Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Phú Ngọc (Đồng Nai) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Phú Ngọc (Đồng Nai) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1036 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I - TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:

Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?

2 phân tử H₂O.

2 phân tử HF.

1 phân tử H₂O và 1 phân tử CH4.

1 phân tử H₂O và 1 phân tử NH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là:

0.

-2.

+2.

+4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là:

-2, -1, -2, -0,5.    

-2, -1, +2, -0, 5.

-2, +1, +2, +0,5.    

-2, +1, -2, +0,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?

NH3 + HCl → NH4Cl

4NH3 + 3O2→ 2N2 +6H2O

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

HCl + AgNO3 → AgCl+ HNO3

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng sau đây: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl, vai trò của H2S là

Chất oxi hóa.

chất khử.    

Axit.    

Vừa oxi hóa vừa khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) →2HCl ∆rH298o = -184,6 kJ. Phản ứng trên là

Phản ứng tỏa nhiệt.

Phản ứng thu nhiệt.

Phản ứng thế.

Phản ứng phân hủy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường (I)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (II)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (III)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường (IV)

(I) và (IV)

(II) và (III)

(III) và (IV)

(I) và (II)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sau?

CaCO3 →t° CaO + CO2

CaC2 + N2 → (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2

CaO + CO2→CaCO3

O2 + C2H3COOH → 2H2O + 3CO2

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

Tốc độ phản ứng.

Cân bằng hoá học.

Phản ứng một chiều.

Phản ứng thuận nghịch.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

Dạng viên nhỏ.

Dạng bột mịn, khuấy đều.

Dạng tấm mỏng.

Dạng nhôm dây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

nhiệt độ.

nồng độ.

chất xúc tác.

áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

TN2 có kết tủa xuất hiện trước.

Kết tủa xuất hiện đồng thời.

Không có kết tủa xuất hiện

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?

Thí nghiệm 1.

Thí nghiệm 2.

Thí nghiệm 3.

3 thí nghiệm như nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau.

(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.

(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.

(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.

(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.

Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch acid clohiđric

Nhóm thứ nhất: Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M.

Nhóm thứ hai: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M.

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do

nhóm thứ hai dùng nhiều axit hơn.

diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn.

nồng độ kẽm bột lớn hơn.

áp suất lớn hơn

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rượu được nấu bằng phương pháp lên men tinh bột (gạo, ngô, khoai, sắn..) được nấu chín để nguội, sau đó rắc lên một lớp men rồi đem ủ. Sau khoảng 10 – 20 ngày (tùy thời tiết) đem chưng cất thu được rượu. Yếu tố nào đã được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng theo cách làm trên?

Nhiệt độ.

Xúc tác.

Nồng độ

Áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

1. Áp suất chỉ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng có chất khí.

2. Tất cả các phản ứng đều cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

3. Khi nấu thức ăn bằng nồi áp suất thì nhanh chín hơn do yếu tố tăng nhiệt độ.

4. Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng và biến đổi thành chất khác sau khi phản ứng kết thúc.

5. Khi cho phản ứng với cùng một dung dịch axit, 1 gam bột sắt phản ứng sẽ nhanh hơn viên bi sắt nặng 1 gam.

Các phát biểu đúng là:

(1), (3), (5).

(2), (3), (4).

(1), (5).

(2), (3), (5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng. 2KClO3 (r) 2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là.

Kích thước các tinh thể KClO3.

Áp suất.

Chất xúc tác.

Nhiệt độ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

IA.

IIA.

VIA.

VIIA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các sắt oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?

H2SO4.

HCl.

NaOH.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy chất nào sau đây?

NO, AgNO3, Cu, Zn, NaOH.

AgNO3, Fe, Ba(OH)2, FeS, CuO.

Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2.

Ba(OH)2, Zn, CuS, CaO, CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) HF là acid mạnh.

(c) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(d) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F-, Cl-, Br-, I-.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của bromine (Br2)?

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

Sản xuất Cryolite và Teflon.

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

Làm chất sát trùng vết thương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

I2.

Br2.

Cl2.

F2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

BaCl2.

NaCl.

KF.

NaBr.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

đốt trong lò kín

xếp củi chặt khít.

thổi hơi nước.

thổi không khí khô.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?

Al + dd NaOH ở 25oC

Al + dd NaOH ở 30oC

Al + dd NaOH ở 40oC

Al + dd NaOH ở 50oC

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

29. Tự luận
• 1 điểm

II – TỰ LUẬN (3 điểm) 

(1 điểm). Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trong suốt đựng trong các lọ mất nhãn sau: dung dịch: HCl, HI, NaI, NaCl.

Xem đáp án

- Nhúng giấy quỳ tím vào:

+ Quỳ tím hóa đỏ: HCl, HI (nhóm I).

+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl, NaI (nhóm II).

- Cho 2 nhóm tác dụng với dung dịch AgNO3.

+ Xuất hiện kết tủa trắng là HCl, NaCl:

AgNO3 + HCl → AgCl↓trắng + HNO3

AgNO3 + NaCl → AgCl↓trắng + NaNO3

+ Xuất hiện kết tủa màu vàng là HI, NaI:

AgNO3 + HCl → AgI↓vàng + HNO3

AgNO3 + NaCl → AgI↓vàng + NaNO3

30. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm).

a, Hòa tan 30 (gam) muối NaI vào nước được 200 gam dung dịch X. Lấy 100 gam dung dịch X tác dụng vừa đủ với khí Chlorine, thu được m (gam) muối NaCl. Tính giá trị của m?

b, Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 150 (ml) dung dịch hỗn hợp NaF 0,1M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu?

Cho Na=23; I=127; Cl=35,5; F= 19; Ag= 108;

Xem đáp án

a, nNaI= mM = 30150= 0,2 (mol)

- Trong 200 gam dung dịch X có 0,2 (mol) NaI.

- Trong 100 gam dung dịch X có 0,2.100200= 0,1 (mol) NaI

- Phương trình hóa học:

2NaI + Cl2 →2NaCl + I2

0,1 mol →    0,1 mol

=> mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 (gam)

b, NaF không phản ứng với dung dịch AgNO3.

- Có nNaI = CM . V= 0,1. 0,15= 0,015 (mol)

Phương trình hóa học:

NaCl + AgNO3 →NaNO3 + AgCl

→nAgCl = nNaCl = 0,015 (mol).

→mAgCl = 0,015×143,5 = 2,1525 (gam).

31. Tự luận
• 1 điểm

(1 điểm). Ở vùng đồng bằng (độ cao gần mực nước biển), nước sôi ở 100°C. Trên đỉnh núi Fansipan (cao 3200 m so với mực nước biển), nước sôi ở 90°C. Khi luộc chín một miếng thịt trong nước sôi, ở vùng đồng bằng mất 3,2 phút, trong khi đó trên đỉnh Fansipan mất 3,8 phút. Nếu luộc miếng thịt trên đỉnh núi cao hơn, tại đó nước sôi ở 80°C thì mất nhiêu phút lâu để luộc chín miếng thịt (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?

Xem đáp án

t = 4,5 phút