
22 câu hỏi
\[\sin \alpha .\]
\[\cot \alpha .\]
\[\cos \alpha .\]
\[\tan \alpha .\]
Đáp án đúng là A
\(\,\frac{4}{5}\).
\(\, - \frac{4}{5}\).
\(\, \pm \frac{4}{5}\).
\(\,\frac{{16}}{{25}}\).
Đáp án đúng là B
\(\,A = \cos \alpha \).
\(\,A = - \cos \alpha \).
\(\,A = \sin \alpha \).
\(\,A = - \sin \alpha \).
Đáp án đúng là C
\(\,\,\frac{{2 - \sqrt 6 }}{{2\sqrt 6 }}\).
\(\sqrt 6 - 3\).
\(\,\frac{1}{{\sqrt 6 }} - \frac{1}{3}\).
\(\sqrt 6 - \frac{1}{2}\).
Đáp án đúng là A
\(\,\cos \left( {a - b} \right) = \cos a.\sin b + \sin a.\sin b\).
\(\,\sin \left( {a - b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).
\(\,\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).
\(\,\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.cosb + \sin a.\sin b\).
\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].
\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].
\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].
\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].
\[\,y = \tan x.\]
\[\,y = \cos x.\]
\[\,y = - \sin x.\]
\[\,y = \cot x\]
\[\,x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \].
\[\,x = \frac{\pi }{3} + k\pi \].
\[\,\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.\].
\[\,\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\].
\[{\rm{IJ}}\] song song với \(CD\).
\[{\rm{IJ}}\] song song với \(AB\).
\[{\rm{IJ}}\] chéo \(CD\).
\[{\rm{IJ}}\] cắt \(AB\).
\[\,\left( {SAC} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SBD} \right)\].
\[\,\left( {SAB} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SCD} \right)\].
\[\,\left( {SAD} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SBC} \right)\].
\[\,\left( {SAC} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SBC} \right)\].
\(\,\left( {SAC} \right)\) và \(\,\left( {SBD} \right)\).
\(\,\left( {SAD} \right)\) và \(\,\left( {SBC} \right)\).
\(\,\left( {SAB} \right)\)và \(\,\left( {SDC} \right)\).
\(\,\left( {SAD} \right)\)và \(\,\left( {SDB} \right)\).
\(si{n^2}a = \frac{8}{9}\)
\(si{n^2}a + {\cos ^2}b = 1\)
\(si{n^2}a + {\cos ^2}b < 1\)
\(\cos 2b = \frac{1}{2}\)
DSDS
Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1
Hàm số là hàm số lẻ
Tập giá trị của hàm số là \(T = [ - 3;3]\)
DSSD
Phương trình tương đương \(\sin x = \sin \left( {\frac{\pi }{6}} \right)\)
Phương trình có nghiệm là: \(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi ;x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})\)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng \( - \frac{\pi }{3}\)
Số nghiệm của phương trình trong khoảng \(\left( { - \pi ;\pi } \right)\) là ba nghiệm
SDSS
\({G_1}{G_2}//MN//AD\).
Tứ giác MNCB là hình thang .
\((SAD) \cap (MBC) = MN\)
\({G_1}{G_2} = \frac{1}{2}AD\).
DSDD
Trả lời
Đáp án: 0,5
Trả lời
Đáp án: 5
Trả lời
Đáp án: 3204
Trả lời
Đáp án: \( - 4\)
Trả lời
Đáp án: 3,65
Trả lời
Đáp án: 5
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3.0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho \[\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\,\,\,(0 < x < {90^0})\]. Tính \(\sin x\). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/06/picture9-1782305361.png)


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















