2048.vn

Đề thi HSG Sinh học 12 Thanh Hóa năm 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi HSG Sinh học 12 Thanh Hóa năm 2025-2026 có đáp án

A
Admin
Sinh họcLớp 126 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thísinh chỉ chọn một phương án đúng.

Phátbiểunàosauđâysaivềgiốnglúathơm ST25?

Khảnăngchốngchịuphèn,mặntốtvàkhảnăngphòngbệnhcao.

Chocơmtrắng,dẻo,vịngọtđậm,mùithơm.

Đượchìnhthànhtừphươngpháplaixagiữa2loàilúatrồngvàlúa dại.

Được côngnhậnlàgạongonnhấtthế giớicuộc thiWorld’s Best RicedoTheRice Trader tổ chứcnăm 2019.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạngđộtbiến sốlượngnhiễmsắcnàosauđâycóbộnhiễmsắcthể2n +1?

Thể khuyết nhiễm.

Thể một nhiễm.

Thể ba nhiễm.

Thể bốn nhiễm.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởđậuhàlan(Pisumsativum),màusắchoadomộtgenecó2allelequyđịnh,trongđóalleleAquyđịnh hoatímtrộihoàntoànsovớialleleaquyđịnhhoatrắng.Phéplainàosauđâythuđượcthếhệconcótỉlệkiểu hình 3 cây hoa tím : 1 cây hoa trắng?

AA× Aa.

Aa × Aa.

Aa×aa.

AA×aa.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hìnhdướimôtảcơchếphátsinhdạngđộtbiếnnàosauđây?Hình dưới mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào sau đây?  A. Chuyển đoạn. B. Đảo đoạn. C. Mất đoạn. D. Lặp đoạn. (ảnh 1)

Chuyểnđoạn.

Đảo đoạn.

Mấtđoạn.

Lặp đoạn.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp nghiên cứu di truyền nào sau đây cho phép xác định các biến đổi số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể có liên quan đến các bệnh, tật di truyền ở người?

Nghiêncứuphảhệ.

Nghiêncứutếbào.

Liệuphápgene.

Nghiêncứuditruyềnphântử.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khinóivềthểđộtbiếnđabộichẵn,phátbiểunàosauđâylàsai?

Cơquansinhdưỡngcókíchthướclớn.

Cókhảnăngchốngchịutốtvớiđiềukiệnbấtlợicủamôi trường.

Quátrìnhsinhtổnghợpcácchấtdiễnra mạnh.

Khôngcókhảnăngsinhsảnhữu tính.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khinóivềnhiễmsắcthểcủasinhvậtnhânthực,phátbiểunàosauđây đúng?

Trong tế bào sinh dưỡng của sinh vật nhân thực, các nhiễm sắc thể luôn tồn tại thành từng cặp, mỗi cặp gồm hai chiếc tương đồng.

Đơn vị cấu trúccơbản củanhiễmsắcthểở sinh vậtnhân thựclàDNA,bởivì mỗinhiễm sắc thểđược cấu tạo từ 1 phân tử DNA.

Mứcđộtiếnhóacủaloàisinhvậttỉlệthuậnvớisốlượngnhiễmsắcthểcótrongtếbàosinhdưỡng củaloài đó.

Sựđóngxoắncủanhiễmsắcthểgiúpchocácnhiễmsắcthểdễdàngphânlivàtổhợptrongphânbào.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở sinh vật nhân sơ, đột biến điểm xảy ra ở vùng mã hoá của một gene, sự truyền thông tin di truyền chắc chắn dẫn đến làm thay đổi những cấu trúc nào dưới đây?

Gene, protein.

Gene,RNA.

Gene,RNA,protein.

RNA,protein.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép lai: ♀ đời con F1 xuất hiện 1 thể đột biến có kiểu gene AaB ab . Hãy cho biết thể đột biến xuất hiện ở F1 thuộc dạng nào sau đây? 

Mất đoạn.

Đột biến gene.

Lặp đoạn.

