Đề thi Học kì 1 Hóa học lớp 8 cực hay, có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Hóa học lớp 8 cực hay, có đáp án (Đề 7)

A
Admin
Hóa họcLớp 862 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.

Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo thành mưa.

Hòa tan muối vào nước tạo thành dung dịch nước muối.

Chuối chín

Xem đáp án

Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất này biến đổi thành chất mới.

→ Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhóm công thức hóa học sau, nhóm nào toàn đơn chất?

CH4, H2SO4, NO2, CaCO3.

K, N, Na, H2, O2.

Cl2, Br2, H2O, Na.

CH4, FeSO4, CaCO3, H3PO4.

Xem đáp án

Đơn chất là những chất chỉ tạo bởi 1 nguyên tố hóa học.

→ Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết Fe (III), SO4 (II), công thức hóa học nào viết đúng?

FeSO4.

Fe(SO4)2.

Fe2SO4.

Fe2(SO4)3.

Xem đáp án

Gọi công thức cần tìm là Fex(SO4)y.

Ta có: x.III=y.II→xy=IIIII=23

→ x = 2 và y = 3.

→ Công thức là Fe2(SO4)3.

→ Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử khối của FeSO4 là:

152g.

152 đvC.

152.

Cả B và C đều đúng.

Xem đáp án

Phân tử khối của FeSO4 là 56 + 32 + 16.4 = 152 đvC

→ Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quan sát một hiện tượng, dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra?

Có chất kết tủa (chất không tan)

Có sự thay đổi màu sắc.

Có chất khí thoát ra (chất bay hơi).

Một trong số các dấu hiệu trên.

Xem đáp án

Phản ứng hóa học xảy ra khi có sự xuất hiện một trong các dấu hiệu sau:

          + Có chất kết tủa.

          + Có chất khí thoát ra.

          + Có sự thay đổi màu sắc.

→ Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có phương trình hóa học: 2H2 + O2 → 2H2O. Theo định luật bảo toàn khối lượng thì:

mH2+mO2= mH2O.

mH2= mO2+ mH2O

mO2= mH2+ mH2O.

mH2− mO2= mH2O.

Xem đáp án

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mH2+mO2= mH2O

→ Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học là:

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác.

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

Quá trình thay đổi hình dạng vật thể

Xem đáp án

Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

→ Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học:

4Al + 3O2 → 2Al2O3.

Biết khối lượng của Al tham gia phản ứng là 1,35g và lượng Al2O3 thu được là 2,5g. Vậy lượng O2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

1,25g.

1,15g.

1,1g.

3,85g.

Xem đáp án

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mAl+mO2=mAl2O3→mO2= 2,5 – 1,35 = 1,15 gam

→ Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính thể tích chất khí (đktc) ta vận dụng công thức nào?

n = m × M.

m = n × M.

V = n × 22,4.

V = n × 24.

Xem đáp án

Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích khí tính theo công thức: V = n.22,4 (lít)

→ Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính được khối lượng chất tham gia hay sản phẩm ta vận dụng công thức nào?

m = n × M.

M = m : n.

m = n : M.

M = m : n.

Xem đáp án

Công thức tính khối lượng chất là: m = n. M

Trong đó, n là số mol chất; M là phân tử khối của chất.

→ Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí H2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Nặng hơn không khí 0,069 lần.

Nhẹ hơn không khí 0,069 lần.

Nặng hơn không khí 14,5 lần.

Nhẹ hơn không khí 14,5 lần.

Xem đáp án

Tỉ khối của H2 so với không khí là: dH2/kk=229=0,069<1.

→ Khí H2 nhẹ hơn không khí 0,069 lần

→ Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công thức hóa học: CaCO3. Tỉ lệ số mol của các nguyên tố Ca : C : O là:

1: 1: 1.

1: 1: 2.

1: 1: 3.

2: 1: 3.

Xem đáp án

Tỉ lệ số mol của các nguyên tố Ca : C : O = 1 : 1 : 3.

→ Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình sau đây là hiện tượng vật lí:

Nước đá chảy thành nước lỏng.

Hiđro tác dụng với oxi tạo nước

Đường cháy thành than

Củi cháy thành than.

Xem đáp án

Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi nhưng vẫn nguyên chất ban đầu.

Thí dụ: Chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

→ Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt lưu huỳnh ngoài không khí, lưu huỳnh hóa hợp với oxi tạo ra khí có mùi hắc là khí sunfurơ. Phương trình hóa học đúng để mô tả phản ứng trên là:

2S + O2 →to SO2

2S + 2O2 →to2SO2

S + 2O →toSO2

S + O2 →toSO2

Xem đáp án

Phương trình hóa học:

          S + O2 →to SO2

→ Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phản ứng hóa học, tồng khối lượng các chất ……..bằng tổng khối lượng các chất tạo thành.

 Cụm từ còn thiếu trong dấu ở (……) là:

sản phẩm

tạo thành

tham gia

hóa học

Xem đáp án

Trong một phản ứng hóa học, tồng khối lượng các chất tham giabằng tổng khối lượng các chất tạo thành.

→ Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn hệ số thích hợp cho phương trình hóa học sau:

                            2Al + 3H2SO4 " Al2(SO4)3 + ?H2

3

2

1

4

Xem đáp án

2Al + 3H2SO4 " Al2(SO4)3 + 3H2

→ Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa trị cùa Fe trong công thức Fe2(SO4)3 là:

I

II

III

IV

Xem đáp án

Hóa trị cùa Fe trong công thức Fe2(SO4)3 là III.

→ Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học viết sai là:

NO2

K2O

MgCl

H2O

Xem đáp án

Công thức hóa học viết sai là MgCl.

Công thức đúng là MgCl2.

Chọn C

19. Tự luận
1 điểm

Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của công thức vừa lập.

a) Fe (II) và Oxi.

b) Al (III) và nhóm SO4 (II).

Xem đáp án

a) Gọi công thức hóa học cần tìm là FexOy.

Theo quy tắc hóa trị, ta có: II.x = II.y→xy=IIII=11

→ x = 1 và y = 1

→ Công thức là FeO.

Phân tử khối của FeO là: 56 + 16 = 72 đvC.

b) Gọi công thức hóa học cần tìm là Alx(SO4)y.

Theo quy tắc hóa trị, ta có: III.x = II.y→xy=IIIII=23

→ x = 2 và y = 3

→ Công thức là Al2(SO4)3.

Phân tử khối của Al2(SO4)3 là: 27.2 + (32 + 16.4).3 = 342 đvC.

20. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (2 điểm)

a) P + O2 −−−> P2O5                       

b) NaOH + H2SO4 −−−> Na2SO4 + H2O

c) Fe(OH)3 −−−> Fe2O3 + H2O                  

d) Al + CuSO4 −−−> Cu + Al2(SO4)3.

Xem đáp án

a) 4P + 5O2 →to 2P2O5                            

b) 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O

c) 2Fe(OH)3 →to Fe2O3 + 3H2O               

d) 2Al + 3CuSO4 3Cu + Al2(SO4)3.

21. Tự luận
1 điểm

(1 điểm)

a) Tính số mol của 1,12 lít khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn?

b) Tính khối lượng của 0,25 mol CO2?

Xem đáp án

a) nO2=1,1222,4=0,05 mol

b) nO2=1,1222,4=0,05 mol