Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành năm 2018 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành năm 2018 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 6110 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. There is an example at the beginning.

_________ is good for your body and can keep you healthy.

Regular exercise

Oversleeping

Eating junk food

Drinking soft drink

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Regular exercise: tập thể dục thường xuyên

B. Oversleeping: ngủ nướng

C. Eating junk food: ăn đồ ăn nhanh

D. Drinking soft drink: uống nước ngọt

Dịch: Tập thể dục thường xuyên tốt cho cơ thể của bạn và giúp duy trì sức khỏe.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ can be used to heat food very quickly by using waves of energy. 

A blender

A coffee maker

A microwave

A dishwasher

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. blender (n): máy trộn

B. coffee maker (n): máy pha cà phê

C. microwave (n): lò vi sóng

D. dishwasher (n): máy rửa bát

Dịch: Một chiếc lò ví sóng được dùng để làm nóng thức ăn rất nhanh chóng bằng cách dùng những làn sóng năng lượng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These types of food made from milk are _________.

cleaning products

frozen products

farming products

dairy products

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. cleaning products: những sảm phẩm làm sạch

B. frozen products: những sản phẩm đông lạnh

C. farming products: những sản phẩm đến từ nông trại

D. dairy products: những sản phẩm làm từ sữa

Dịch: Những loại thực phẩm được làm từ sữa được gọi là các sản phẩm làm từ sữa.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which of the following energy sources is unclean and limited? 

sunlight

wind

coal

water power

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Loại nhiên liệu nào sau đây không sạch và bị giới hạn? – Than.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The sister of your father or mother or the wife of your uncle is called _________ in English. 

mother

grandmother

aunt

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Chị/ Em gái của bố hoặc mẹ hoặc vợ của cậu/chú được gọi là aunt trong tiếng Anh.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyen Tat Thanh School was founded _________ July 4th 1998.    

at

in

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với các mốc thời gian có ngày tháng cụ thể thì dùng với giới từ “on”.

Dịch: Trường Nguyễn Tất Thành được thành lập vào ngày 4/7/1998.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many foreign tourists say that Ho Chi Minh city is _________ than Hanoi. 

exciting

more exciting

excited

more excited

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hơn của tính từ dài: more + adj + than

Dịch: Nhiều người nước ngoài cho rằng thành phố Hồ Chí Minh thú vị hơn Hà Nội.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hanoi is the _________ of Vietnam. 

biggest city

capital

district

smallest province

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In her dream she _________ over the sea and waved to the people on boats below. 

flied

flown

flies

flew

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dạng quá khứ đơn của “fly” là “flew”.

Dịch: Trong giấc mơ cô ấy thấy mình bay qua biển và vẫy tay với những người trên con thuyền ở phía dưới.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our grandparents live in _________ in the countryside. 

a big old beautiful house

a big beautiful old house

an old big beautiful house

a beautiful big old house

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trật tự các tính từ: Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose (Ý kiến → Kích thước → Độ lâu đời → Hình dạng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)

Xét các tính từ:

big (adj): to, lớn → Size

old (adj): lâu đời, cũ, già → Age

beautiful (adj): đẹp → Opinion

→ Thứ tự đúng: beautiful big old

Dịch: Ông bà tôi sống trong một ngôi nhà rất đẹp, to lớn và lâu đời ở vùng quê.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Whales are _________. They are warm-blooded and breathe air through a pair of lungs. 

fish

amphibians

mammals

reptiles

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Cá voi thuộc lớp thú. Chúng có máu nóng và hít thở bằng 2 lá phổi.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which of the following activities can help save electricity at home? 

Turn off the lights and the fans when you don’t need them.

Plug electric appliances like fridges, lights when they are not in use.

Only do laundry or dishes when you have a full load.

A and C are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch: Hành động nào sau đây có thể giúp tiết kiệm điện tại nhà?

A. Tắt điện và quạt khi bạn không dùng đến.

B. Cắm điện những đồ dùng điện như tủ lạnh, đèn khi không dùng đến.

C. Chỉ giặt đồ và rửa bát khi chúng đầy.

D. Đáp án A và C đều đúng.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ is the flesh of a cow or bull used as food and has a source of high quality protein and nutrients. 

Beef

Chicken

Lamb

Pork

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Thịt bò là phần thịt của bò cái hoặc đực có chứa nguồn đạm và dưỡng chất cao.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C or D to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Debbie: “Would you like to go to the cinema tonight?”
Becky: “_________” 

I’d love to.

I’m fine. And you?

I’d want to.

Let’s go. I’m afraid

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch:

- Debbie: Tối nay cậu có muốn đến rạp chiếu phim không?

- Becky: Mình thích lắm.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Daisy: “What do you do for a living?”
Tom: “_________” 

I work as a teaching.

I work as a chef.

I’m a direct.

I’m a cooker.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch:

- Daisy: Bạn làm nghề gì?

- Tom: Mình là một đầu bếp.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Student A: “May I borrow your pen?”
Student B: “_________” 

Yes, you may.

No, you can.

Yes, of course.

No, here you are.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch:

- Học sinh A: Mình có thể mượn bút của cậu được không?

- Học sinh B: Được chứ, tất nhiên rồi.

Đoạn văn

Read the following passage and circle the letter A, B, C or D to indicate the answer to each of the following questions.