Chuyển đoạn.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản đồ di truyền là sơ đồ thể hiện vị trí của gene (locus) trên nhiễm sắc thể; được xây dựng dựa vào tần sốtraođổichéo(hoán vịgene)giữahaigene.Morganvàcộngsựđãlậpbản đồcủa2genequyđịnh màu sắc thân (B, b) và chiều dài cánh (V, v) ở ruồi giấm như sau:

B        17 cM        V

 

 

 

 Theolíthuyết,phéplai Bản đồ di truyền là sơ đồ thể hiện vị trí của gene (locus) trên nhiễm sắc thể; được xây dựng dựa vào tần số trao đổi chéo (hoán vị gene) giữa hai gene.  (ảnh 1)P:tạoraF1cóbiếndịtổhợpchiếmtỉlệbaonhiêu?

8,5%.

41,5%.

17,0%.

34,0%.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét bốn gene A, B, C, D cùng nằm trên nhiễm sắc thể số 5 của một loài và khoảng cách giữa chúng được thể hiện trong bảng sau đây:

Khoảngcáchgiữahaigene

Đơnvị (cM)

A−B

1,5

B−C

16,5

B−D

3,5

C−D

20

A−C

18

Xét bốn gene A, B, C, D cùng nằm trên nhiễm sắc thể số 5 của một loài và khoảng cách giữa chúng được thể hiện trong bảng sau đây: (ảnh 1)

Trongcáchìnhtrên,hìnhsốmấymôtảđúngtrậttựsắpxếpcủacácgenetrênnhiễmsắcthểsố5?

Hình 2.

Hình 3.

Hình4.

Hình1.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cấutrúcoperonlac, thànhphầnnàosauđâylànơienzymeRNA polymerase bámvàođể khởi độngquátrìnhphiênmã?

Vùng operator.

Vùng promoter.

CácgenecấutrúclacZ,lacY,lacA.

GeneđiềuhòalacI.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongquátrìnhdịchmã,sựdichuyểncủaribosometrênmRNAdẫnđếnsựdịchchuyểncủahầuhết các tRNA trong ribosome theo chiều

Từvị tríE →vịtríP→ vịtríA.

Từvị tríA→vịtrí P→ vịtrí E.

TừvịtríP →vịtríA→vịtrí E.

Từvị tríE →vịtríA→ vịtríP.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về các phép lai hữu tính được sử dụng trong chọn, tạo giống vật nuôi. Phát biểu nào sau đây sai?

Phéplaicùngdòngđượcsửdụngđểduytrìcácgiốngvậtnuôithuầnchủng.

Phéplaixacóthểđượcsửdụngởvậtnuôiđểtạoraloàimớicóưuthếlaicao.

Phéplaikhácdòngđượcsửdụngđểtạogiốngvậtnuôicóưuthếlaicao.

Phéplaitrởlạiđượcsửdụngđểcảitiếnmộtgiốngcócáctínhtrạng xấu.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongtếbào,phântửsinhhọcnàodướiđâychứabộbađốimã?

mRNA.

tRNA.

DNA.

rRNA.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thànhtựunàosauđâylàkếtquảcủaphươngpháplaihữutính?

Tạo ra cây trồng từ nuôi cấy.

Tạo ra giống cừu Dolly.

Tạo ra cây trồng biến đổi gene.

Giống ngô VN116 có khả năng chịu hạn.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ởngười,bageneA,B,Ccùngnằmtrênmộtnhiễm sắc thể thường vàkhôngtrao đổi chéo, mỗi genetrong số ba gene trên có hàng trăm allele (ví dụ A1, A2, ..., An là các allelecủageneA).Trongquátrìnhgiảmphânkhôngbịảnhhưởngbởitácnhânđộtbiến.Bảngdướiđâymôtảkiểugenecụthểcủacácthànhviêntrongmộtgiađình.Cóbaonhiêuphátbiểusauđâylà đúng?I.  CácgeneA,BCphânliđộclậpvàtổhợptựdotrongquátrìnhgiảmphân.II.  Mộttronghainhiễmsắcthểcủangườimẹcóthểmangcácallele A3B44C9.

