Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT An Khánh (Cần Thơ) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT An Khánh (Cần Thơ) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1031 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIẾM (7 điểm).

Giá trị của hệ số nhiêt đồ Van't Hoffc càng lớn thì ảnh hương của

nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số oxi hóa của đơn chất tuôn bằng

+2.

-2.

0.

+1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

k J .

k J / m o l .

m o l / k J .

J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

jgiài phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

lấy nhiệt từ môi trường.

làm nhiệt độ môi trường giảm đi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất

nhương electron.

nhận electron.

nhận preton.

nhường proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo nhiệ thành là

Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 (   c d ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Σ Δ f H 2 9 8 0 ( s p ) − Σ Δ f H 2 9 8 0 (   c d ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Σ E b ( c d ) − Σ E b ( s p ) .

Δ r H 2 9 8 0 = Σ E b ( s p ) − Σ E b ( c d ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh sau đây minh hoạ cho ảnh hương của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

Bề mặt tiếp xúc.

Nhiệt độ.

Nồng độ.

Áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng số tốc độ phản ứng (k) phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?

Bản chất của chất phản ưng và nhiệt độ.

Nồng độ chất phản ứng và áp suất.

Thời gian phản ứng và chất xúc tác.

Nhiệt độ và bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tượng nào sau đây xảy ra với tốc đô nhanh nhất?

Đốt gas khi nấu ăn.

Lên men sữa chua.

Nướng bánh mi.

Thân tàu biển bị gi sét.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố hảlogen?

Fluorine.

Bromine.

Oxygen.

Iodine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ưng

không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

có xuất hiện sản phẩm là chất khí.

có sự xuất hiện sản phẩm là chất kết tủa.

có sự thay đối số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào dươi đây đã được sử đụng để làm tăng tốc độ phản úng khi cho men rượu vào tinh bột đã được nấu chín để ù rượu?

Nhiệt độ.

Nồng độ.

Chất xúc tác.

Áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hường đến tốc đơ phản ưng?

Nhiệt độ chất phàn ứng.

Diện tích tiếp xúc chất phản ứng.

Nồng độ chất phán ứng.

Ti trọng của chất phản ưng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học, người ta đùng đại lượng nào sau đây?

Nhiệt độ.

Tốc độ phản ưng.

Áp suất. V

Hằng số cân bằng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở điều kiện thường, đom chất chlorine có màu gì?

Lục nhạt.

Vàng luc.

Nâu đỏ.

Đen tím.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I 2 ?

Hồ tinh bột.

Nước vôi trong.

Phenolphtalein.

Quỳ tím.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonia ( N N 3 ) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong ammonia là

-3.

+3.

0.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuần của phản ứng: 2 H 2 (   g ) + O 2 (   g ) → 2 H 2 O ( g ) theo năng lượng liên kết là

Δ r H 2 9 8 ° = E b ( H − H ) + E b ( O = O ) − 2 E b ( O − H ) .

Δ r H 2 9 8 ° = 2 E b ( H − H ) + E b ( O = O ) − 4 E b ( O − H ) .

Δ r H 2 9 8 0 = E b ( H − H ) + E b ( O = O ) − E b ( O − H ) .

Δ r H 2 9 8 ° = 2 E b ( H − H ) + E b ( O = O ) − 2 E b ( O − H ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phản ứng Z n + 2 H C l → Z n C l 2 + H 2 . Nếu tăng nồng độ dung dịch H C l thì số các chất phản ứng sẽ

giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sán phẩm giảm.

tăng, tốc độ phàn ứng tạo ra sản phẩm giảm.

tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.

giảm, tốc độ phán ứng tạo ra sán phẩm tăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy gồm các đơn chất halogen được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ ṣ̣̂i là

I 2 > B r 2 > C l 2 > F 2 .

I 2 > C l 2 > B r 2 > F 2 .

F 2 > B r 2 > C l 2 > I 2

F 2 > C l 2 > B r 2 > I 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình phản ứng hóa học: a K M n O 4 + b H C l → c K C l + d M n C l 2 + e C l 2 + f H 2 O . Tỉ lệ a : b của phản ứng là

3: 7

1: 8

1: 4

2: 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phản ứng hoa học sau:

(a) HCl + KOH → KCl + H2C.

