Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) năm 2020 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) năm 2020 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 674 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Gạch chân câu trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và viết câu trả lời đã chọn vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau. (2.5 điểm)

What do you do when ________ warm?  

there’s

there

its

it’s

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mô tả thời tiết: It’s + adj chỉ thời tiết

Dịch: Bạn làm gì khi trời nóng?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is ________ ink-pot on the desk.  

the

a

an

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

An + danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)

ink /ɪŋk/ bắt đầu bằng nguyên âm.

Dịch: Có một lọ mực trên bàn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look ________ that man. He is looking ________ Jane but Jane isn’t here.  

for – at

at – for

at – up

for – up

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- look at (phr. v): nhìn vào

- look for (phr. v): tìm kiếm

Dịch: Hãy nhìn chàng trai đó. Anh ấy đang tìm Jane nhưng Jane không có ở đây.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This sign says “Stop”. You ________ go straight ahead.  

mustn’t

must

can

can not

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

mustn’t + Vinf: không được phép làm gì

Dịch: Biển hiệu này cho biết "Dừng lại". Bạn không được đi thẳng về phía trước.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom and Tim are ________ good friends. ________ are very kind to us.  

ours – They

our – They

our – Theirs

ours – Them

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ô trống số 1 cần tính từ sở hữu vì đằng sau là danh từ. Ô trống số 2 cần đại từ làm chủ ngữ

Dịch: Tom và Tim là bạn tốt của chúng tôi. Họ rất tử tế với chúng tôi.

Đoạn văn

II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

6. Tự luận
• 1 điểm

Mr. Hai travels to work by car every morning.

→ _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How does Mr. Hai travel to work every morning?

Câu hỏi về phương tiện giao thông bắt đầu bằng “How”.

Dịch: Chú Hải đi làm mỗi sáng như thế nào? - Chú Hải đi làm bằng ô tô mỗi sáng.

7. Tự luận
• 1 điểm

They often go swimming in the summer.

→ _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What do they often do in the summer?

Câu hỏi về sự vật, sự việc bắt đầu bằng “What”.

Dịch: Họ thường làm gì vào mùa hè? - Họ thường đi bơi vào mùa hè.

8. Tự luận
• 1 điểm

My mother needs an apple.

→ _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How many apples does your / my mother need?

Câu hỏi về số lượng với danh từ đếm được bắt đầu bằng “How many”.

Dịch: Mẹ của bạn/tôi cần bao nhiêu quả táo? - Mẹ tôi cần một quả táo.

9. Tự luận
• 1 điểm

Jane’s sister works in a hospital.

→ _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Where does Jane’s sister work?

Câu hỏi về nơi chốn bắt đầu bằng “Where”.

Dịch: Chị của Jane làm việc ở đâu? - Chị gái của Jane làm việc trong một bệnh viện.

10. Tự luận
• 1 điểm

These students have English on Tuesday and Friday.

→ _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: When do these students have English?

Câu hỏi về thời gian bắt đầu bằng “When”.

Dịch: Khi nào những học sinh này có tiếng Anh? - Những học sinh này học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu.

Đoạn văn

III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)

work

not eat

speak

sing

watch

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Listen! The little girl __________ in the next room.
(1)
is singing
Xem đáp án

Đáp án đúng là: is singing

Đằng sau “Listen!” là thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Nghe đi! Cô bé đang hát ở phòng bên cạnh.

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Erika usually ________ television before going to bed.

(1)
watches
Xem đáp án

Đáp án đúng là: watches

Có trạng từ chỉ tần suất là “usually” nên dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Erika thường xem tivi trước khi đi ngủ.

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ the Pikes ________ in the garden now?

(1)
Are
(2)
working
Xem đáp án

Đáp án đúng là: Are …working

Có trạng từ “now” (bây giờ) nên dùng thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Bây giờ gia đình nhà Pikes đang làm việc trong vườn phải không?

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My grandmother __________meat at all.

(1)
does not / doesn’t eat
Xem đáp án

Đáp án đúng là: does not / doesn’t eat

Câu nói về sự thật nên dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Bà tôi không ăn thịt chút nào.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

___ you ______any other languages apart from English?

(1)
Do
(2)
speak
Xem đáp án

Đáp án đúng là: Do… speak

Câu nói về sự thật nên dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Bạn có nói được ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?

Đoạn văn

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)

16. Tự luận
• 1 điểm
What would you like buying at the school canteen?
Xem đáp án

Đáp án đúng là: buying → to buy

Would like + to V: muốn làm gì

Dịch: Bạn muốn mua gì ở căng tin của trường?

17. Tự luận
• 1 điểm
She goes shopping always in the afternoon.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: goes shopping always → always goes shopping

Trạng từ tần suất đứng trước động từ chính

Dịch: Cô ấy luôn đi mua sắm vào buổi chiều.