    My name’s Tom and yesterday it was my birthday. I was nine and I got a lot of presents. Mum took pictures when I opened my presents. I got a red football and a blue sweater, my favorite color! But my favorite present was a new bike. It’s great. My old bike was small so I didn’t like it. After school I went to the swimming pool with three friends. When we were there, we didn’t want to swim at first because the water was very cold, but when we did we had great fun. Then Mum shouted “Time to go home!” so we had a shower and got dressed quickly.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What was Tom’s favorite present? 

a red football

a blue sweater

a new bike

picture

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thông tin: But my favorite present was a new bike. (Nhưng món quà yêu thích của tôi là một chiếc xe đạp mới.)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which of the following words has the same meaning as “presents” in the passage?

now

gifts

moment

wishes

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ “presents” trong đoạn văn?

gifts (n): những món quà   

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is NOT TRUE, according to the passage? 

Tom’s old bike was not large so he disliked it.

Tom and his friends swam and they had a good time.

Mum took pictures when Tom opened his presents.

One of Tom’s presents was a red sweater.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thông tin: I got a red football and a blue sweater, my favorite color! (Mình được tặng một quả bóng đá màu đỏ và một chiếc áo len màu xanh dương, màu yêu thích của mình!)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How old was Tom? 

9 years old

8 years old

19 years old

10 years old

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thông tin: I was nine and I got a lot of presents. (Mình chín tuổi và mình nhận được rất nhiều quà.)

Dịch bài đọc:

Tên mình là Tom và hôm qua là sinh nhật mình. Mình chín tuổi và mình nhận được rất nhiều quà. Mẹ đã chụp ảnh khi mình mở quà. Mình được tặng một quả bóng đá màu đỏ và một chiếc áo len màu xanh dương, màu yêu thích của mình! Nhưng món quà mình thích nhất là một chiếc xe đạp mới. Nó rất tuyệt. Chiếc xe đạp cũ của mình nhỏ nên mình không thích nó. Sau giờ học, mình đi đến bể bơi với ba người bạn. Khi đến đó, lúc đầu chúng mình không muốn bơi vì nước rất lạnh, nhưng khi xuống nước thì chúng mình đã rất vui. Sau đó, mẹ gọi "Đến giờ về nhà rồi!" nên chúng mình đi tắm và thay quần áo nhanh chóng.

Đoạn văn

Read the description of some words. Write the correct words in the blanks.

21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

People who are related to you by blood or marriage. __________ (9 letters)

(1)
Relatives
Xem đáp án

Đáp án đúng là: Relatives

Dịch: Những người có liên quan với bạn về mặt huyết thống hoặc về mặt hôn nhân. (9 chữ cái)

→ Relatives (họ hàng)

22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

If you want a book, but you don’t want to buy one, you can get one from this place. ________ (7 letters)

(1)
Library
Xem đáp án

Đáp án đúng là: Library

Dịch: Nếu như bạn muốn một cuốn sách, nhưng bạn không muốn mua nó, bạn có thể mượn từ nơi này. (7 chữ cái)

→ Library (thư viện)

23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Someone who plays a musical instrument especially as a job. _________ (8 letters)

(1)
Musician
Xem đáp án

Đáp án đúng là: Musician

Dịch: Người chơi các loại nhạc cụ như là một nghề. (8 chữ cái)

→ Musician (nhạc công)

24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Fill in the missing word to complete the English proverb “Where there’s a _____, there’s a way.” (4 letters)

(1)
will
Xem đáp án

Đáp án đúng là: will

Dịch: Ở đâu có ý chí, ở đó có con đường.

25. Tự luận
• 1 điểm

Write your answer (at least 25 words) about your summer vacation.

Xem đáp án

Dàn ý gợi ý:

1. Mở bài (Introduction)

- Giới thiệu kỳ nghỉ (Địa điểm, thời gian, đi cùng ai).

Gợi ý

- One of my most memorable summer vacations was the trip to ... last summer.

- Last summer, I went to ... with my family.

2. Thân bài (Body)

Ý 1: Những trải nghiệm, cảm xúc ban đầu

- Cảm xúc khi bắt đầu chuyến đi (hơi mệt vì đi xa nhưng rất hào hứng, háo hức trong suốt chuyến đi,...)

Gợi ý

- At first, I felt…

Ý 2: Miêu tả về nơi đi du lịch

- Miêu tả thời tiết, cảnh quan nơi đó

Gợi ý

- The weather was...

- The scenery was...

- I was captivated by...

Ý 3: Các hoạt động trong kỳ nghỉ

- Bạn đã làm gì (bơi, ăn hải sản, đi dạo, mua quà lưu niệm)

- Điều mà bạn ấn tượng nhất trong chuyến đi

Gợi ý

- I went to...

- We visited...

- I bought...

- What impressed me the most was...

- ... was unforgettable.

3. Kết bài (Conclusion)

- Những cảm xúc và suy nghĩ sau khi kết thúc chuyến đi.

- Hy vọng đạt được điều gì sau chuyến đi, hy vọng có thể quay lại một lần nữa.

Gợi ý

- To sum up, ...

- In the end, ...

- We all had a great time there.

- Hopefully, we can go back there again in the future.

Sample writing:

Last summer, I had a wonderful vacation in Da Nang with my family. At first, I felt a bit tired because of the long trip, but I was very excited to see the beautiful beach. During the vacation, I swam in the sea every morning and enjoyed delicious local seafood with my parents. In the evening, we walked along the beach and talked together. In the end, I felt very happy and relaxed. This vacation taught me that spending time with family is the best way to recharge my energy. It gave me more motivation to study harder for the next school year.