Giải SGK Công nghệ 8 CTST Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật có đáp án
Đề thi

Giải SGK Công nghệ 8 CTST Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 868 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng thiết kế trên bản vẽ kĩ thuật như thế nào? (Hình 1.1)Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng thiết kế trên bản vẽ kĩ thuật một cách chính xác, đúng quy định bằng việc tuân thủ theo tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật.

2. Tự luận
1 điểm

Mỗi trường hợp ở Hình 1.2 trình bày những thông tin gì của sản phẩm?Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

- Hình 1.2.a trình bày mặt bằng tầng 1 của ngôi nhà gồm có: phòng ngủ, phòng ăn, phòng khách, bếp, nhà vệ sinh cùng với kích thước từng khu vực.

- Hình 1.2b trình bày sơ đồ mạch điện chiếu sáng có 3 bóng đèn, khóa điện, nguồn điện.

3. Tự luận
1 điểm

Kể tên một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết.

Xem đáp án

Trả lời

Một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết là: xây dựng, cơ khí, y tế, giáo dục, giao thông, …

4. Tự luận
1 điểm

Hãy nhận xét kích thước chiều dài và chiều rộng của các khổ giấy trong Bảng 1.1Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

Nhận xét kích thước chiều dài và chiều rộng của các khổ giấy trong Bảng 1.1:

Chiều dài khổ giấy A0 gấp đôi chiều rộng khổ giấy A1, chiều rộng khổ giấy A0 bằng chiều dài khổ giấy A1. Các khổ giấy tiếp theo tương tự.

5. Tự luận
1 điểm

Nhận xét các kích thước đo được trên hình biểu diễn ở mỗi trường hợp so với kích thước tương ứng của đai ốc (Hình 1.3)Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

Nhận xét các kích thước đo được trên hình biểu diễn ở mỗi trường hợp so với kích thước tương ứng của đai ốc:

- Hình 1.3b: kích thước trên hình biểu diễn lớn gấp đôi kích thước tương ứng của đai ốc hình 1.3a

- Hình 1.3c: kích thước trên hình biểu diễn bằng kích thước tương ứng của đai ốc hình 1.3a

- Hình 1.3d: kích thước trên hình biểu diễn bằng \(\frac{1}{2}\)kích thước tương ứng của đai ốc hình 1.3a

6. Tự luận
1 điểm

Hãy đọc Bảng 1.2 và cho biết loại nét vẽ được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng các loại nét vẽ còn lại trên bản vẽ.Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

Nét vẽ được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng các loại nét vẽ còn lại trên bản vẽ là nét liền đậm. Cụ thể, các nét vẽ còn lại có chiều rộng bằng \(\frac{1}{2}\) nét liền đậm.

7. Tự luận
1 điểm

Dựa vào Hình 1.4, hãy cho biết mối quan hệ giữa đường gióng kích thước và đường kích thướcMedia VietJack

Xem đáp án

Trả lời

Mối quan hệ giữa đường gióng kích thước và đường kích thước là:

- Đường gióng kích thước vuông góc với đường kích thước, vượt quá đường kích thước từ 2 ÷ 4 mm.

- Đường kích thước hai đầu mút vẽ mũi tên và chạm vào đường gióng kích thước.

8. Tự luận
1 điểm

Đườngkính của đường tròn được ghi kích thước như thế nào?

Xem đáp án

Trả lời

Đường kính của đường tròn được ghi kí hiệu Ø trước con số chỉ kích thước đường kính.

9. Tự luận
1 điểm

Tại sao phải quy định các tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật?

Xem đáp án

Trả lời

Phải quy định tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật vì bản vẽ kĩ thuật là một thể thống nhất, là ngôn ngữ dùng chung trong kĩ thuật.

10. Tự luận
1 điểm

Giữa các khổ giấy (A0, A1, A2, A3 và A4) có mối quan hệ với nhau như thế nào?

Xem đáp án

Trả lời

Giữa các khổ giấy (A0, A1, A2, A3 và A4) có mối quan hệ với nhau là: khổ giấy lớn hơn có chiều dài gấp đôi chiều rộng khổ giấy kế tiếp, chiều rộng bằng chiều dài khổ giấy kế tiếp.

11. Tự luận
1 điểm

Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 50 mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 1:2. Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?

Xem đáp án

Trả lời

Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là:

- Chiều dài: 30 mm

- Chiều rộng: 20 mm

- Chiều cao: 25 mm

12. Tự luận
1 điểm

Cách ghi chữ số kích thước ở trường hợp nào trong Hình 1.5 là đúng? Vì sao?Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

- Cách ghi chữ số kích thước ở trường hợp a trong Hình 1.5 là đúng.

- Giải thích:

+ Hình 1.5b: chữ số kích thước nằm dưới đường kích thước

+ Hình 1.5c: chữ số kích thước không nằm theo hướng đường kích thước.

13. Tự luận
1 điểm

Kể tên và nêu ý nghĩa các loại nét vẽ trên Hình 1.6Media VietJack

Xem đáp án

Trả lời

Kể tên và nêu ý nghĩa các loại nét vẽ trên Hình 1.6

- Nét liền đậm: vẽ đường bao thấy, cạnh thấy

- Nét liền mảnh: vẽ đường kích thước, đường gióng kích thước

- Nét đứt mảnh: vẽ đường bao khuất

14. Tự luận
1 điểm

Các bài thực hành yêu cầu vẽ trên giấy khổ A4, nhưng em chỉ có tờ giấy vẽ khổ A0. Em hãy chia tờ giấy khổ A0 thành các tờ giấy khổ A4 để vẽ các bài thực hành.

Xem đáp án

Trả lời

Em chia tờ giấy khổ A0 thành các tờ giấy khổ A4 theo mô tả sau:

Media VietJack

15. Tự luận
1 điểm

Hãy sưu tầm một bản vẽ kĩ thuật, nêu các thông tin và các tiêu chuẩn mà người thiết kế áp dụng để vẽ bản vẽ đó.

Xem đáp án

Trả lời

Media VietJack

- Đây là bản vẽ kĩ thuật chi tiết Vòng đệm

- Các thông tin về bản vẽ:

+ Yêu cầu: làm tù cạnh và mạ kẽm

+ Đường kính vòng ngoài: 44 mm

+ Đường kính vòng trong: 22 mm

+ Bề dày: 3 mm

+ Ngày vẽ: 15/10

+ Ngày kiểm tra: 20/10

+ Vật liệu: thép

- Các tiêu chuẩn mà người vẽ áp dụng:

+ Khổ giấy: A4 đặt ngang

+ Tỉ lệ: 2:1

+ Nét vẽ: nét liền đậm, nét liền mảnh, nét đứt mảnh, nét gạch chấm mảnh

+ Chữ viết

+ Ghi kích thước: đường gióng, đường kích thước, chữ số kích thước, kí hiệu đường kính đường tròn.