III.      NếungườiconthứbacủacặpvợchồngnàycógeneAkiểugenelàA2A4thìgeneCcóthểcókiểugene là C2C5.

IV.    Nếu một trong hai nhiễm sắc thể của con trai mang các allele A4B8C5 thì một trong hai nhiễm sắc thể của người bố phải là A2B35C2.

2.

1

3.

4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hìnhdướiđâymôtảmộtcơchếditruyềnởcấpđộ phântửcủasinhvậtnhânthực.Phátbiểunàosauđâylàđúng?Hình dưới đây mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân thực. Phát biểu nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Hìnhtrên môtảquátrìnhtáibản.

Nếuquátrình nàyxảyrakhôngtheo nguyêntắcbổ sung thì có thể sẽ phát sinh đột biến gene.

Đầu5’tươngứngvớicácvịtríb,e,c.

Mạchb−dvàmạche−fcóthànhphầnvàtrìnhtự nucleotide giống nhau.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tế bào có kiểu gene AB ab nằmtrênnhiễmsắcthểsốI;cặpgeneDdnằmtrênnhiễmsắc thể số II; cặp gene Ee nằm trên nhiễm sắc thể số III). Tế bào này tham gia quá trình giảm phân tạo giao tử, trong quá trình giảm phân I có xảy ra một đột biến và hoán vị gene. Hình dưới mô tả hàm lượng DNA thay đổi trong quá trình phân bào này và số lượng allele hoặc nhóm allele (liên kết với nhau) trên mỗi nhiễm sắc thể số I, II, III của hai tế bào X, Y trong số các tế bào con được tạo ra.

Một tế bào có kiểu gene    AB ab (ảnh 1)

Chocácnhậnđịnhsau:

I.  TếbàoXcóbộnhiễmsắcthể(n –1);tếbàoYcóbộnhiễmsắcthể(n +1).

II.  Sauquátrìnhgiảmphân,tạothành2loạigiaotửkhácnhauvềtổhợpgene.

III.  TrongcácloạigiaotửđượctạothànhcóthểcómộtgiaotửcókiểugeneAbdEe.

IV.  TạithờiđiểmZtếbàobắtđầubướcvàokìsaucủaquátrìnhgiảmphânI. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận định đúng?

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loài thực vật, biết mỗi gene quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Người ta tiến hành 2 phép lai thu được kết quả như sau:

+ Phép lai 1: thu được 4 loại kiểu hình trong đó có 37,5% cây thân cao, hoa đỏ.

+ Phép lai 2: thu được 25% cây thân cao, hoa trắng; 50% cây thân cao, hoa đỏ; 25% cây thân thấp, hoa đỏ. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng về kết quả của 2 phép lai trên?

Hai cặp gene qui định 2 cặp tính trạng có thể di truyền phân li độc lập.

Đời con của phép lai 2 có tối đa 3 loại kiểu gene.

Cả hai cây P của phép lai 1 đều dị hợp.

Có thể có 5 sơ đồ lai phù hợp với kết quả của phép lai 1.

Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu6.Trongmỗiýởmỗicâu,thísinhchọn đúnghoặcsai.

Quá trình tái bản DNA diễn ra bình thường ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực được thể hiện ở hai hình sau:Quá trình tái bản DNA diễn ra bình thường ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực được thể hiện ở hai hình sau: (ảnh 1)

a)

Tỉ lệ số cây hoa đỏ thuần chủng ở Fa) Hình 1 mô tả quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân thực, hình 2 mô tả quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ.

ĐúngSai
b)

Kết thúc quá trình này, ở mỗi hình tạo ra hai phân tử DNA có cấu trúc giống nhau.

ĐúngSai
c)

Trên phân tử DNA của sinh vật nhân thực có nhiều điểm khởi đầu tái bản.

