Đề thi Giữa kì II Hóa học 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 13)
Đề thi

Đề thi Giữa kì II Hóa học 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 13)

A
Admin
Hóa họcLớp 8104 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng)

Để thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nước người ta dựa vào tính chất nào của khí hiđro ?

Nhẹ hơn không khí.

Không tác dụng với nước.

Không tác dụng với không khí.

Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước.

Xem đáp án
Đáp án B
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phản ứng thế là phản ứng giữa hợp chất với:

H2

O2

Cu

Đơn chất

Xem đáp án
Đáp án D
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hỗn hợp của hiđro nổ mạnh nhất khi tỉ lệ H2: O2 là :

1:1

2:1

3:1

4:1

Xem đáp án

Đáp án B

Hỗn hợp khí hi đro và oxi là hỗn hợp nổ, sẽ nổ mạnh nhất nếu trộn H2 và O2 theo tỉ lệ về thể tích đúng như hệ số các chất trong phương trình hóa học

2H2 + O2  →  2H2O

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho 13g Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl
Thể tích khí H2(đktc) thu được là:

1,12lít

2,24 lít

3,36 lít

4,48 lít

Xem đáp án

Đáp án D

 nH2 = 13: 65 = 0,2 mol

Zn    +   2HCl \( \to \) ZnCl2   +     H2

0,2          0,5                             0,2        (mol)

Vì 0,2:1 < 0,5 :2 => Zn hết, HCl dư => H2 tính theo Zn

n H2 = 0,2 mol => VH2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy chất nào tác dụng với nước:

SO3,CaO,P2O5

Al2O3,SO3,CaO

Na2O,CuO,P2O5

CuO,Al2O3,Na2O

Xem đáp án

Đáp án A

SO3 + H2O   \( \to \)          H2SO4

CaO + H2O  \( \to \)          Ca(OH)2

P2O5 + 3H2O \( \to \)          2H3PO4

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khí X có tỷ khối với H2 là 8,5. X là khí nào cho dưới đây:

SO2

NH3

O2

Cl2

Xem đáp án

Đáp án B

MX = 8,5.2 =17 => X là NH3

7. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN(7 điểm)

Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng với nước. Nếu có hãy viết phương trình phản ứng : K2O, Al2O3, P2O5, SO3, CaO

Xem đáp án

Các oxit tác dụng với nước

K2O + H2O  \( \to \)   2KOH

P2O5 + 3H2O \( \to \) 2H3PO4

SO3 + H2O   \( \to \)   H2SO4

CaO + H2O  \( \to \) Ca(OH)2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a. ZnO +H2                              b. KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + …..

c. S + O2                                     d. Mg + O2

Xem đáp án

a. ZnO +H2 →Zn + H2O

b. 2KMnO4  →K2MnO4 + MnO2 + O2

c. S + O2 →SO2

d. 2Mg + O2  →2MgO

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho 3,25 g Zn tác dụng với một lượng HCl vừa đủ. Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra cho đi qua 6g CuO đun nóng.
a) Viết phương trình hoá học xảy ra?
b) Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng và cho biết chất nào là chất khử? Chất oxi hoá?
c) Chất nào còn dư sau phản ứng hiđro khử CuO? Khối lượng dư là bao nhiêu?

Xem đáp án

a) Viết phương trình hóa học:

Zn + 2HCl   \( \to \)          ZnCl2 + H2

H2 + CuO  →Cu + H2O

b) nZn = 3,25 : 65 = 0,05 mol => nH2 = 0,05 mol

 nCuO = 6 : 80 = 0,075 mol

Vì 0,05 : 1< 0,075 : 1 => CuO dư, H2 hết nên tính số mol Cu theo H2

H2   + CuO  →    Cu + H2O

0,05 mol               0,05 mol

=> nCu = 0,05 mol => mCu = 0,05.64 = 3,2 gam

Trong phản ứng trên H2 chiếm O của CuO => H2 là chất khử

CuO nhường O cho H2=> CuO là chất oxi hóa

c) Trong phản ứng H2 khử CuO, CuO dư

nCuO dư = 0,075 – 0,05 = 0,025 mol

mCuO dư = 0,025.80 = 2 gam

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả