Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Cầu Giấy năm 2021 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Cầu Giấy năm 2021 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 6107 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the others in pronunciation in each of the following questions.

know

knife

kite

knight

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. know /nəʊ/     

B. knife /naɪf/      

C. kite /kaɪt/         

D. knight /naɪt/

Đáp án C phát âm là /k/, các đáp án còn lại là âm câm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the others in pronunciation in each of the following questions.

station

happen

rabbit

matter

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. station /ˈsteɪʃn/

B. happen /ˈhæpən/  

C. rabbit /ˈræbɪt/  

D. matter /ˈmætə(r)/

Đáp án A phát âm là /ei/, các đáp án còn lại phát âm là /ae/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. STRESS

Choose the letter A, B, C or D and to indicate the word whose main stress is different from the others in each of the following questions.

story

building

design

pilot

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. story /ˈstɔːri/

B. building /ˈbɪldɪŋ/

C. design /dɪˈzaɪn/

D. pilot /ˈpaɪlət/

Đáp án C có trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ nhất.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. STRESS

Choose the letter A, B, C or D and to indicate the word whose main stress is different from the others in each of the following questions.

address

homework

hungry

season

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. address /əˈdres/

B. homework /ˈhəʊmwɜːk/

C. hungry /ˈhʌŋɡri/

D. season /ˈsiːzn/

Đáp án A trọng âm thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm số 2.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. GRAMMAR

Choose the letter A, B, C or D and to indicate the correct answer to each of the following questions.

He _______ to school 6 days a week. 

go

goes

going

is going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu diễn tả một thói quen lặp đi lăp lại → dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Anh ấy đi học 6 ngày một tuần.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nga wants to be a writer _______ she would like to write story for children. 

and

or

because

so

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. and: và

B. or: hoặc

C. because: bởi vì

D. so: vì thế

Ở mệnh đề 1 là thông tin Nga muốn trở thành một nhà văn, mệnh đề 2 là thông tin cô ấy muốn viết truyện cho trẻ em → hai mệnh đề có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả, vậy ta chọn C.

Dịch: Nga muốn trở thành nhà văn vì cô ấy muốn viết truyện cho trẻ em.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ can I get to the supermarket? 

Where

What

Why

How

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. Where: Ở đâu 

B. What: Cái gì   

C. Why: Tại sao                               

D. How: Bằng cách nào, Như thế nào

→ Xét nghĩa của câu, “How” là từ để hỏi hợp lý.

Dịch: Làm thế nào tôi có thể đến siêu thị?

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bob will _______ us answer tomorrow morning.

give

gives

giving

gave

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy từ “will” (sẽ) và cụm “tomorrow morning” (sáng mai), tức là câu đang dùng thì tương lai đơn.

Cấu trúc câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể

→ Chọn đáp án A.

Give sb sth: đưa cho ai cái gì

Dịch: Bob sẽ cho chúng tôi câu trả lời vào sáng mai.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I _______ bacon and eggs for breakfast yesterday. 

has

have

had

is having

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có “yesterday” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn → Chọn đáp án C.

Dịch: Tôi đã ăn thịt xông khói và trứng cho bữa sáng ngày hôm qua.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How _______ water do you drink every day? 

any

much

many

some

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Water là danh từ không đếm được nên đi với “much”.

Dịch: Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is _______ too late to say “Sorry” for what you did wrong. 

never

sometimes

usually

often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch: Không bao giờ là quá muộn để nói “Xin lỗi” vì những gì bạn đã làm sai.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The bus No.22 stops right _______ the zoo entrance. 

on

in

at

next

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. on: ở trên (dùng khi ở trên một bề mặt nào đó, ở trên đường phố hoặc đại lộ)

B. in: ở trong (dùng khi ở trong một không gian kín, một đất nước)         

C. at: tại (dùng cho một địa điể, vị trí cụ thể chính xác)                     

D. next: kết hợp với từ “to” mang nghĩa bên cạnh

→ At the zoo entrance: lối vào sở thú

Dịch: Xe buýt số 22 dừng ngay lối vào sở thú.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam has a fever. He should _______. 

carry heavy things

get up late

eat a lot of sweets

take a rest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. carry heavy things: mang vác vật nặng

B. get up late: dậy muộn

C. eat a lot of sweets: ăn nhiều kẹo

D. take a rest: nghỉ ngơi

Dựa vào nghĩa của câu, Nam bị sốt và chúng ta cần khuyên một điều giúp Nam cảm thấy khỏe hơn → chọn D.

