Giải SBT Công nghệ 8 CTST Bài 1. tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật có đáp án
Đề thi

Giải SBT Công nghệ 8 CTST Bài 1. tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 866 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy quan sát hình biểu diễn và điền vào bảng dưới đây các thông tin của sản phẩm thể hiện trong mỗi hình.

Em hãy quan sát hình biểu diễn và điền vào bảng dưới đây các thông tin của sản phẩm thể hiện trong mỗi hình. (ảnh 1)

Hình

Thông tin của sản phẩm

a

 

b

 

Xem đáp án

Hình

Thông tin của sản phẩm

a

Bản vẽ thể hiện sự bố trí các phòng với kích thước cụ thể.

b

Bản vẽ thể hiện sơ đồ lắp ráp mạch chiếu sáng với sự bố trí các thiết bị bóng đèn, các khóa.

2. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu ü vào o trước các lĩnh vực có sử dụng bản vẽ kĩ thuật.

o Giao thông,

o May mặc.

o Cơ khí

o Quân sự.

o Hội hoạ.

o Kinh doanh nông sản

o Điện, điện tử.

Xem đáp án

þ Giao thông,

o May mặc.

þ Cơ khí

o Quân sự.

o Hội hoạ.

o Kinh doanh nông sản

þ Điện, điện tử.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài của khổ giấy A0 có kích thước gấp mấy lần so với chiều rộng của khổ giấy A1?

1/2.

2

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều dài của khổ giấy A0: 1 189

Chiều rộng của khổ giấy A1: 594

Vậy chiều dài của khổ giấy A0 có kích thước gấp 2 lần so với chiều rộng của khổ giấy A1.

4. Tự luận
1 điểm

Hãy đánh dấu ü vào o trước yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn tỉ lệ trình bày trên bản về.

o Độ lớn của chi tiết, vật thật.

o Vật liệu của chi tiết, vật thật.

o Dụng cụ vẽ kĩ thuật.

o Điều kiện sản xuất chi tiết, vật thật.

Xem đáp án

Yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn tỉ lệ trình bày trên bản vẽ:

þ Độ lớn của chi tiết, vật thật.

o Vật liệu của chi tiết, vật thật.

þ Dụng cụ vẽ kĩ thuật.

o Điều kiện sản xuất chi tiết, vật thật.

5. Tự luận
1 điểm

Hãy ghi kích thước chiều cao và chiều dài cạnh của đai ốc lục giác được vẽ trên mỗi hình biểu diễn vào bảng dưới đây.

Hãy ghi kích thước chiều cao và chiều dài cạnh của đai ốc lục giác được vẽ trên mỗi hình biểu diễn vào bảng dưới đây.  Hình     Chiều cao của đai ốc (mm) (ảnh 1)

Hình

Chiều cao của đai ốc (mm)

Chiều dài cạnh của đai ốc (mm)

b

 

 

c

 

 

d

 

 

Xem đáp án

Hình

Chiều cao của đai ốc (mm)

Chiều dài cạnh của đai ốc (mm)

b

18

18,48

c

18

18,48

d

18

18,48

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nét vẽ nào được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng các loại nét vẽ còn lại trên bản vẽ?

Nét liền mảnh

Nét liền đậm

Nét đứt mảnh.

Nét gạch chấm mảnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trên bản vẽ, chiều rộng của nét liền đậm là d, chiều rộng các nét còn lại là  d2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường gióng kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đặc điểm như thế nào?

Cắt qua đường kích thước.

Vuông góc với đường kích thước.

Song song với phần tử được ghi kích thước.

Đầu đường gióng kích thước có vẽ mũi tên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường gióng kích thước trên bản vẽ kĩ thuật thường kẻ vuông góc với đường kích thước.

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy viết chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào sau đặc điểm đường kích thước của đường tròn.

a. Đường kích thước đi qua tâm của đường tròn.

……………..

b) Đường kích thước vẽ bằng nét gạch chấm mảnh.

……………..

c) Đường kích thước vượt qua đường tròn từ 1  : 4 mm

……………..

d. Đường kích thước có mũi tên thon, nhọn, chạm vào đường tròn.

……………..

e) Đường kích thước vuông góc với đường tròn

……………..

Xem đáp án

a. Đường kích thước đi qua tâm của đường tròn.

Đ

b) Đường kích thước vẽ bằng nét gạch chấm mảnh.

S

c) Đường kích thước vượt qua đường tròn từ 1 : 4 mm

S

d. Đường kích thước có mũi tên thon, nhọn, chạm vào đường tròn.

Đ

e) Đường kích thước vuông góc với đường tròn

S

9. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu ü vào o trước công việc cần sử dụng bản vẽ kĩ thuật

o Thiết kế các chi tiết của sản phẩm.

o Chế tạo chi tiết máy.

oTính toán chi phí bảo hành sản phẩm.

o Kiểm tra kích thước của chi tiết máy.

o Lắp ráp sản phẩm.

o Phân phối sản phẩm.

Xem đáp án

Đánh dấu ü vào o trước công việc cần sử dụng bản vẽ kĩ thuật :

þ Thiết kế các chi tiết của sản phẩm.

þ Chế tạo chi tiết máy.

oTính toán chi phí bảo hành sản phẩm.

þ Kiểm tra kích thước của chi tiết máy.

þ Lắp ráp sản phẩm.

o Phân phối sản phẩm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khổ giấy nào có kích thước 594 mm ´ 420 mm?

A Khổ giấy A4. 

Khổ giấy A3.

Khổ giấy A2.

Khổ giấy A1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kích thước các khổ giấy như sau:

Khổ giấy A4: 297 × 210

Khổ giấy A3: 420 × 297

Khổ giấy A2: 594 × 420

Khổ giấy A1: 841 × 594

11. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu ü vào o trước cách ghi chữ số kích thước trên bản vẽ.

o Chữ số kích thước được ghi trên đường kích thước.

o Chữ số kích thước được ghi dưới đường kích thước .

o Chữ số kích thước được ghi bên phải đường kích thước.

o Chữ số kích thước song song với đường kích thước.

o Chữ số kích thước được ghi bên trái đường kích thước.

o Chữ số kích thước được ghi cùng chiều với đường kích thước.

Xem đáp án

Đánh dấu ü vào o trước cách ghi chữ số kích thước trên bản vẽ:

þ Chữ số kích thước được ghi trên đường kích thước.

o Chữ số kích thước được ghi dưới đường kích thước .

o Chữ số kích thước được ghi bên phải đường kích thước.

o Chữ số kích thước song song với đường kích thước.

o Chữ số kích thước được ghi bên trái đường kích thước.

þ Chữ số kích thước được ghi cùng chiều với đường kích thước.

12. Tự luận
1 điểm

Kể tên các loại nét vẽ có ở hình biểu diễn dưới đây và ghi vào bảng ý nghĩa tương ứng của loại nét về đó trong hình.

Kể tên các loại nét vẽ có ở hình biểu diễn dưới đây và ghi vào bảng ý nghĩa tương ứng của loại nét về đó trong hình. (ảnh 1)

Loại nét vẽ

Ý nghĩa

………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

Xem đáp án

Loại nét vẽ

Ý nghĩa

Nét liền đậm

Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

Nét liền mảnh

Vẽ đường gióng, đường kích thước.

Nét đứt mảnh

Vẽ cạnh khuất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A4?

16 tờ

8 tờ

4 tờ

2 tờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa 16 tờ giấy khổ A4.