Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành năm 2021 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành năm 2021 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 6104 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

I like going to the beach in _______ because it’s hot and sunny.

spring

summer

winter

autumn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. spring (n): mùa xuân

B. summer (n): mùa hè

C. winter (n): mùa đông

D. autumn (n): mùa thu

Dịch: Mình thích đi biển vào mùa hè vì nó nắng và nóng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A triangle has _______ sides. 

one

two

three

four

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Hình tam giác có 3 cạnh.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When the traffic light changes into _______, we must stop. 

yellow

red

green

pink

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Khi đèn giao thông chuyển sang màu đỏ, chúng ta phải dừng lại.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ work outside in fields in the countryside, with animals and plants. 

Mechanics

Dentists

Farmers

Teachers

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Mechanics (n số nhiều): kĩ sư   

B. Dentists (n số nhiều): nha sĩ

C. Farmers (n số nhiều): nông dân

D. Teachers (n số nhiều): giáo viên

Dịch: Những người nông dân làm việc ngoài cánh đồng ở vùng nông thôn, cùng với các loại động vật và cây cối.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can’t sing _______ I can play the piano. 

but

or

because

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

“but” được dùng để nối 2 vế câu mang sắc thái nghĩa trái ngược nhau.

Dịch: Mình không thể hát nhưng mình có thể chơi đàn dương cầm.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is a very _______ old woman. She has given most of her wealth to a charity organization. 

mean

generous

humourous

cold

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. mean (adj): ích kỉ

B. generous (adj): hào phóng

C. humourous (adj): hài hước

D. cold (adj): lạnh lùng

Dịch: Bà ấy là một người phụ nữ cao tuổi đầy hào phóng. Bà đã quyên góp gần hết khối tài sản của mình cho một quỹ từ thiện.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The brother of your mother or father or the husband of your aunt is called _______. 

grandfather

uncle

brother

father

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. grandfather (n): ông

B. uncle (n) chú, cậu, bác trai

C. brother (n): anh, em trai

D. father (n): bố

Dịch: Anh/ Em trai của bố hoặc mẹ hoặc chồng của cô/ dì/ bác gái được gọi là chú/bác.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The red hat is 25 and the white hat is 35. The red hat is _______ than the white hat.

cheaper

more cheaper

more expensive

cheapest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dạng so sánh hơn của tính từ ngắn: adj + er

Dịch: Cái mũ đỏ có giá 25 đô và cái mũ trắng có giá 35 đô. Chiếc mũ đỏ rẻ hơn cái mũ trắng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My younger brother often _______ comic books in his free time. 

reads

read

is reading

was reading

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có “often” nên câu này sẽ được chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Em trai mình thường đọc truyện tranh khi rảnh.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last weekend Kevin’s parents _______ him to the zoo. 

took

take

takes

taken

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có “Last week” nên câu này cần được chia ở thì quá khứ đơn.

Dịch: Cuối tuần trước bố mẹ của Kevin đã đưa cậu đến vườn thú.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look at four step-by-step processes for effective hand washing. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct one.

Look at four step-by-step processes for effective hand washing. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct one. (ảnh 1)

Look at four step-by-step processes for effective hand washing. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct one. (ảnh 2)

Look at four step-by-step processes for effective hand washing. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct one. (ảnh 3)

Look at four step-by-step processes for effective hand washing. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct one. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch:

Bước 1: Làm ướt tay dưới vòi nước chảy

Bước 2: Xoa đủ xà phòng lên tay ướt

Bước 3: Xoa tất cả các mặt của bàn tay, bao gồm cả mu bàn tay, giữa các ngón tay và dưới móng tay – trong vòng ít nhất 20 giây

Bước 4: Rửa kĩ dưới vòi nước chảy

Bước 5: Lau khô tay với khăn sạch hoặc khăn giấy

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look at the notice. Circle the correct answer.
Look at the notice. Circle the correct answer. What has changed about Class 5A's party? A. The time B. The place C. The day D. The weather (ảnh 1)
What has changed about Class 5A's party? 

The time

The place

The day

The weather

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch:

Điều gì về bữa tiệc của lớp 5A bị thay đổi?

