Giải SBT Công nghệ 8 CTST Bài 1. tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật có đáp án
13 câu hỏi
Em hãy quan sát hình biểu diễn và điền vào bảng dưới đây các thông tin của sản phẩm thể hiện trong mỗi hình.

Hình | Thông tin của sản phẩm |
a |
|
b |
|
Hình | Thông tin của sản phẩm |
a | Bản vẽ thể hiện sự bố trí các phòng với kích thước cụ thể. |
b | Bản vẽ thể hiện sơ đồ lắp ráp mạch chiếu sáng với sự bố trí các thiết bị bóng đèn, các khóa. |
Đánh dấu ü vào o trước các lĩnh vực có sử dụng bản vẽ kĩ thuật.
o Giao thông,
o May mặc.
o Cơ khí
o Quân sự.
o Hội hoạ.
o Kinh doanh nông sản
o Điện, điện tử.
þ Giao thông,
o May mặc.
þ Cơ khí
o Quân sự.
o Hội hoạ.
o Kinh doanh nông sản
þ Điện, điện tử.
Chiều dài của khổ giấy A0 có kích thước gấp mấy lần so với chiều rộng của khổ giấy A1?
1/2.
2
3.
4.
Đáp án đúng là: A
Chiều dài của khổ giấy A0: 1 189
Chiều rộng của khổ giấy A1: 594
Vậy chiều dài của khổ giấy A0 có kích thước gấp 2 lần so với chiều rộng của khổ giấy A1.
Hãy đánh dấu ü vào o trước yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn tỉ lệ trình bày trên bản về.
o Độ lớn của chi tiết, vật thật.
o Vật liệu của chi tiết, vật thật.
o Dụng cụ vẽ kĩ thuật.
o Điều kiện sản xuất chi tiết, vật thật.
Yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn tỉ lệ trình bày trên bản vẽ:
þ Độ lớn của chi tiết, vật thật.
o Vật liệu của chi tiết, vật thật.
þ Dụng cụ vẽ kĩ thuật.
o Điều kiện sản xuất chi tiết, vật thật.
Hãy ghi kích thước chiều cao và chiều dài cạnh của đai ốc lục giác được vẽ trên mỗi hình biểu diễn vào bảng dưới đây.

Hình | Chiều cao của đai ốc (mm) | Chiều dài cạnh của đai ốc (mm) |
b |
|
|
c |
|
|
d |
|
|
Hình | Chiều cao của đai ốc (mm) | Chiều dài cạnh của đai ốc (mm) |
b | 18 | 18,48 |
c | 18 | 18,48 |
d | 18 | 18,48 |
Loại nét vẽ nào được chọn làm cơ sở để xác định chiều rộng các loại nét vẽ còn lại trên bản vẽ?
Nét liền mảnh
Nét liền đậm
Nét đứt mảnh.
Nét gạch chấm mảnh.
Đáp án đúng là: B
Trên bản vẽ, chiều rộng của nét liền đậm là d, chiều rộng các nét còn lại là d2.
Đường gióng kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đặc điểm như thế nào?
Cắt qua đường kích thước.
Vuông góc với đường kích thước.
Song song với phần tử được ghi kích thước.
Đầu đường gióng kích thước có vẽ mũi tên.
Đáp án đúng là: B
Đường gióng kích thước trên bản vẽ kĩ thuật thường kẻ vuông góc với đường kích thước.
Em hãy viết chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào sau đặc điểm đường kích thước của đường tròn.
a. Đường kích thước đi qua tâm của đường tròn. | …………….. |
b) Đường kích thước vẽ bằng nét gạch chấm mảnh. | …………….. |
c) Đường kích thước vượt qua đường tròn từ 1 : 4 mm | …………….. |
d. Đường kích thước có mũi tên thon, nhọn, chạm vào đường tròn. | …………….. |
e) Đường kích thước vuông góc với đường tròn | …………….. |
a. Đường kích thước đi qua tâm của đường tròn. | Đ |
b) Đường kích thước vẽ bằng nét gạch chấm mảnh. | S |
c) Đường kích thước vượt qua đường tròn từ 1 : 4 mm | S |
d. Đường kích thước có mũi tên thon, nhọn, chạm vào đường tròn. | Đ |
e) Đường kích thước vuông góc với đường tròn | S |
Đánh dấu ü vào o trước công việc cần sử dụng bản vẽ kĩ thuật
o Thiết kế các chi tiết của sản phẩm.
o Chế tạo chi tiết máy.
oTính toán chi phí bảo hành sản phẩm.
o Kiểm tra kích thước của chi tiết máy.
o Lắp ráp sản phẩm.
o Phân phối sản phẩm.
Đánh dấu ü vào o trước công việc cần sử dụng bản vẽ kĩ thuật :
þ Thiết kế các chi tiết của sản phẩm.
þ Chế tạo chi tiết máy.
oTính toán chi phí bảo hành sản phẩm.
þ Kiểm tra kích thước của chi tiết máy.
þ Lắp ráp sản phẩm.
o Phân phối sản phẩm.
Khổ giấy nào có kích thước 594 mm ´ 420 mm?
A Khổ giấy A4.
Khổ giấy A3.
Khổ giấy A2.
Khổ giấy A1.
Đáp án đúng là: C
Kích thước các khổ giấy như sau:
Khổ giấy A4: 297 × 210
Khổ giấy A3: 420 × 297
Khổ giấy A2: 594 × 420
Khổ giấy A1: 841 × 594
Đánh dấu ü vào o trước cách ghi chữ số kích thước trên bản vẽ.
o Chữ số kích thước được ghi trên đường kích thước.
o Chữ số kích thước được ghi dưới đường kích thước .
o Chữ số kích thước được ghi bên phải đường kích thước.
o Chữ số kích thước song song với đường kích thước.
o Chữ số kích thước được ghi bên trái đường kích thước.
o Chữ số kích thước được ghi cùng chiều với đường kích thước.
Đánh dấu ü vào o trước cách ghi chữ số kích thước trên bản vẽ:
þ Chữ số kích thước được ghi trên đường kích thước.
o Chữ số kích thước được ghi dưới đường kích thước .
o Chữ số kích thước được ghi bên phải đường kích thước.
o Chữ số kích thước song song với đường kích thước.
o Chữ số kích thước được ghi bên trái đường kích thước.
þ Chữ số kích thước được ghi cùng chiều với đường kích thước.
Kể tên các loại nét vẽ có ở hình biểu diễn dưới đây và ghi vào bảng ý nghĩa tương ứng của loại nét về đó trong hình.

Loại nét vẽ | Ý nghĩa |
…………………………. | …………………………………………………. …………………………………………………. |
…………………………. | …………………………………………………. …………………………………………………. |
…………………………. | …………………………………………………. …………………………………………………. |
…………………………. | …………………………………………………. …………………………………………………. |
Loại nét vẽ | Ý nghĩa |
Nét liền đậm | Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. |
Nét liền mảnh | Vẽ đường gióng, đường kích thước. |
Nét đứt mảnh | Vẽ cạnh khuất. |
Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A4?
16 tờ
8 tờ
4 tờ
2 tờ
Đáp án đúng là: A
Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa 16 tờ giấy khổ A4.

