Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Phú Ngọc (Đồng Nai) năm 2023-2024 có đáp án
31 câu hỏi
I - TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:
Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?
2 phân tử H₂O.
2 phân tử HF.
1 phân tử H₂O và 1 phân tử CH4.
1 phân tử H₂O và 1 phân tử NH3.
Đáp án đúng là C
Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là:
0.
-2.
+2.
+4.
Đáp án đúng là C
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là:
-2, -1, -2, -0,5.
-2, -1, +2, -0, 5.
-2, +1, +2, +0,5.
-2, +1, -2, +0,5.
Đáp án đúng là A
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?
NH3 + HCl → NH4Cl
4NH3 + 3O2→ 2N2 +6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
Đáp án đúng là B
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?
2HCl + Mg MgCl2 + H2
HCl + AgNO3 AgCl+ HNO3
8HCl + Fe3O4 FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Đáp án đúng là D
Trong phản ứng sau đây: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl, vai trò của H2S là
Chất oxi hóa.
chất khử.
Axit.
Vừa oxi hóa vừa khử.
Đáp án đúng là B
Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) →2HCl = -184,6 kJ. Phản ứng trên là
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng thế.
Phản ứng phân hủy.
Đáp án đúng là A
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường (I)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (II)
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (III)
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường (IV)
(I) và (IV)
(II) và (III)
(III) và (IV)
(I) và (II)
Đáp án đúng là D
Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sau?
CaCO3 CaO + CO2
CaC2 + N2 (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2
CaO + CO2CaCO3
O2 + C2H3COOH 2H2O + 3CO2
Đáp án đúng là A
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hoá học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
Đáp án đúng là A
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
Dạng viên nhỏ.
Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
Đáp án đúng là B
Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
nhiệt độ.
nồng độ.
chất xúc tác.
áp suất.
Đáp án đúng là A
Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?
TN1 có kết tủa xuất hiện trước.
TN2 có kết tủa xuất hiện trước.
Kết tủa xuất hiện đồng thời.
Không có kết tủa xuất hiện
Đáp án đúng là A
Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
Thí nghiệm 1.
Thí nghiệm 2.
Thí nghiệm 3.
3 thí nghiệm như nhau.
Đáp án đúng là A
Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau.
(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.
(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.
(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
1
2
3
4
Đáp án đúng là C
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch acid clohiđric
Nhóm thứ nhất: Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M.
Nhóm thứ hai: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M.
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do
nhóm thứ hai dùng nhiều axit hơn.
diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn.
nồng độ kẽm bột lớn hơn.
áp suất lớn hơn
Đáp án đúng là B
Rượu được nấu bằng phương pháp lên men tinh bột (gạo, ngô, khoai, sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày (tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng theo cách làm trên?
Nhiệt độ.
Xúc tác.
Nồng độ
Áp suất.
Đáp án đúng là B
Cho các phát biểu sau:
1. Áp suất chỉ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng có chất khí.
2. Tất cả các phản ứng đều cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
3. Khi nấu thức ăn bằng nồi áp suất thì nhanh chín hơn do yếu tố tăng nhiệt độ.
4. Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng và biến đổi thành chất khác sau khi phản ứng kết thúc.
5. Khi cho phản ứng với cùng một dung dịch axit, 1 gam bột sắt phản ứng sẽ nhanh hơn viên bi sắt nặng 1 gam.
Các phát biểu đúng là:
(1), (3), (5).
(2), (3), (4).
(1), (5).
(2), (3), (5).
Đáp án đúng là C
Cho phản ứng. 2KClO3 (r)
2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là.
Kích thước các tinh thể KClO3.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Đáp án đúng là B
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
IA.
IIA.
VIA.
VIIA.
Đáp án đúng là D
Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các sắt oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?
H2SO4.
HCl.
NaOH.
NaCl.
Đáp án đúng là B
Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy chất nào sau đây?
NO, AgNO3, Cu, Zn, NaOH.
AgNO3, Fe, Ba(OH)2, FeS, CuO.
Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2.
Ba(OH)2, Zn, CuS, CaO, CO2.
Đáp án đúng là B
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) HF là acid mạnh.
(c) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(d) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F-, Cl-, Br-, I-.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
4
3
2
1
Đáp án đúng là C
Ý nào sau đây nói về ứng dụng của bromine (Br2)?
Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.
Sản xuất Cryolite và Teflon.
Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.
Làm chất sát trùng vết thương.
Đáp án đúng là C
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
I2.
Br2.
Cl2.
F2.
Đáp án đúng là D
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
BaCl2.
NaCl.
KF.
NaBr.
Đáp án đúng là C
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín
xếp củi chặt khít.
thổi hơi nước.
thổi không khí khô.
Đáp án đúng là D
Cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?
Al + dd NaOH ở 25oC
Al + dd NaOH ở 30oC
Al + dd NaOH ở 40oC
Al + dd NaOH ở 50oC
Đáp án đúng là A
II – TỰ LUẬN (3 điểm)
(1 điểm). Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trong suốt đựng trong các lọ mất nhãn sau: dung dịch: HCl, HI, NaI, NaCl.
- Nhúng giấy quỳ tím vào:
+ Quỳ tím hóa đỏ: HCl, HI (nhóm I).
+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl, NaI (nhóm II).
- Cho 2 nhóm tác dụng với dung dịch AgNO3.
+ Xuất hiện kết tủa trắng là HCl, NaCl:
AgNO3 + HCl → AgCl↓trắng + HNO3
AgNO3 + NaCl → AgCl↓trắng + NaNO3
+ Xuất hiện kết tủa màu vàng là HI, NaI:
AgNO3 + HCl → AgI↓vàng + HNO3
AgNO3 + NaCl → AgI↓vàng + NaNO3
(1 điểm).
a, Hòa tan 30 (gam) muối NaI vào nước được 200 gam dung dịch X. Lấy 100 gam dung dịch X tác dụng vừa đủ với khí Chlorine, thu được m (gam) muối NaCl. Tính giá trị của m?
b, Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 150 (ml) dung dịch hỗn hợp NaF 0,1M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
Cho Na=23; I=127; Cl=35,5; F= 19; Ag= 108;
a, nNaI= = = 0,2 (mol)
- Trong 200 gam dung dịch X có 0,2 (mol) NaI.
- Trong 100 gam dung dịch X có = 0,1 (mol) NaI
- Phương trình hóa học:
2NaI + Cl2 2NaCl + I2
0,1 mol 0,1 mol
=> mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 (gam)
b, NaF không phản ứng với dung dịch AgNO3.
- Có nNaI = CM . V= 0,1. 0,15= 0,015 (mol)
Phương trình hóa học:
NaCl + AgNO3 →NaNO3 + AgCl
→nAgCl = nNaCl = 0,015 (mol).
→mAgCl = 0,015×143,5 = 2,1525 (gam).
(1 điểm). Ở vùng đồng bằng (độ cao gần mực nước biển), nước sôi ở 100°C. Trên đỉnh núi Fansipan (cao 3200 m so với mực nước biển), nước sôi ở 90°C. Khi luộc chín một miếng thịt trong nước sôi, ở vùng đồng bằng mất 3,2 phút, trong khi đó trên đỉnh Fansipan mất 3,8 phút. Nếu luộc miếng thịt trên đỉnh núi cao hơn, tại đó nước sôi ở 80°C thì mất nhiêu phút lâu để luộc chín miếng thịt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?
t = 4,5 phút