ĐúngSai
d)

Thực chất trên toàn bộ phân tử DNA ở cả sinh vật nhân thực và nhân sơ mạch mới đều được tổng hợp gián đoạn và liên tục.1 luôn nhỏ hơn số cây hoa trắng thuần chủng. d) Chọn ngẫu nhiên một cây hoa trắng ở F1, xác suất lấy được cây thuần chủng là 1/4.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Loài mèo Xiêm thường có bộ lông sẫm màu hơn ở tai, mũi, bàn chân và đuôi. Các thí nghiệm thực tế đã cho thấy rằng nếu để mèo Xiêm ở ngoài trời trong thời gian nhiều hơn một giờ mỗi ngày và liên tục sáu ngày mỗi tuần (mèo nuôi ngoài trời) trong điều kiện thời tiết rất lạnh thì bộ lông của nó sẽ trở nên sẫm màu hơn ở cả những bộ phận khác trên cơ thể. Ngược lại, nếu mèo Xiêm được nuôi trong nhà hoặc thời gian ngoài trời ít hơn thì phần lông sẫm màu trên cơ thể của nó sẽ không thay đổi trong suốt cả năm. Đồ thị theo dõi sự thay đổi màu lông của loài mèo Xiêm khi được nuôi ở các điều kiện khác nhau được thể hiện ở hình bên.

Loài mèo Xiêm thường có bộ lông sẫm màu hơn ở tai, mũi, bàn chân và đuôi. Các thí nghiệm thực tế đã cho thấy rằng nếu để mèo Xiêm ở ngoài trời trong thời gian nhiều hơn một giờ mỗi ngày và liên tục sáu ngày mỗi tuần (mèo nuôi ngoài trời) (ảnh 1)

a)

Màu sắc lông của mèo Xiêm thường sẫm màu hơn ở những vùng cơ thể lạnh hơn so với nhiệt độ trung bình trên cơ thể.

ĐúngSai
b)

Khả năng thay đổi màu sắc lông ở mèo Xiêm do sự thay đổi nhiệt độ môi trường quy định.

ĐúngSai
c)

Theo đồ thị, nếu mèo Xiêm được nuôi ngoài trời có 45% cơ thể được bao phủ bởi bộ lông sẫm màu thì nhiệt độ ngoài trời sẽ xấp xì là 3°C.

ĐúngSai
d)

Sự thay đổi màu sắc lông ở mèo Xiêm theo nhiệt độ gọi là hiện tượng thường biến.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Đúng sai
1 điểm

Ở người, bệnh động kinh do đột biến gene nằm trong ti thể gây nên và nguy cơ mắc bệnh phụ thuộc vào tỉ lệ allele đột biến của cơ thể. Một quần thể người có 2 gia đình có sự biểu hiện bệnh như sau:

  Gia đình 1: người mẹ không bị bệnh động kinh, người con gái đầu bị động kinh, người con trai thứ 2 không bị bệnh.

  Giađình2:ngườimẹbịđộngkinh,ngườicontraiđầulòngbịbệnhđộngkinh,ngườicongáithứ2 không bị bệnh.

Biếtkhôngxảyrađộtbiếnmớitrongquátrìnhgiảmphân củabốvàmẹở2giađìnhtrên.

 

a)

Hiện tượng trên được gọi là di truyền đồng nhất.

ĐúngSai
b)

Người mẹ ở gia đình 1 không bị bệnh động kinh nhưng trong tế bào có thể có ti thể mang gene quy định bệnh, người mẹ ở gia đình 2 bị bệnh động kinh nhưng trong tế bào có thể có ti thể mang gene bình thường.

ĐúngSai
c)

Người con trai gia đình 1 kết hôn với người con gái của gia đình 2 thì con của họ có thể bị bệnh động kinh.

ĐúngSai
d)

Có thể dùng phương pháp sinh trẻ “ba cha mẹ” để chữa bệnh động kinh cho người con trai ở gia đình 2.

ĐúngSai
Xem đáp án
24. Đúng sai
1 điểm

Mộtloàithú,tínhtrạngmàu mắtdo1genecó2allelequyđịnh,alleleAquyđịnh mắtnâulàtrộihoàn toànsovớiaquyđịnhmắtmàuđen,nhưngtínhtrạngbiểuhiệnkhôngđềuở2giớivàtínhtrạnglặncóxu hướngbiểuhiệnnhiềuhơngiớiđực.Khitheodõi1thếhệngẫuphối,ngườitathốngđượctỉlệkiểuhình haigiớitrongquầnthểsốliệuchưađầyđủđượcthểhiệnquabảngsau:

Thếhệ

P

F1

Giớiđực

40%mắt đen

Giớicái

80%mắt nâu

(Dấu“−”tỉlệkiểuhìnhchưa biết)

Chorằngquầnthểkhôngxảyrađộtbiếnvàdinhậpgene,cáccáthểsinhracótỉlệsốngđạt100%.

a)

Tínhtrạngmàumắtdogenenằmtrênnhiễmsắcthểthườngquyđịnhvàchịuảnhhưởngbởigiớitính.

