Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Cầu Giấy năm 2022 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Cầu Giấy năm 2022 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 6105 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

coughs

cooks

buys

sits

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. coughs /kɒfs/

B. cooks /kʊks/

C. buys /baɪz/      

D. sits /sɪts/

Chọn C vì phần gạch chân của từ này được phát âm là /z/, khác với những từ còn lại có phần gạch chân được phát âm là /s/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

favorite

children

surprise

finger

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. favorite /ˈfeɪvərɪt/

B. children /ˈtʃɪldrən/                        

C. surprise /səˈpraɪz/                        

D. finger /ˈfɪŋɡə(r)/

Chọn C vì phần gạch chân của từ này được phát âm là /aɪ/, khác với những từ còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress.

peaceful

country

stomach

design

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. peaceful /ˈpiːsfl/

B. country /ˈkʌntri/  

C. stomach /ˈstʌmək/                                         

D. design /dɪˈzaɪn/

Chọn D vì có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại đều có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress.

happen

answer

visit

enjoy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. happen /ˈhæpən/

B. answer /ˈɑːnsə(r)/

C. visit /ˈvɪzɪt/     

D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

Chọn D vì có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại đều có trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Switzerland is a very ___________ country. 

beauty

beautify

beautiful

beautifully

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sau động từ “is” và trước danh từ “country”, ta cần một tính từ. → “beautiful” là từ phù hợp.

Dịch: Thụy Sĩ là một đất nước rất xinh đẹp.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
___________ bowls of rice do you eat every day? 

How often

How much

How many

How long

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

“Bowls of rice” là danh từ đếm được số nhiều, nên dùng “How many”.

Dịch: Bạn ăn bao nhiêu bát cơm mỗi ngày?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary shouldn’t ride too fast because she may ___________ her bike. 

fall off

look after

get up

take care of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. fall off = ngã

B. look after = chăm sóc

C. get up = đứng dậy

D. take care of = chăm sóc

Dịch: Mary không nên đạp xe quá nhanh vì cô ấy có thể bị ngã xe.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They go to the bakery to buy three ___________ bread twice a week. 

cans of

loaves of

bars of

glasses of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Loaf of bread: ổ bánh mì

Dịch: Họ đến tiệm bánh mì để mua ba ổ bánh mì hai lần một tuần.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The earth ___________ around the sun once every 365 days. 

circles

is circling

circling

is going to circle

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đây là một sự thật hiển nhiên/quy luật tự nhiên nên chia thì hiện tại đơn. “The earth” là số ít nên động từ thêm “s”.

Dịch: Trái đất quay quanh mặt trời 365 ngày một lần.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The exam was much ___________ than we expected. 

more difficult

most difficult

difficulter

difficult

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S + to be + more + adj + than + sth

Dịch: Kỳ thi của anh ấy khó hơn nhiều so với chúng tôi mong đợi.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
James didn’t understand the lesson, ___________ he couldn’t do the homework. 

because

but

so

although

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. because = bởi vì

B. but = nhưng

C. so = vì thế

D. although = mặc dù

Dịch: James không hiểu bài học nên anh ấy không thể làm bài tập về nhà.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I called Roger at 8:00 pm last night, but he ___________ at home. 

didn’t be

were

wasn’t

weren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ô trống cần động từ “be” chia ở quá khứ đơn để phù hợp với vế trước, chủ ngữ số ít nên dùng “was”.

Dịch: Tôi đã gọi cho Roger lúc 8 giờ tối qua, nhưng anh ấy không có ở nhà.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There’s a good film ___________ the cinema in Lang Ha street. 

at

on

in

by

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

at the cinema: ở rạp chiếu phim

Dịch: Có một bộ phim hay ở rạp chiếu phim ở phố Láng Hạ.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We’re free all day. Come to see us ___________ time you like. 

a

any

much

by

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

any time: bất cứ khi nào

Dịch: Chúng tôi rảnh cả ngày. Hãy đến gặp chúng tôi bất cứ lúc nào bạn muốn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Please give me that ___________ bucket. 

plastic new green

new green plastic

new plastic green

green new plastic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trật tự tính từ trong cụm danh từ: Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose (Ý kiến – kích cỡ – độ tuổi – hình dáng – màu sắc – xuất xứ – chất liệu – mục đích)

Xét các tính từ:

plastic: nhựa → material

new: mới → age

green: màu xanh lá cây → color

→ Thứ tự đúng là: new green plastic

Dịch: Làm ơn cho tôi cái xô nhựa mới màu xanh lá cây đó.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He likes ___________ carefully about things before making a decision. 

