
32 câu hỏi
Khảnăngchốngchịuphèn,mặntốtvàkhảnăngphòngbệnhcao.
Chocơmtrắng,dẻo,vịngọtđậm,mùithơm.
Đượchìnhthànhtừphươngpháplaixagiữa2loàilúatrồngvàlúa dại.
Được côngnhậnlàgạongonnhấtthế giớicuộc thiWorld’s Best RicedoTheRice Trader tổ chứcnăm 2019.
Chọn C
Thể khuyết nhiễm.
Thể một nhiễm.
Thể ba nhiễm.
Thể bốn nhiễm.
Chọn C
AA× Aa.
Aa × Aa.
Aa×aa.
AA×aa.
Chọn B
Chuyểnđoạn.
Đảo đoạn.
Mấtđoạn.
Lặp đoạn.
Chọn C
Nghiêncứuphảhệ.
Nghiêncứutếbào.
Liệuphápgene.
Nghiêncứuditruyềnphântử.
Chọn B
Cơquansinhdưỡngcókíchthướclớn.
Cókhảnăngchốngchịutốtvớiđiềukiệnbấtlợicủamôi trường.
Quátrìnhsinhtổnghợpcácchấtdiễnra mạnh.
Khôngcókhảnăngsinhsảnhữu tính.
Chọn D
Trong tế bào sinh dưỡng của sinh vật nhân thực, các nhiễm sắc thể luôn tồn tại thành từng cặp, mỗi cặp gồm hai chiếc tương đồng.
Đơn vị cấu trúccơbản củanhiễmsắcthểở sinh vậtnhân thựclàDNA,bởivì mỗinhiễm sắc thểđược cấu tạo từ 1 phân tử DNA.
Mứcđộtiếnhóacủaloàisinhvậttỉlệthuậnvớisốlượngnhiễmsắcthểcótrongtếbàosinhdưỡng củaloài đó.
Sựđóngxoắncủanhiễmsắcthểgiúpchocácnhiễmsắcthểdễdàngphânlivàtổhợptrongphânbào.
Chọn D
Gene, protein.
Gene,RNA.
Gene,RNA,protein.
RNA,protein.
Chọn B
Mất đoạn.
Đột biến gene.
Lặp đoạn.
Chuyển đoạn.
Chọn C
8,5%.
41,5%.
17,0%.
34,0%.
Chọn C
Hình 2.
Hình 3.
Hình4.
Hình1.
Chọn B
Vùng operator.
Vùng promoter.
CácgenecấutrúclacZ,lacY,lacA.
GeneđiềuhòalacI.
Chọn B
Từvị tríE →vịtríP→ vịtríA.
Từvị tríA→vịtrí P→ vịtrí E.
TừvịtríP →vịtríA→vịtrí E.
Từvị tríE →vịtríA→ vịtríP.
Chọn B
Phéplaicùngdòngđượcsửdụngđểduytrìcácgiốngvậtnuôithuầnchủng.
Phéplaixacóthểđượcsửdụngởvậtnuôiđểtạoraloàimớicóưuthếlaicao.
Phéplaikhácdòngđượcsửdụngđểtạogiốngvậtnuôicóưuthếlaicao.
Phéplaitrởlạiđượcsửdụngđểcảitiếnmộtgiốngcócáctínhtrạng xấu.
Chọn B
mRNA.
tRNA.
DNA.
rRNA.
Chọn B
Tạo ra cây trồng từ nuôi cấy.
Tạo ra giống cừu Dolly.
Tạo ra cây trồng biến đổi gene.
Giống ngô VN116 có khả năng chịu hạn.
Chọn D
2.
1
3.
4.
Chọn C
Hìnhtrên môtảquátrìnhtáibản.
Nếuquátrình nàyxảyrakhôngtheo nguyêntắcbổ sung thì có thể sẽ phát sinh đột biến gene.
Đầu5’tươngứngvớicácvịtríb,e,c.