ĐúngSai
b)

Tần sốallelecủahaigiớiởthếhệP lànhư nhau.

ĐúngSai
c)

TrongsốcáccáthểcáimắtnâuởF1,cáthểdịhợpchiếmtỉlệ62,5%.

ĐúngSai
d)

ỞF1,quầnthểđạttrạngtháicânbằngdi truyền.

ĐúngSai
Xem đáp án
25. Đúng sai
1 điểm

Ở mộtloài độngvật,xéthaitính trạng màu lôngvàchiều caochân. Mỗitính trạngdo mộtgenecóhai allele trội lặn hoàn toàn, nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Thực hiện các phép lai (P1, P2, P3) và thu được kết quả mô tả ở bảng sau:

KiểuhìnhP

Tỉlệkiểuhình

Đen,cao

Đen,thấp

Vàng,cao

Vàng,thấp

P1:Đen,cao×Đen,cao

9

3

3

1

P2:Đen,cao×Vàng,thấp

1

3

1

P3:Chưabiếtkiểu hình

3

1

0

0

Biếtrằng,F1củaP2có4kiểuhình,tỉlệkiểuhìnhlôngvàng,châncaokhôngđượcthểhiệnởbảngtrênvà kí hiệu là (−).

a)

Haigenequyđịnhhaitínhtrạngtrênditruyềnphânliđộclập.

ĐúngSai
b)

ỞF1củaP1,kiểuhìnhlôngđen,châncaodo4kiểu genequy định.

ĐúngSai
c)

ỞF1củaP2,kiểuhìnhlôngvàng,châncaochiếmtỉlệ 37,5%.

ĐúngSai
d)

ỞP3,kiểuhìnhcủamộttronghaicơthểbố,mẹcóthểmanghaitínhtrạnglặn.

ĐúngSai
Xem đáp án
26. Đúng sai
1 điểm

Hìnhvẽsaumôtảhaiđoạngene(I,II)vàphântửtRNAđangthựchiệndịchmãtrênphântử mRNA:

Hình vẽ sau mô tả hai đoạn gene (I, II) và phân tử tRNA đang thực hiện dịch mã trên phân tử mRNA: (ảnh 1)

BiếtA,G,Clànucleotide,cácsố1,2,...,11làcácnucleotidechưabiết,(a.a)kíhiệuaminoacid,(X,Y)làkí hiệu chiều của mạch.

a)

Mạch1củađoạngeneIIlàmạchkhuônphiênmãramRNA.

ĐúngSai
b)

XvàYlần lượtthuộcchiều3’ và5’ của mạch.

ĐúngSai
c)

BộbađốimãcủatRNAlà3’GUA5’.

ĐúngSai
d)

Cácsố6,7,8,9,10,11lầnlượtlàcácloạinucleotide:T,C,C,T,G,U.

ĐúngSai
Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6; điền và tô kết quả vào phiếu trả lời.

Cho các thành phần sau đây: DNA, ribosome, mRNA, tRNA, amino acid, nucleotide, enzyme DNA polymerase,RNApolymerase.Cóbaonhiêuthànhphầnthamgiatrựctiếpvàoquátrìnhtáibảnởtếbàonhân thực?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Có 4 tế bào sinh tinh có kiểu gene AB X DE X de giảm phân bình thường. Ở tế bào thứ nhất giảm phân ab có sự trao đổi chéo ở cả hai cặp nhiễm sắc thể (giữa A và a, giữa D và d), 3 tế bào còn lại giảm phân bình thường, không có trao đổi chéo. Theo lí thuyết, tạo ra tối đa bao nhiêu giao tử mang 2 allele trội?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một đoạn mạch khuôn của gene trong nhân tế bào chứa 9 bộ ba:

3’...TAG GGC ATA TGT AAC CAC GAC GGG GCC...5’.