(b) 2HCl+Na2CO3→2NaCl+CO2+H2O.

(c) 2HCl+Fe→FeCl2+H2.

(d) 4HCl+MnO2→MnCl2+Cl2+2H2O.

Số phản ứng oxi hoá - khử là

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản úng H 2 (   g ) + C l 2 (   g ) →   a s k t   2 H C l ( g ) . Ở điều kiện chuẩn, cứ 1   m o l H 2 (   g ) phản úng hoàn toàn thi sẽ tỏa ra một lượng nhiệt 1 8 4 , 6   k J . Enthalpy tạo thành chuẩn của H C l ( g ) là

− 9 2 , 3   k J / m o l .

1 8 4 , 6   k J / m o l .

− 1 8 4 , 6   k J / m o l .

9 2 , 3   k J / m o l .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff của một phản ứng là γ = 3 . Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ từ 8 0 ° C về 6 0 ° C ?

Giảm 6 lần.

Giảm 9 lần.

Tăng 9 lần.

Tăng 3 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta sừ dụng các biện pháp sau để tăng tốc độ phản ưng:

(a) Dùng khí nén, nóng thồi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).

(b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sàn xuất vôi sống.

(c) Nghiền nguyên liệu trước khi nung đề sàn xuất clinker (clánh-ke).

(d) Giảm nhiệt độ trong quá trình sản xuất N H 3 từ N 2 và H 2 xuống 4 5 ° C

Trong các biện pháp trên, có bạg nhiêu biện pháp đúng?

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iodine có vai trò quan trọng, nếu thiếu iodine sẽ dễ bị bệnh bướu cổ. Muối ăn được trộn với một lượng nhỏ K I hoặc K I O 3 . Mỗi ngày cơ thể người cần trung binh 0,2 miligam iodine. Lượng K I O 3 đáp úng nhu cầu mỗi ngày là

0,425 miligam.

0,840 miligam.

0,117 miligam.

0,337 miligam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) C ( s ) + O 2 (   g ) → C O 2 (   g ) Δ r H 2 9 8 ° = − 3 9 3 , 5   k J /

(b) 2 H g O ( s ) → 2 H g ( g ) + O 2 (   g ) Δ r H 2 9 8 ° = + 9 0   k J

(c) 2 H 2 (   g ) + O 2 (   g ) → 2 H 2 O ( g ) Δ r H 2 9 8 ° = − 5 7 1 , 5   k J

(d) C a C O 3 (   s ) → C a O ( s ) + C O 2 (   g ) Δ r H 2 9 8 ° = + 1 7 6 , 0   k J

(e) 4 A l ( s ) + 3 O 2 (   g ) → 2 A l 2 O 3 (   s ) Δ r H 2 9 8 ° = − 1 6 5 7 . 7   k J

Số phàn ứng toà nhiệt là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Nước Javel là dung dịch chứa hỗn hợp muối N a C l và N a C l O .

(b) Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine.

(c) Trong hợp chất khí với hydrogen, các halogen có số oxi hóa bằng-1.

(d) Đơn chất iodine phản ứng được với dung dịch sodium bromide.

Số phát biếu dúng là

2.

1.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

29. Tự luận
• 1 điểm

B. PHÅN TỰ LUẬN (3,00 điểm).

(1,0 điểm) Cho phản ứng đơn giản sau: 2NO(g)+O2( g)→2NO2( g) Áp dụng định luật tác dụng khối lượng, hãy viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên.

Xem đáp án

v = k . C N O 2 . C O 2

30. Tự luận
• 1 điểm

(2,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn m gam A l cần dùng 3,7185 lít khí Cl2 ở điều kiện chuần.

a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.

b. Tìm giá trị của m .

Xem đáp án

2 A l + 3 C l 2 → 2 A l C l 3

n C l 2 = 3 , 7 1 8 5 2 4 , 7 9 = 0 , 1 5 (mol)

n A l = 0 , 1 mol

m A l = 2 , 7 g