think

to thinking

to think

thinks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Like to V: thích làm gì

Dịch: Anh ấy thích suy nghĩ cẩn thận về mọi thứ trước khi đưa ra quyết định.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the sentence.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The final test for the class will be two weeks from today.    

late

ancient

first

last

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

final (adj): cuối cùng

A. late (adj): chậm, muộn, trễ

B. ancient (adj): xưa, cổ

C. first (adj): thứ nhất

D. last (adj): cuối cùng

→ final = last (adj) cuối cùng

Dịch: Bài kiểm tra cuối cùng của lớp sẽ là hai tuần kể từ hôm nay.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I keep my book on shelf.    

bring

store

show

train

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

keep (v): giữ, giữ lại

A. bring (v): đem, đưa, mang

B. store (v): giữ, lưu giữ

C. show (v): trưng bày, hiện ra

D. train (v): huấn luyện, đào tạo

→ keep = store (v) giữ, lưu giữ

Dịch: Tôi giữ cuốn sách của tôi trên giá.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the sentence.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
At the end of the day, we felt tired.    

sleepy

relaxed

terrible

famous

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

tired (adj): mệt mỏi

A. sleepy (adj): buồn ngủ                 

B. relaxed (adj): thư giãn

C. terrible (adj): tồi tệ

D. famous (adj): nổi tiếng

→ tired >< relaxed

Dịch: Vào cuối ngày, chúng tôi cảm thấy mệt mỏi.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter drove fast to work because he got up late this morning.   

busily

early

slowly

quickly

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

fast (adj, adv): nhanh

A. busily (adv): bận rộn

B. early (adj, adv): sớm

C. slowly (adv): chậm chạp

D. quickly (adv): nhanh, nhanh chóng

→ fast >< slowly

Dịch: Peter đã lái xe nhanh đến chỗ làm vì sáng nay anh ấy dậy muộn.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Layla: “Would you like to go camping this weekend?” – “____________” 

Yes, I should.

Yes, I do.

Yes, please.

Yes, I ‘d love to.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Layla đưa ra một lời mời đi cắm trại cuối tuần, vậy câu trả lời phù hợp sẽ là hưởng ứng.

→ Đáp án D là câu trả lời phù hợp.

Dịch: Bạn có muốn đi cắm trại vào cuối tuần này không? – Có, tôi rất thích.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Steven: “What does your best friend look like?” – Daniel: “____________” 

He likes fishing.

He’d like a head of cabbage.

He has dark skin and blue eyes.

He is talkative and funny.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Steven đưa ra một câu hỏi về ngoại hình, vậy câu trả lời phù hợp sẽ là miêu tả về những đặc điểm ngoại hình của một người → Đáp án C là câu trả lời phù hợp.

Dịch: Steven: “Người bạn thân nhất của bạn trông như thế nào?” – Daniel: “Anh ấy có nước da ngăm đen và đôi mắt xanh.”

Đoạn văn

Rewrite the following sentences without changing the meaning, using the given words.

23. Tự luận
• 1 điểm

No ocean in the world is deeper than the Pacific Ocean.

→ The Pacific Ocean _______________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The Pacific Ocean is the deepest (ocean) in the world.

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj_EST.

Dịch: Không có đại dương nào trên thế giới sâu hơn Thái Bình Dương. = Thái Bình Dương là sâu nhất (đại dương) trên thế giới.

24. Tự luận
• 1 điểm

This house is too expensive for my parents to buy.

→ My parents _____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My parents don’t have enough money to buy this house.

don’t / doesn’t have enough + … + to V: không đủ … để làm gì

Dịch: Ngôi nhà này quá đắt đối với bố mẹ tôi để mua. = Bố mẹ tôi không có đủ tiền để mua căn nhà này.

25. Tự luận
• 1 điểm

Jennie doesn’t like doing yoga. (interested)

→ Jennie _________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Jennie isn’t interested in doing yoga.

interested in + Ving: yêu thích làm gì

Dịch: Jennie không thích tập yoga.

26. Tự luận
• 1 điểm

Linda used to go to school on foot when she was young. (foot)

→ Linda _________________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Linda used to walk to school when she was young.

go to … on foot = walk to … : đi bộ đến …

Dịch: Linda từng đi bộ đến trường mỗi ngày khi cô ấy còn nhỏ.