Bởi vì thời tiết xấu, bữa tiệc của chúng tôi sẽ được tổ chức ở khu Sảnh Đường. 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look at the message. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct sentence.

Look at the message. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct sentence. (ảnh 1)

Tim thinks Ben should look on the concert website.

Tim hopes that Ben will be able to come with him.

Tim wonders why Ben doesn't give him the money.

Tim wants to know if Ben can pay him back today.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch:

Chào Ben,

Tớ đã đặt vé buổi hòa nhạc cho cả 2 đứa. Cậu có thể trả tiền cho tớ vào chiều nay khi cả 2 gặp nhau được chứ?

Tim

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jane: “Mum, I’ve won the girl’s long jump.”
Mary: “____________” 

It’s nothing.

All right.

Don’t be proud!

Congratulations!

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Mẹ ơi, con đã thắng giải chạy đường dài cho nữ đấy. - Chúc mừng con!

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Daisy: “How often do you go to the cinema?”
Paul: “___________” 

By bus.

I go with my brother.

Watching films.

Twice a month.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Cậu thường xuyên đến rạp chiếu phim như thế nào? - 2 lần một tháng.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John: “What does your sister do?”
Sarah: “___________” 

She is a shopkeeper.

I’m so excited about it.

Playing table tennis and doing judo.

I’m fine, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Chị gái cậu làm nghề gì vậy? - Chị ấy là một nhân viên ở cửa hàng.

Đoạn văn

Read the passage and answer the following question and circle the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Ants are incredible creatures. Each colony has its own smell. Each of the ants in the colony knows the smell. Enemies will not be able to enter their camp without being discovered. Several types of ants have a sting to protect their nest when strangers get in.

    The queen ant is the only one who can lay eggs for the colony. None of the other ants can lay eggs at all. The worker ants cannot lay eggs. They take care of new-born baby ants. They also search for food. These worker ants protect their nest from enemies. They also keep the nest spick and span. They take out the “trash” from the nest and place it in one area.

    Slave-maker ants rob the nest of other ants. They steal the pupae, the cases that hold the ant eggs. Then they bring the pupae back to their camp. When the stolen cases hatch, these stolen become slaves.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which ants can keep the nest clean and tidy? 

worker ants

queen ants

slave-maker ants

new-born baby ants

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thông tin: These worker ants protect their nest from enemies. They also keep the nest spick and span. (Những con kiến ​​thợ này bảo vệ tổ của chúng khỏi kẻ thù. Chúng cũng giữ cho tổ luôn sạch sẽ.)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do several types of ants have to protect their nest when strangers get in? 

sting

eggs

nest

food

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thông tin: Several types of ants have a sting to protect their nest when strangers get in. (Một số loại kiến ​​có ngòi chích để bảo vệ tổ khi có kẻ lạ xâm nhập.)

19. Tự luận
• 1 điểm

Do the queen ants lay eggs? Write down the answer.

__________________________________________________________________________
Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, they do.

Thông tin: The queen ant is the only one who can lay eggs for the colony. (Kiến chúa là loại kiến duy nhất có thể đẻ trứng cho đàn.)

Dịch bài đọc:

Kiến là những sinh vật phi thường. Mỗi đàn kiến ​​đều có mùi riêng. Mỗi con kiến ​​trong đàn đều biết mùi đó. Kẻ thù sẽ không thể xâm nhập vào tổ của chúng mà không bị phát hiện. Một số loại kiến ​​có ngòi chích để bảo vệ tổ khi có kẻ lạ xâm nhập.

Kiến chúa là loại kiến duy nhất có thể đẻ trứng cho đàn. Không một con kiến ​​nào khác có thể đẻ trứng. Kiến thợ không thể đẻ trứng. Chúng chăm sóc kiến ​​con mới sinh. Chúng cũng tìm kiếm thức ăn. Những con kiến ​​thợ này bảo vệ tổ của chúng khỏi kẻ thù. Chúng cũng giữ cho tổ luôn sạch sẽ. Chúng dọn dẹp "rác" trong tổ và đặt vào một khu vực.