18. Tự luận
• 1 điểm
They have rice, meat and vegetables in lunch.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: in → for

For + bữa ăn trong ngày

Dịch: Họ có cơm, thịt và rau cho bữa trưa.

19. Tự luận
• 1 điểm
I want some breads and a bottle of milk.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: breads → bread / loaves of bread

“bread” là danh từ không đếm được

Dịch: Tôi muốn một ít bánh mì và một chai sữa.

20. Tự luận
• 1 điểm
The toy-store is to the left the bakery.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: left → left of

To the left of sth: về phía bên trái của cái gì

Dịch: Cửa hàng đồ chơi ở bên trái tiệm bánh.

Đoạn văn

V. Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau. Chữ cái đầu tiên của từ được cho sẵn. (5 điểm)

    Herry likes fishing. He fishes in the (1) r________ near our house. On Sunday (2) a________, when he has no (3) w________, he goes down to the river with a little water and some sandwiches and (4) f________ until it is quite dark. (5)T________are always a few other (6) p________there. They love fishing, (7) t________, and they all sit there quietly for (8) h________. Sometimes they catch some fish, (9) s________they do not. I do not like that kind of sport (10) b________I am not very patient.

21. Tự luận
• 1 điểm
Herry likes fishing. He fishes in the (1) r________ near our house.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: river

22. Tự luận
• 1 điểm
On Sunday (2) a________,
Xem đáp án

Đáp án đúng là: afternoon

23. Tự luận
• 1 điểm
On Sunday (2) a________, when he has no (3) w________,
Xem đáp án

Đáp án đúng là: work

24. Tự luận
• 1 điểm
he goes down to the river with a little water and some sandwiches and (4) f________ until it is quite dark.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: fishes

25. Tự luận
• 1 điểm
(5)T________are always a few other ....
Xem đáp án

Đáp án đúng là: There

26. Tự luận
• 1 điểm
(5)T________are always a few other (6) p________there.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: people

27. Tự luận
• 1 điểm
They love fishing, (7) t________,
Xem đáp án

Đáp án đúng là: too

28. Tự luận
• 1 điểm
They love fishing, (7) t________, and they all sit there quietly for (8) h________.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: hours

29. Tự luận
• 1 điểm
Sometimes they catch some fish, (9) s________they do not.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: sometimes

30. Tự luận
• 1 điểm

I do not like that kind of sport (10) b________I am not very patient.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: because

 

Bài hoàn chỉnh

Dịch

Herry likes fishing. He fishes in the rivernear our house. On Sunday afternoon, when he has no work, he goes down to the river with a little water and some sandwiches and fishes until it is quite dark. There are always a few other people there. They love fishing, too, and they all sit there quietly for hours. Sometimes they catch some fish, sometimes they do not. I do not like that kind of sport because I am not very patient.

Henry thích câu cá. Anh ấy câu cá ở con sông gần nhà tôi. Khi rảnh rỗi, anh thường xuống sông với một chiếc ghế nhỏ, vài chiếc bánh mì và câu cá cho đến khi trời tối hẳn. Có một số người khác ở đó. Họ cũng thích câu cá, và tất cả đều ngồi yên lặng hàng giờ. Đôi khi họ bắt được một số cá, đôi khi họ không. Tôi không thích loại thể thao đó, bởi vì tôi không phải là rất kiên nhẫn.

Đoạn văn

VI. Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi so với câu cho trước, bắt đầu bằng những từ gợi ý. (5 điểm)

31. Tự luận
• 1 điểm

My sister often walks to the supermarket.

→ My sister often goes ______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My sister often goes to the supermarket on foot.

Walk = go on foot: đi bộ

Dịch: Chị tôi thường đi bộ đến siêu thị.

32. Tự luận
• 1 điểm

Does your class have fifty students?

→ Are ___________________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Are there fifty students in your class?

Dịch: Lớp học của bạn có năm mươi học sinh?

33. Tự luận
• 1 điểm

Mrs. Hoa goes to work at six forty-five.

→ Mrs. Hoa goes to work at a _________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Mrs. Hoa goes to work at a quarter to seven.

six forty-five (6h45) = a quarter to seven (7h kém 15)

Dịch: Bà Hoa đi làm lúc sáu giờ bốn mươi lăm.

34. Tự luận
• 1 điểm

He is in the bath at the moment.

→ He is _____________________a ____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He is having / taking a bath at the moment.

having / taking a bath: tắm

Dịch: Anh ấy đang ở trong bồn tắm vào lúc này.

35. Tự luận
• 1 điểm

What is the price of the tickets?

→ How much _____________________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How much do the tickets cost? / How much are the tickets?

Câu hỏi về giá tiền dùng “How much”.

Dịch: Giá vé là bao nhiêu?