Nếu xảy ra đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện bộ ba kết thúc ở mRNA thì có thể có tối đa bao nhiêu vị trí đột biến?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Ởngười,nhómmáuABOđượcxácđịnhbởikhángnguyêntrênmàngtếbàohồngcầu.Trongđó,nhóm máu A có kháng nguyên A, nhóm máu B có kháng nguyên B, nhóm máu AB có cả hai kháng nguyên này và nhóm máu O không có cả kháng nguyên A và B. Gene quy định kháng nguyên này có 3 allele (allele IAIBđồngtrộisovớialleleIO)nằmtrênnhiễmsắcthểsố9.Thôngthường,ngườinhómmáuOkhôngcómốiquan hệ cha mẹ và con cái với người nhóm máu AB. Tuy nhiên trong một gia đình, người mẹ có nhómmáu AB và người bố có nhóm máu B lại sinh ra một người con có nhóm máu O. Các xét nghiệm chuyên sâu cho thấy, nhóm máu O ở người con thuộc dạng nhóm máu O Bombay hiếm gặp vìkhông có kháng nguyên H. Sự biểu hiện các kháng nguyên A và B còn phụ thuộc vào sự có mặt của kháng nguyên H do một gene có 2 allele (H h) nằm trên nhiễm sắc thể số 19 quy định. Kiểu gene đồng hợp tử về allele h không tổng hợp được kháng nguyên H sẽ biểu hiện kiểu hình nhóm máu O Bombay. Biết rằng trong gia đình trên,bố của người chồng có nhómmáuABvàmẹngườichồngcónhómmáuA.Cặpvợchồngtronggiađìnhtrêntiếptụcsinhmộtngười con thứ hai, xác suất người con này có nhóm máu B chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Hình (a) và hình (b) thể hiện cơ chế hoạt động của operon lac ở 2 chủng E.coli bình thường và đột biến dưới đây:Hình (a) và hình (b) thể hiện cơ chế hoạt động của operon lac ở 2 chủng E.coli bình thường và đột biến dưới đây: Cho các nhận định sau về cơ chế hoạt động của operon lac ở 2 chủng E. coli như hai hình trên. (ảnh 1)

Cho các nhận định sau về cơ chế hoạt động của operon lac ở 2 chủng E. coli như hai hình trên.

(1)  Hình(a)vàhình(b)operonđềuởtrạngtháihoạt động.

(2)  NếuđộtbiếnxảyraởcácgenecấutrúcZ,Y,Athìsẽảnhhưởngđếncảquátrìnhphiênmãvàdịch

(3)  Nếusửdụng5−BUđểgâyđộtbiếnởgiữavùngmãhóacủagenelacY chắcchắnsẽlàmthayđổisản phẩmcủacácgenecấutrúcZ,Y,A.

(4)Hình(b)dođộtbiếnlàmchoproteinứcchếbịthayđổicấuhìnhkhôngcònkhảnăngliênkếtvớivùng O dẫn đến operon lac hoạt động ngay cả khi môi trường không có lactose.

Hãyviếtliềncácsốtheothứtựtừnhỏđếnlớntươngứngvớicácnhậnđịnhđúng.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Ởmộtloàimèo,tínhtrạngmàulôngdohaicặpgeneA,aB,bphânliđộclậpcùngquyđịnhtheosơ đồ chuyển hóa và có vị trí trên nhiễm sắc thể như hình dưới đây:

Ở một loài mèo, tính trạng màu lông do hai cặp gene A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định theo sơ đồ chuyển hóa và có vị trí trên nhiễm sắc thể như hình dưới đây: (ảnh 1)

Cácallelelặnab khôngtạođượcenzymeAvàBtươngứngdođóquyđịnh kiểuhìnhlôngxám.Theo lý thuyết, khi lai hai cơ thể mèo lông nâu dị hợp hai cặp gene thu được F1. Thế hệ F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack