
Đề thi
Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 38. Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án
AdminToánLớp 5130 lượt thi
26 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
6,8 m = 68 dm
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
0,5 m = 50 cm
3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
0,07 m = 70 mm
4.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
0,23 km = 230 m
5.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
57 dm = 5,7 m
6.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
132 cm = 1,32 m
7.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
86 mm = 0,086 m
8.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
1291 m = 1,291 km
9.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
7,5 tấn = 75 tạ
10.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
0,5 tạ = 50 kg
11.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
0,07 tấn = 70 kg
12.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
43 tạ = 4,3 tấn
13.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
152 kg = 1,52 tạ
14.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
2 537 kg = 2,537 tấn
15.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
3,61 m2 = 361 dm2
16.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
4,7 m2 = 47 000 cm2
17.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
0,6 km2 = 60 ha
18.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
26 dm2 = 0,26 m2
19.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
45 000 m2 = 4,5 ha
20.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
160 ha = 1,6 km2
21.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
* 5 tấn 262 kg = ? tấn
Cách làm: 5 tấn 262 kg = 5 tấn + 262 kg = 5 tấn + 0,262 tấn = 5,262 tấn
Vậy 5 tấn 262 kg = 5,262 tấn
22.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
* 3 tạ 52 kg = ? tạ
Cách làm: 3 tạ 52 kg = 3 tạ + 52 kg = 3 tấn + 0,52 tấn = 3,52 tấn
Vậy 3 tạ 52 kg = 3,52 tạ
23.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
* 6 kg 235 g = ? kg
Cách làm: 6 kg 235 g = 6 kg + 255 g = 6 kg + 0,235 kg = 6,235 kg
Vậy 6 kg 235 g = 6,235 kg
24.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
* 32 dm2 14 cm2 = ? dm2
Cách làm: 32 dm2 14 cm2 = 32 dm2 + 0,14 cm2 = 32,14 dm2
Vậy 32 dm2 14 cm2 = 32,14 dm2
25.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
* 5 cm2 6 mm2 = ? cm2
Cách làm: 5 cm2 6 mm2 = 5 cm2 + 0,06 mm2 = 5,06 cm2
Vậy 5 cm2 6 mm2 = 5,06 cm2
26.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
* 54 m2 3 dm2 = ? m2
Cách làm: 54 m2 3 dm2 = 54 m2 + 0,03 dm2 = 54,03 m2
Vậy 54 m2 3 dm2 = 54,03 m2
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Bài 25: Cộng các số thập phânBài 26: Trừ các số thập phânLuyện tậpBài 28: Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, …Bài 29: Nhân một số thập phân với một số tự nhiênBài 30: Nhân một số thập phân với một số thập phânBài 31: Luyện tậpBài 32: Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, …Bài 33: Chia một số thập phân cho một số tự nhiênBài 34: Luyện tậpBài 35: Chia một số thập phân cho một số thập phânBài 36: Luyện tậpBài 37: Luyện tập chungBài 38: Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phânBài 39: Luyện tập chungBài 40: Tỉ số phần trămBài 41: Tìm tỉ số phần trăm của hai sốBài 42: Tìm giá trị phần trăm của một số cho trướcBài 43: Luyện tập chungBài 44: Sử dụng máy tính cầm tayBài 45: Tỉ lệ bȧn đồBài 46: Luyện tập chungBài 47: Em ôn lại những gì đã họcBài 48: Em vui học toánBài 49: Ôn tập chung







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