Kiến chiếm hữu nô lệ cướp tổ của những con kiến ​​khác. Chúng ăn cắp nhộng, những cái kén chứa trứng kiến. Sau đó, chúng mang nhộng về tổ của mình. Khi những cái kén bị đánh cắp nở ra, những con kiến bị bắt sẽ trở thành nô lệ.

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The following sentence has ONE WORD that is not correct. Write the correction in the blank.

My parents want to sunbath in the morning when the sun is not hot.           __________

(1)
sunbath → sunbathe
Xem đáp án

Đáp án đúng là: sunbath → sunbathe

want + to V: muốn làm gì

Dịch: Bố mẹ tôi muốn tắm nắng vào buổi sáng, khi mà ánh nắng mặt trời chưa quá thiêu đốt.

Đoạn văn

Complete the following passage by writing ONE WORD for each gap with given pictures.

I have really great time at the (21) _______this weekend with my mum and dad. We saw a lot of big (22) _______and even got to feed some.

I also saw some (23) _______. There were not too scary. I can show some funny pictures of them. Do you know what I liked most about the trip? I got to see (24) _______jumping and (25) _______in the water.

21. Tự luận
• 1 điểm
I have really great time at the (21) _______this weekend with my mum and dad.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: aquarium

→ Câu hoàn chỉnh: I have really great time at the aquarium this weekend with my mum and dad. (Tôi đã có một khoảng thời gian thực sự tuyệt vời tại thủy cung vào cuối tuần này cùng với bố mẹ.)

22. Tự luận
• 1 điểm

We saw a lot of big (22) _______and even got to feed some.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: fish

→ Câu hoàn chỉnh: We saw a lot of big fish and even got to feed some. (Chúng tôi đã thấy rất nhiều loài cá lớn và thậm chí còn cho một số con ăn nữa.)

23. Tự luận
• 1 điểm
I also saw some (23) _______.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: sharks

→ Câu hoàn chỉnh: I also saw some sharks. (Tôi cũng thấy vài con cá mập.)

24. Tự luận
• 1 điểm
Do you know what I liked most about the trip? I got to see (24) _______jumping ...
Xem đáp án

Đáp án đúng là: penguins

→ Câu hoàn chỉnh: I got to see penguins... (Tôi đã được nhìn chim cánh cụt...)

25. Tự luận
• 1 điểm
... and (25) _______in the water.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: swimming

→ Câu hoàn chỉnh: I got to see penguins jumping and swimming in the water. (Tôi đã được nhìn chim cánh cụt nhảy và bơi dưới nước.)

Dịch bài đọc:

Tôi đã có một khoảng thời gian thực sự tuyệt vời tại thủy cung vào cuối tuần này cùng với bố mẹ. Chúng tôi đã thấy rất nhiều loài cá lớn và thậm chí còn cho một số con ăn nữa.

Tôi cũng thấy vài con cá mập. Chúng không quá đáng sợ. Tôi có thể cho thấy những tấm ảnh hài hước của chúng. Bạn có biết tôi thích điều gì nhất trong chuyến đi không? Tôi đã được nhìn chim cánh cụt nhảy và bơi dưới nước.

26. Tự luận
• 1 điểm

Vietnam has tried to save the British pilot, a coronavirus patient. He is getting better. Play the role of the pilot, write a note/letter of about 30-50 words to Vietnamese doctors and Vietnam to share feelings.

Xem đáp án

Dàn ý gợi ý:

1. Mở bài (Introduction)

- Chào hỏi, giới thiệu bản thân.

2. Thân bài (Body)

- Kể lại ngắn gọn về việc gì đã xảy ra và bạn đã được các y bác sĩ Việt nam đối xử như thế nào.

- Chia sẻ cảm xúc hiện tại

- Bày tỏ sự biết ơn

Gợi ý

- I am feeling much better now.

- You are very kind and professional.

- Thank you for saving my life.

- I will never forget your help.

3. Kết bài (Conclusion)

- Lời chúc sức khỏe và mong muốn được trở lại thăm Việt Nam.

- Kết thư, kí tên

Gợi ý

- Best wishes to you all!

Sample writing:

Dear Vietnamese doctors and the people of Vietnam,

I am feeling much better now. Thank you very much for saving my life. You are very kind and professional. I will never forget your great help. I hope to come back and visit your beautiful country one day.

Best wishes!