Mạchb−dvàmạche−fcóthànhphầnvàtrìnhtự nucleotide giống nhau.
Chọn C
2.
3.
1.
4.
Chọn C
Hai cặp gene qui định 2 cặp tính trạng có thể di truyền phân li độc lập.
Đời con của phép lai 2 có tối đa 3 loại kiểu gene.
Cả hai cây P của phép lai 1 đều dị hợp.
Có thể có 5 sơ đồ lai phù hợp với kết quả của phép lai 1.
Chọn D
Tỉ lệ số cây hoa đỏ thuần chủng ở Fa) Hình 1 mô tả quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân thực, hình 2 mô tả quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ.
Kết thúc quá trình này, ở mỗi hình tạo ra hai phân tử DNA có cấu trúc giống nhau.
Trên phân tử DNA của sinh vật nhân thực có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
Thực chất trên toàn bộ phân tử DNA ở cả sinh vật nhân thực và nhân sơ mạch mới đều được tổng hợp gián đoạn và liên tục.1 luôn nhỏ hơn số cây hoa trắng thuần chủng. d) Chọn ngẫu nhiên một cây hoa trắng ở F1, xác suất lấy được cây thuần chủng là 1/4.
SDDD
Màu sắc lông của mèo Xiêm thường sẫm màu hơn ở những vùng cơ thể lạnh hơn so với nhiệt độ trung bình trên cơ thể.
Khả năng thay đổi màu sắc lông ở mèo Xiêm do sự thay đổi nhiệt độ môi trường quy định.
Theo đồ thị, nếu mèo Xiêm được nuôi ngoài trời có 45% cơ thể được bao phủ bởi bộ lông sẫm màu thì nhiệt độ ngoài trời sẽ xấp xì là 3°C.
Sự thay đổi màu sắc lông ở mèo Xiêm theo nhiệt độ gọi là hiện tượng thường biến.
DSDD
Hiện tượng trên được gọi là di truyền đồng nhất.
Người mẹ ở gia đình 1 không bị bệnh động kinh nhưng trong tế bào có thể có ti thể mang gene quy định bệnh, người mẹ ở gia đình 2 bị bệnh động kinh nhưng trong tế bào có thể có ti thể mang gene bình thường.
Người con trai gia đình 1 kết hôn với người con gái của gia đình 2 thì con của họ có thể bị bệnh động kinh.
Có thể dùng phương pháp sinh trẻ “ba cha mẹ” để chữa bệnh động kinh cho người con trai ở gia đình 2.
SDDS
Tínhtrạngmàumắtdogenenằmtrênnhiễmsắcthểthườngquyđịnhvàchịuảnhhưởngbởigiớitính.
Tần sốallelecủahaigiớiởthếhệP lànhư nhau.
TrongsốcáccáthểcáimắtnâuởF1,cáthểdịhợpchiếmtỉlệ62,5%.
ỞF1,quầnthểđạttrạngtháicânbằngdi truyền.
SSDS
Haigenequyđịnhhaitínhtrạngtrênditruyềnphânliđộclập.
ỞF1củaP1,kiểuhìnhlôngđen,châncaodo4kiểu genequy định.
ỞF1củaP2,kiểuhìnhlôngvàng,châncaochiếmtỉlệ 37,5%.
ỞP3,kiểuhìnhcủamộttronghaicơthểbố,mẹcóthểmanghaitínhtrạnglặn.
SSDS
Mạch1củađoạngeneIIlàmạchkhuônphiênmãramRNA.
XvàYlần lượtthuộcchiều3’ và5’ của mạch.
BộbađốimãcủatRNAlà3’GUA5’.
Cácsố6,7,8,9,10,11lầnlượtlàcácloạinucleotide:T,C,C,T,G,U.
SDSS
Đáp án: 4
Đáp án: 16
Đáp án: 2
Đáp án: 37,5
Đáp án: 14
Đáp án: 12
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

P:





























