Đề thi Toán lớp 6 có đáp án Giữa kì 1 (Đề 9)
Đề thi

Đề thi Toán lớp 6 có đáp án Giữa kì 1 (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 656 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}*|x \le 4} \right\}\). Cách viết nào sau đây đúng

0 ∈ A

\[5 \notin A\]

\[4 \notin A\]

6 ∈ A

Xem đáp án

\({\mathbb{N}^*}\) là tập hợp các số tự nhiên khác 0. Do đó các phần tử thuộc tập hợp là các số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn bằng 4 đó là 1; 2; 3; 4.

Vậy cách viết đúng là \[5 \notin A\].

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:

0

90

10

9

Xem đáp án

Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là số 0 (vì 0 chia hết cho mọi số tự nhiên khác 0).

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:

2.4.5

23.5

5.8

4.10

Xem đáp án

40 = 8.5 = 23.5

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 85: 8 . 83dưới dạng lũy thừa

14

85

84

87

Xem đáp án

85: 8 . 83= 85 – 1. 83= 84 + 3 = 87

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện hợp lý phép tính (56.12 + 56.18) : 56 ta được

112

28

30

56

Xem đáp án

(56.12 + 56.18) : 56

= 56.(12 + 18) : 56

= 56.30 : 56

= 30

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x là số tự nhiên biết (x – 32) : 16 = 2

64

46

0

40

Xem đáp án

(x – 32) : 16 = 2

x – 32 = 2.16

x – 32 = 32

x = 32 + 32

x = 64

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay bạn Kha 10 tuổi, mẹ bạn Kha 40 tuổi. Hỏi năm nay số tuổi của mẹ Kha gấp mấy lần số tuổi của Kha?

4 lần

5 lần

30 lần

20 lần

Xem đáp án

Năm nay, số tuổi của mẹ Kha gấp số tuổi của Kha là:

40 : 10 = 4 (lần)

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 12 nữ và 36 nam. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ, biết rằng số tổ không vượt quá 6.

12 tổ

3 tổ

4 tổ

6 tổ

Xem đáp án

Gọi số tổ đã chia là x

Ta có 12 ⁝ x và 36 ⁝ x

⇒ x ∈ ƯC(12, 36)

12 = 1.12 và 36 = 1.12

ƯCLN(12, 36) = 12

x = ƯC(12, 36) = Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất 6 tổ.

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An đi nhà sách mua 3 cây bút bi cùng loại và 6 quyển tập cùng loại. Biết giá tiền một quyển tập là 10 000 đồng. Bạn đưa chị thu ngân tờ 200 000 đồng và được chị trả lại 125 000 đồng. Hỏi giá tiền của 1 cây bút mà bạn An đã mua là bao nhiêu?

5 000 đồng

10 000 đồng

60 000 đồng

500 đồng

Xem đáp án

Tổng giá tiền khi mua 3 cây bút bi cùng loại và 6 quyển tập cùng loại là:

200 000 – 125 000 = 75 000 (đồng)

Giá tiền 6 quyển tập cùng loại là:

6.10 000 = 60 000 (đồng)

Giá tiền 3 cây bút bi cùng loại là:

75 000 – 60 000 = 15 000 (đồng)

Vậy giá tiền của 1 cây bút mà bạn An đã mua là:

15 000 : 3 = 5 000 (đồng)

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số thích hợp ở dấu * để số \(\overline {3*5} \)chia hết cho 9 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Dấu hiệu chia hết cho 9 là: “Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9”.

Do đó để \(\overline {3*5} \)chia hết cho 9 thì * = 1 (vì thử ta thấy 3 + 1 + 5 = 9 chia hết cho 9)

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều rộng bằng 4 cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.

4 cm2

8 cm2

16 cm2

32 cm2

Xem đáp án

Chiều dài là: 2.4 = 8 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

8.4 = 32 (cm2)

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thoi có 2 đường chéo có độ dài lần lượt là 10 cm và 8 cm. Diện tích hình thoi là

40 cm

80 cm

40 cm2

80 cm2

Xem đáp án

Diện tích hình thoi là: \(\frac{1}{2}.10.8 = 40\)(cm2)

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có 4 cạnh bằng nhau là:

Hình vuông

Hình thang

Hình thoi

Hình thoi và hình vuông

Xem đáp án

Hình vuông là hình tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có 2 đường chéo vuông góc là:

Hình bình hành

Hình lục giác

Hình tam giác đều

Hình thoi

Xem đáp án

Hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:

Hình bình hành

Hình thoi

Hình chữ nhật

3 câu A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau, vuông góc và giao nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau là:

Hình vuông

Hình lục giác đều

Hình tam giác đều

Hình chữ nhật

Xem đáp án

Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau là: tam giác đều

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có chiều rộng là 5 cm và chu vi là 22 cm. Diện tích hình chữ nhật này là:

110 cm2

30 cm2

85 cm2

55 cm2

Xem đáp án

Nửa chu vi là: 22 : 2 = 11 (cm)

Chiều dài là: 11 – 5 = 6 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là: 6.5 = 30 (cm2)

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5 cm; chiều cao ứng với cạnh đáy AB là 3 cm. Diện tích của hình này là bao nhiêu xentimet vuông?

15 cm2

60 cm2

12 cm2

18 cm2

Xem đáp án

Diện tích hình bình hành ABCD là: 5.3 = 15 (cm2)

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chữ cái sau, chữ nào có trục đối xứng:

Chữ F

Chữ L

Chữ V

Chữ R

Xem đáp án

Hai điểm được gọi là đối xứng với nhau qua một đường thẳng nếu đường thẳng đó là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó. Đối xứng này gọi là đối xứng trục.

Trong tất cả các chữ trên, chữ V là chữ có trục đối xứng.

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chữ cái sau, chữ nào có tâm đối xứng:

Chữ Y

Chữ W

Chữ O

Chữ G

Xem đáp án

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó. Đối xứng này gọi là đối xứng tâm.

Chữ O là chữ có tâm đối xứng.

Chọn đáp án C.