63)
Xem đáp án

15 702 – (506 + 208 × 63)

= 15 702 – (506 + 13 104)

= 15 702 – 13 610

= 2 092

14.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
 58 000 + 200 + 2 000 + 800
Xem đáp án

 58 000 + 200 + 2 000 + 800

= (58 000 + 2 000) + (200 + 800)

= 60 000 + 1 000

= 61 000

15.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
17 × (730 + 270)
Xem đáp án

17 × (730 + 270)

= 17 × 1 000

= 17 000

16.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
 25 × 9 × 4 × 7
Xem đáp án

25 × 9 × 4 × 7

= (25 × 4) × (9 × 7)

= 100 × 63

= 6 300

17.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
831 × 56 – 831 × 46
Xem đáp án

831 × 56 – 831 × 46

= 831 × (56 – 46)

= 831 × 10

= 8 310

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả