
28 câu hỏi
chất tan.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
chất khử.
chất oxi hóa.
Đáp án đúng là B
.
.
.
.
Đáp án đúng là D
4.
3.
1.
2.
Đáp án đúng là D
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
Đáp án đúng là C
Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.
Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.
Xúc tác sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.
Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.
Đáp án đúng là C
.
.
.
.
Đáp án đúng là A
I2.
Br2.
Cl2 và Br2.
I2 và Br2.
Đáp án đúng là D
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O.
FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl.
Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O.
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O.
Đáp án đúng là A
Oxi hóa muối fluoride bằng chất oxi hóa mạnh.
Dùng halogen khác đẩy fluorine ra khỏi muối.
Điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng.
Dùng HF đặc tác dụng với KMnO4.
Đáp án đúng là C
chất có tính khử.
chất bị khử.
chất đi khử.
chất bị oxy hoá.
Đáp án đúng là B
Bromine.
Iodine.
Fluorine.
Chlorine.
Đáp án đúng là C
Phản ứng toả nhiệt.
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Đáp án đúng là A
CO2(g).
O2(g).
H2O(l).
Na2O(g).
Đáp án đúng là B
-3.
0.
+3.
+1.
Đáp án đúng là A
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
Đáp án đúng là D
Chỉ (3).
(2) và (3).
Chỉ (2).
(2) và (4).
Đáp án đúng là B
3: 1.
1: 3.
5: 1.
1: 5.
Đáp án đúng là C
-----------------------------------------------
Hệ số cân bằng tối giản của Mg là 2.
Tỉ lệ số phân tử H2SO4 đóng vai trò chất khử trên môi trường là 1 : 1.
Một nguyên tử Magnesium nhận 2 electron.
Phản ứng được dùng để chứng minh Mg đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học.
SSSS
Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
Nhiệt tạo thành chuẩn của NO (g) là +179,20 kJ/mol.
Phản ứng trên xảy ra dễ dàng ở điều kiện thường.
Để tạo thành 30 gam NO (g) từ N2(g) và O2 (g) ở điều kiện chuẩn cần cung cấp nhiệt lượng tối thiểu là 89,6 kJ.
ĐSSĐ
Khi dùng xúc tác MnO2 và Fe2O3 đều làm tăng tốc độ phản ứng.
Trong quá trình phản ứng nồng độ của H2O2 giảm dần.
Xúc tác MnO2 có hiệu quả cao hơn vì đồ thị nồng độ H2O2 theo thời gian khi có mặt MnO2 dốc hơn khi có Fe2O3.
Sau phản ứng khối lượng MnO2 và Fe2O3 giảm dần.
DDDS
Để thu được khí Chlorine khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng dung dịch NaCl bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc.
Bông tẩm dung dịch NaOH dùng để ngăn không cho khí Chlorine thoát ra ngoài.
Có thể thay acid HCl đặc bằng acid H2SO4 đặc.
Có thể thu khí Chlorine bằng phương pháp đẩy nước.
DĐSS
Đáp án: 18
Đáp án: 0,28
Đáp án: 391
Đáp án: -762
Đáp án: 488
Đáp án: 24,3
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
2SO3(g)



2NH3 (g)
. Biết:
2CO2 (g) + 3H2O (l)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