Dịch: Nam bị sốt. Anh ấy nên nghỉ ngơi.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You can visit _______ to see old things and paintings. 

stations

museums

markets

parks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. stations – station (n): ga tàu

B.museums – museum (n): bảo tàng

C. markets – market (n): chợ

D. parks – park (n): công viên

Dựa vào nghĩa của câu, địa điểm được nhắc đến có trưng bày những vật cũ hoặc tranh vẽ

→ chọn B.

Dịch: Bạn có thể ghé thăm bảo tàng để xem những món đồ cũ hoặc tranh vẽ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Life in the city is _______ than life in the mountains. 

busy

busyer

busier

more busier

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu sử dụng phép so sánh hơn vì có từ “than”

Tính từ “busy” là tính từ dài kết thúc bằng “y” → ở dạng so sánh hơn, tính từ sẽ chuyển ‘y” thành “i” và thêm đuôi –er.

busy → busier

Dịch: Cuộc sống ở thành phố bận rộn hơn cuộc sống ở vùng núi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My brother has no _______ in basketball. 

interested

interesting

interest

interestingly

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cấu trúc: have no interest in sth: không có hứng thú với cái gì

Dịch: Anh trai tôi không có hứng thú với bóng rổ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I often eat three _______ of rice a meal.

bars

bowls

glasses

cartons

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

bowl of rice: bát cơm

Dịch: Tôi thường ăn ba bát cơm một bữa.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Don’t climb the tree because you may fall and _______. 

cut yourself

have a cold

get a pain

break your legs

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D  

Dựa vào nghĩa của câu đang nêu ra một rủi ro nếu leo trèo cây → chọn D. break your legs (gãy chân)

Dịch: Đừng trèo cây vì bạn có thể bị ngã và gãy chân.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Excuse me. Can you tell me where the bookstore is?” – “_______.” 

Sure, go ahead

Yes, please

Sorry, I’m new here myself

OK, here is the ticket

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Sure, go ahead: Được thôi, cứ tự nhiên.                  

B. Yes, please: Vâng, làm ơn.

C. Sorry, I’m new here myself: Xin lỗi, bản thân tôi là người mới ở đây            

D. OK, here is the ticket: Được, đây là vé.

→ Khi nhận được câu hỏi đường, ta có thể lựa chọn 2 phương án: một là đưa ra chỉ dẫn, hai là từ chối và nêu lý do → chọn đáp án C.

Dịch: Xin lỗi. Bạn có thể cho tôi biết hiệu sách ở đâu không? - Xin lỗi, bản thân tôi là người mới ở đây.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Hello, how can I help you?” – “_______.” 

I’m sorry. I can’t

Here you are

I’m looking for a watch

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. I’m sorry. I can’t: Xin lỗi, tôi không thể

B. Here you are: Của bạn đây

C. I’m looking for a watch: Tôi đang tìm một chiếc đồng hồ

D. You’re welcome: Không có gì

→ Khi nhận được câu hỏi đề nghị giúp đỡ, ta có thể trực tiếp nêu ra vấn đề đang gặp phải

→ chọn đáp án C.

Dịch: Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn? - Tôi đang tìm một chiếc đồng hồ.

Đoạn văn

IV. WRITING

Rearrange the words to make meaningful sentences.

21. Tự luận
• 1 điểm

and/ North Court castle/ ,/ visited/ an/ Last week/ my mother/ saw/ old painting/ .

→ ______________________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Last week, my mother visited North Court castle and saw an old painting.

Dịch: Tuần trước, mẹ tôi đến thăm lâu đài North Court và nhìn thấy một bức tranh cũ.

22. Tự luận
• 1 điểm

There/ a/ my/ trees/ school/ lot/ to/ are/ of/ on/ the way/ .

→ ______________________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There are a lot of trees on the way to my school.

Dịch: Có rất nhiều cây xanh trên đường đến trường của tôi.

Đoạn văn

Finish the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, use the given words.

23. Tự luận
• 1 điểm

My school is in front of the pharmacy.

→ The pharmacy __________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The pharmacy is behind my school.

In front of (trước) >< behind (sau)

Dịch: Trường học của tôi ở đằng trước hiệu thuốc. = Hiệu thuốc ở phía sau trường học của tôi.

24. Tự luận
• 1 điểm

I have a plan to visit my grandparents next Monday.

→ I am going _____________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I am going to visit my grandparents next Monday.

Thì tương lai gần nói về dự định trong tương lai đã có kế hoạch cụ thể.

Dịch: Tôi có kế hoạch đến thăm ông bà của tôi vào thứ Hai tới. = Tôi sẽ đến thăm ông bà của tôi vào thứ Hai tới.

Đoạn văn

IV. WRITING

Rearrange the words to make meaningful sentences.

Đoạn văn

Finish the second sentence so that it has a similar meaning to the first one, use the given words.