Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
25 câu hỏi
A. TRẮC NGIỆM (7điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 12 (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm
Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng
Đáp án đúng là D
Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
1 : 2
5 : 1
1 : 1
5 : 2
Đáp án đúng là A
Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
420 × 210
279 × 297
420 × 297
297 × 210
Đáp án đúng là D
Hình chiếu đứng của vật thể thu được khi quan sát vật thể từ hướng nào?
Từ trên xuống.
Từ trái sang phải.
Từ trước vào.
Từ phải sang trái.
Đáp án đúng là C
Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?
từ trước ra sau
từ trên xuống dưới
từ trái sang phải
từ phải sang trái
Đáp án đúng là C
Lăng trụ đều đáy là tam giác thì:
Hình chiếu đứng là tam giác
Hình chiếu bằng là tam giác
Hình chiếu cạnh là tam giác
Đáp án khác
Đáp án đúng là B
Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:
Hình vuông
Hình lăng trụ
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Đáp án đúng là D
Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:
Bên trái hình chiếu đứng
Bên phải hình chiếu đứng
Trên hình chiếu đứng
Dưới hình chiếu đứng
Đáp án đúng là D
Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:
Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng
Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng
Đáp án A và B đúng
Đáp án đúng là C
Nội dung bản vẽ chi tiết gồm có những gì?
Các hình biểu diễn, kích thước, các yêu cầu kĩ thuật, khung tên
Các hình biểu diễn, khung bản vẽ, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật
Các hình chiếu, khung bản vẽ, khung tên, các con số kích thước, các yêu cầu kĩ thuật
Tất cả đều sai
Đáp án đúng là A
Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
Dùng để chế tạo chi tiết máy
Dùng để kiểm tra chi tiết máy
Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
Đáp án khác
Đáp án đúng là C
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Đáp án đúng là A
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
(1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai trong tiêu chuẩn vẽ kĩ thuật?
Phần kích thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao.
Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện kích thước bộ phận của chi tiết.
Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị cm.
Nét gạch chấm mảnh dùng để thể hiện đường tâm, trục đối xứng.
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
d. Đúng
(1điểm). Mỗi khẳng định sau đúng hay sai khi đọc bản vẽ chi tiết?
Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định.
Khi đọc bản vẽ chi tiết phải đọc hình biểu diễn trước.
Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm: Chỉ dẫn về gia công và tên chi tiết.
Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm: Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản vẽ.
a. Đúng
b. Sai
c. Sai
d. Đúng
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 điểm)
Có những loại tỉ lệ nào dùng trong vẽ kĩ thuật?
Đáp án: Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ nguyên hình, tỉ lệ phóng to
Hình chiếu vuông góc là hình thu được khi chiếu vật thể lên một mặt phẳng mà các tia chiếu có đặc điểm gì?
Đáp án: song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng đó.
Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?
Đáp án: Hình chiếu bằng
Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện được gọi là gì?
Đáp án: Mặt phẳng hình chiếu đứng
Chiều dài của hình chiếu đứng bằng với chiều dài của hình chiếu nào?
Đáp án: hình chiếu bằng
Chiều cao của hình chiếu đứng được thể hiện trên hình chiếu nào?
Đáp án: hình chiếu đứng
Chiều rộng của vật thể được thể hiện trên hình chiếu nào?
Đáp án: hình chiếu bằng
Có những nội dung nào trong phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết?
Đáp án: Chỉ dẫn về gia công, chỉ dẫn về xử lí bế mặt
B. TỰ LUẬN (3điểm)
B. TỰ LUẬN (3điểm)
(1 điểm). Mô tả đặc điểm các hình chiếu của khối lăng trụ tam giác đều.
Đặc điểm các hình chiếu của khối lăng trụ tam giác đều.
- Hình chiếu đứng: Là hình chữ nhật, thể hiện chiều dài và chiều cao của lăng trụ (nếu đặt đứng).
- Hình chiếu bằng: Là hình tam giác đều, thể hiện mặt đáy của lăng trụ.
- Hình chiếu cạnh: Là hình chữ nhật, thể hiện chiều rộng và chiều cao của lăng trụ.
(1 điểm).Tìm hình chiếu tương ứng với vật thể, mô tả các hình chiếu của vật thể đó.

* Vật C có hình chiếu là hình 1:
- Hình chiếu đứng là hình thang cân, một đường thẳng đứt nét chạy dọc biểu thị trục đối xứng.
- Hình chiếu bằng là hai vòng tròn đồng tâm, có kích thước khác nhau.
Hai đường kẻ thẳng, vuông góc với nhau, cắt ngang qua tâm của các vòng tròn.
* Vật A có hình chiếu là hình 2:
- Hình chiếu đứng là là hình thang cân, một đường thẳng đứt nét chạy dọc biểu thị trục đối xứng.
- Hình chiếu bằng là một hình chữ nhật, được chia thành ba hình chữ nhật, xếp liền kề theo chiều ngang. Có 2 trục đối xứng.
* Vật B có hình chiếu là hình 3:
- Hình chiếu đứng là hình hình chữ nhật có 1 trục đối xứng
- Hình chiếu bằng là một hình bán nguyệt (nửa hình tròn), Có 1 trục đối xứng của hình bán nguyệt.
(1 điểm). Khung tên, hình biểu diễn cung cấp các thông tin nào về bản vẽ và chi tiết?
Khung tên cung cấp các thông tin chung về bản vẽ và chi tiết, bao gồm:
- Tên chi tiết: Tên gọi cụ thể của chi tiết.
- Tỷ lệ: Tỷ lệ giữa bản vẽ và chi tiết thực tế (ví dụ: 1:1, 1:2, 2:1).
- Vật liệu: Loại vật liệu dùng để chế tạo chi tiết (ví dụ: Thép, Nhôm...).
- Người vẽ, người kiểm tra: Thông tin về những người thực hiện bản vẽ.
- Các hình chiếu: Xác định hình chiếu đứng (mặt trước), hình chiếu bằng (mặt trên), hình chiếu cạnh (mặt bên) để nắm tổng quan hình dáng của vật thể.
- Hình cắt và mặt cắt: Nếu bản vẽ có hình cắt, các đường gạch chéo để hình dung cấu tạo bên trong của chi tiết.


